Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định tạm thời việc điều chỉnh mức lương hưu và mức trợ cấp đối với các đối tượng hưởng chính sách xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tạm thời việc điều chỉnh mức lương hưu và mức trợ cấp đối với các đối tượng hưởng chính sách xã hội
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay tạm thời điều chỉnh mức lương hưu và mức trợ cấp đối với các đối tượng hưởng chính sách xã hội như sau: 1. Mức lương hưu của công nhân, viên chức được điều chỉnh bằng 120%, mức lương hưu quân nhân bằng 130% mức hiện hưởng (bao gồm mức lương hưu theo Quyết định số 203-HĐBT ngày 28-12-1988, trợ cấp trượt giá, tiền bù giá điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay tạm thời điều chỉnh mức lương hưu và mức trợ cấp đối với các đối tượng hưởng chính sách xã hội như sau:
  • Mức lương hưu của công nhân, viên chức được điều chỉnh bằng 120%, mức lương hưu quân nhân bằng 130% mức hiện hưởng (bao gồm mức lương hưu theo Quyết định số 203-HĐBT ngày 28-12-1988, trợ cấp trượt...
  • Mức trợ cấp mất sức lao động, tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp hạng 1, hạng 2 được điều chỉnh bằng 120% mức hiện hưởng (bao gồm mức trợ cấp theo Quyết định số 203-HĐBT ngày 28-12-1988, trợ cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Chỉ thị số: 35/UB-CT ngày 06 tháng 12 năm 1996 của UBND tỉnh Hà Giang v/v thực hiện quản lý, vận chuyển, bảo quản và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chế độ ưu đãi đối với cán bộ hoạt động cách mạng trước năm 1945 theo Quyết định số 128-HĐBT ngày 8-10-1984 được quy định như sau: 1. Hàng tháng trợ cấp với mức thống nhất là 100.000 đồng/người đối với cán bộ hoạt động cách mạng trước năm 1945 đang hưởng lương, lương hưu hoặc hưởng sinh hoạt phí. 2. Mỗi thâm niên hoạt động cách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chế độ ưu đãi đối với cán bộ hoạt động cách mạng trước năm 1945 theo Quyết định số 128-HĐBT ngày 8-10-1984 được quy định như sau:
  • 1. Hàng tháng trợ cấp với mức thống nhất là 100.000 đồng/người đối với cán bộ hoạt động cách mạng trước năm 1945 đang hưởng lương, lương hưu hoặc hưởng sinh hoạt phí.
  • 2. Mỗi thâm niên hoạt động cách mạng trước năm 1945 được phụ cấp 20.000 đồng/tháng.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Chỉ thị số:
  • 35/UB-CT ngày 06 tháng 12 năm 1996 của UBND tỉnh Hà Giang v/v thực hiện quản lý, vận chuyển, bảo quản và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện/thị xã căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH HÀ GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Hoàng Đình Châm QUY CHẾ Về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 3144/2006...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Công nhân viên chức nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động trước tháng 9 năm 1985, do quy định chuyển đổi mức lương theo Nghị định số 236-HĐBT ngày 18-9-1985 quá bất hợp lý (chênh lệch từ một bậc lương trở lên) thì nay được chuyển đổi lại tương ứng với mức lương của công nhân, viên chức tại chức cùng trình độ (cùng chức vụ, chuyên môn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công nhân viên chức nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động trước tháng 9 năm 1985, do quy định chuyển đổi mức lương theo Nghị định số 236-HĐBT ngày 18-9-1985 quá bất hợp lý (chênh lệch từ một bậc lương tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện/thị xã căn cứ Quyết định thi hành.
  • TM. UBND TỈNH HÀ GIANG
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này hướng dẫn việc quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giáo viên, cán bộ giảng dạy đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động chưa được hưởng phụ cấp thâm niên giáo dục theo Quyết định số 309-HĐBT ngày 10-12-1988 nay được tính vào lương hưu và trợ cấp mất sức lao động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giáo viên, cán bộ giảng dạy đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động chưa được hưởng phụ cấp thâm niên giáo dục theo Quyết định số 309-HĐBT ngày 10-12-1988 nay được tính vào lương hưu và trợ cấp...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này hướng dẫn việc quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có hoạt động quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1. Mức lương hưu của người nghỉ hưu trước ngày 1 tháng 4 năm 1993 tương đương với mức lương hưu của người nghỉ hưu sau ngày 1 tháng 4 năm 1993 (tính theo mức lương mới) có cùng chức vụ và mức độ cống hiến, bảo đảm chênh lệch không quá 5%. 2. Khoản trợ cấp một lần đối với người bị thương hoặc gia đình liệt sĩ nay quy định thống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức lương hưu của người nghỉ hưu trước ngày 1 tháng 4 năm 1993 tương đương với mức lương hưu của người nghỉ hưu sau ngày 1 tháng 4 năm 1993 (tính theo mức lương mới) có cùng chức vụ và mức độ cống...
  • 2. Khoản trợ cấp một lần đối với người bị thương hoặc gia đình liệt sĩ nay quy định thống nhất bằng 200.000 đồng/tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân có hoạt động quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Công nghiệp. Sở Công nghiệp là đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với VLNCN gồm những nội dung sau: 1. Chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện việc quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh H...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bãi bỏ chế độ bù tiền điện, tiền học, tiền nhà ở, trợ cấp trượt giá, tiền tàu xe đi lại hàng năm của người nghỉ hưu và các khoản trợ cấp thêm đối với một số đối tượng đã ban hành trước đây.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bãi bỏ chế độ bù tiền điện, tiền học, tiền nhà ở, trợ cấp trượt giá, tiền tàu xe đi lại hàng năm của người nghỉ hưu và các khoản trợ cấp thêm đối với một số đối tượng đã ban hành trước đây.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Công nghiệp.
  • Sở Công nghiệp là đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với VLNCN gồm những nội dung sau:
  • 1. Chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện việc quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang, trình UBND tỉnh b...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 1. Phối hợp với Sở Công nghiệp, Công an tỉnh và các ngành có liên quan kiểm tra, thanh tra định kỳ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động đối với các đơn vị quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn; Tổ chức huấn luyện, kiểm tra sát hạch và cấp thẻ an to...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 4 năm 1993. Đối với những người được xác nhận là thương binh và quân nhân được giải quyết chế độ bệnh binh từ ngày 1 tháng 4 năm 1993 trở đi hưởng trợ cấp theo lương hoặc sinh hoạt phí cũng thực hiện theo điểm 3, Điều 1 Nghị định này. Các quy định trước đây trái với những qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 4 năm 1993.
  • Đối với những người được xác nhận là thương binh và quân nhân được giải quyết chế độ bệnh binh từ ngày 1 tháng 4 năm 1993 trở đi hưởng trợ cấp theo lương hoặc sinh hoạt phí cũng thực hiện theo điểm...
  • Các quy định trước đây trái với những qui định của Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • 1. Phối hợp với Sở Công nghiệp, Công an tỉnh và các ngành có liên quan kiểm tra, thanh tra định kỳ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động đối với các đơn vị quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN...
  • Tổ chức huấn luyện, kiểm tra sát hạch và cấp thẻ an toàn cho người lao động trước khi tiếp xúc VLNCN.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Công an tỉnh 1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự, giấy phép vận chuyển cho các đơn vị có đủ điều kiện theo quy định hiện hành. 2. Phối hợp với Sở Công nghiệp, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các ngành có liên quan kiểm tra, thanh tra định kỳ, xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cùng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cùng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Công an tỉnh
  • 1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự, giấy phép vận chuyển cho các đơn vị có đủ điều kiện theo quy định hiện hành.
  • 2. Phối hợp với Sở Công nghiệp, Sở Lao động
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường và Sở Xây dựng. 1. Thường xuyên hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện bảo vệ môi trường đối với các đơn vị sử dụng VLNCN trong hoạt động khoáng sản. 2. Phối hợp với Sở Công nghiệp thẩm định các dự án thăm dò, khai thác khoáng sản có sử dụng VLNCN.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. BẢNG QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỨC TRỢ CẤP CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI (Ban hành kem theo Nghị định số 27-CP ngày 23-5-1993 của Chính phủ). Mức trợ cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
  • BẢNG QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỨC TRỢ CẤP
  • CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường và Sở Xây dựng.
  • 1. Thường xuyên hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện bảo vệ môi trường đối với các đơn vị sử dụng VLNCN trong hoạt động khoáng sản.
  • 2. Phối hợp với Sở Công nghiệp thẩm định các dự án thăm dò, khai thác khoáng sản có sử dụng VLNCN.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của UBND các huyện/thị xã, UBND các xã/phường, thị trấn. 1. Phối hợp với Sở Công nghiệp và các cơ quan chức năng quản lý việc kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn và bảo vệ môi trường, đảm bảo an ninh trật tự nơi có các hoạt động liên quan đến VLNCN. 2. Tuyên truyền giáo dục việc thi hành pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phòng Kinh tế các huyện/thị xã 1. Giúp UBND huyện/thị xã thực hiện nhiệm vụ quản lý VLNCN trên địa bàn. 2. Khi phát hiện các tổ chức, cá nhân trên địa bàn có các hành vi vi phạm pháp luật về VLNCN báo cáo kịp thời với UBND huyện/thị xã, Sở Công nghiệp, các cơ quan chức năng và tham mưu cho UBND huyện/t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. KINH DOANH CUNG ỨNG, VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh doanh cung ứng VLNCN. 1. Các đơn vị có giấy phép kinh doanh cung ứng VLNCN trên địa bàn tỉnh trước khi hoạt động phải đăng ký với Sở Công nghiệp. 2. Đơn vị kinh doanh cung ứng VLNCN phải mua lại toàn bộ số lượng VLNCN của các đơn vị đã nhận cung ứng khi các đơn vị này sử dụng không hết hoặc giấy phép sử dụng VLNCN đã hết h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vận chuyển VLNCN. Việc vận chuyển VLNCN phải được Công an tỉnh Hà Giang cho phép và phải tuân theo quy định tại TCVN 4586-1997 - Yêu cầu an toàn về bảo quản, vận chuyển và sử dụng VLNCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bảo quản VLNCN. Các đơn vị được phép kinh doanh, vận chuyển, sử dụng VLNCN phải thực hiện việc bảo quản VLNCN theo quy định, giữ được chất lượng, thuận tiện cho việc xuất nhập VLNCN. Chỉ được bảo quản VLNCN trong các kho đã được Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh nghiệm thu cho phép hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng VLNCN. 1. Điều kiện để được sử dụng VLNCN: 1.1. Điều kiện về chủ thể: a. Là tổ chức sử dụng VLNCN vào mục đích sản xuất, dịch vụ nổ mìn, đào tạo, huấn luyện, nghiên cứu khoa học và thử nghiệm. b. Có giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo quy định tại Nghị định số 08/2001/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2001 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quyền của đơn vị được phép sử dụng VLNCN. 1. Được mua VLNCN của đơn vị được phép kinh doanh VLNCN để thực hiện mục đích sử dụng của đơn vị. 2. Xin trả lại, xin cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN. 3. Khiếu nại hoặc khởi kiện về quyết định thu hồi giấy phép sử dụng VLNCN hoặc quyết định xử lý khác của cơ quan Nhà nước theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nghĩa vụ của đơn vị được phép sử dụng VLNCN. 1. Nộp khoản lệ phí cấp giấy phép sử dụng VLNCN theo quy định hiện hành. 2. Đăng ký giấy phép sử dụng VLNCN, kho tàng, các thiết bị hoạt động liên quan đến VLNCN, thiết kế nổ mìn hoặc phương án nổ mìn với Sở Công nghiệp, Công an tỉnh và đăng ký VLNCN với Thanh tra Nhà nước về lao độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. THỦ TỤC XIN CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ xin cấp giấy phép sử dụng VLNCN. 1. Đơn xin cấp giấy phép sử dụng VLNCN do Thủ trưởng đơn vị ký. 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự do Công an tỉnh cấp. 3. Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập đơn vị, đăng ký kinh doanh. Nếu là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, phải có giấy phép đầu tư. 4. Bản sao hợp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ xin cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN. 1. Đơn xin cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN do Thủ trưởng đơn vị ký. 2. Giấy phép sử dụng VLNCN đang dùng do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Nội dung của hồ sơ được quy định tại Điều 15 của quy định này. Hồ sơ xin cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN được lập thành 02 bộ và gửi đến Sở Công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng VLNCN. Trong thời gian 10 ngày (ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công nghiệp sẽ tiến hành kiểm tra, thẩm định xong và trình UBND tỉnh cấp hoặc cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN cho đơn vị. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, tối đa sau 5 ngày (ngày làm việc) UBND tỉnh phải ra quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn giấy phép sử dụng VLNCN. 1. Đối với các đơn vị sử dụng VLNCN để phá dỡ, xây dựng công trình thủy lợi, san gạt mặt bằng, giao thông, xây dựng… phụ thuộc vào thời hạn thi công công trình, nhưng tối đa không quá 2 năm cho một lần cấp phép sử dụng. 2. Đối với các đơn vị sử dụng VLNCN để khai thác khoáng sản phụ thuộc vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân có các hành vi vi phạm được quy định tại Thông tư số 02/2005/TT-BCN ngày 29 tháng 3 năm 2005 của Bộ Công nghiệp, các quy định khác của pháp luật về VLNCN và quy chế này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện. Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan và UBND các huyện, thị xã tuyên truyền, phổ biến, tập huấn triển khai tổ chức thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện phát sinh các vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các huyện, thị xã, các ngành và đơn vị tổng hợp ý kiến gửi Sở Công nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.