Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
3144/2006/QĐ-UBND
Right document
về việc giao chỉ tiêu kế hoạch các mặt hàng chính sách miền núi cho một số ngành, đơn vị ở địa phương năm 2005
254/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc giao chỉ tiêu kế hoạch các mặt hàng chính sách miền núi cho một số ngành, đơn vị ở địa phương năm 2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc giao chỉ tiêu kế hoạch các mặt hàng chính sách miền núi cho một số ngành, đơn vị ở địa phương năm 2005
- Về việc ban hành quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch thực hiện các mặt hàng chính sách miền núi năm 2005 cho một số ngành, đơn vị ở địa phương với nội dung cụ thể như sau: (Theo phụ lục chi tiết kèm theo quyết định này).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch thực hiện các mặt hàng chính sách miền núi năm 2005 cho một số ngành, đơn vị ở địa phương với nội dung cụ thể như sau:
- (Theo phụ lục chi tiết kèm theo quyết định này).
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Chỉ thị số: 35/UB-CT ngày 06 tháng 12 năm 1996 của UBND tỉnh Hà Giang v/v thực hiện quản lý, vận chuyển, bảo quản và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Căn cứ nội dung quy định tại điều 1. Sở Kế hoạch và đầu tư phối hợp cùng Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Thương mại – du lịch và các ngành liên quan hướng dẫn các doanh nghiệp, đơn vị được giao nhiệm vụ kế hoạch thực hiện các mặt hàng chính sách miền núi ở địa phương năm 2005 tổ chức thực hiện. Đồng thời, giải quyết k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ nội dung quy định tại điều 1.
- Sở Kế hoạch và đầu tư phối hợp cùng Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Thương mại – du lịch và các ngành liên quan hướng dẫn các doanh nghiệp, đơn vị được giao nhiệm vụ kế hoạch thực hiện các...
- Đồng thời, giải quyết kịp thời phần kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển cho các doanh nghiệp, đơn vị trong quá trình tổ chức thực hiện theo đúng thủ tục, chế độ quy định hiện hành.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Chỉ thị số:
- 35/UB-CT ngày 06 tháng 12 năm 1996 của UBND tỉnh Hà Giang v/v thực hiện quản lý, vận chuyển, bảo quản và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện/thị xã căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH HÀ GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Hoàng Đình Châm QUY CHẾ Về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 3144/2006...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các đồng chí: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Thương mại – du lịch và các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên; Giám đốc (thủ trưởng) các doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Các đồng chí: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Thư...
- Giám đốc (thủ trưởng) các doanh nghiệp, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện các mặt hàng chính sách miền núi theo quy định tại điều 1 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và được thực hiện cho năm 2005./.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện/thị xã căn cứ Quyết định thi hành.
- TM. UBND TỈNH HÀ GIANG
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này hướng dẫn việc quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có hoạt động quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VLNCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Công nghiệp. Sở Công nghiệp là đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với VLNCN gồm những nội dung sau: 1. Chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện việc quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 1. Phối hợp với Sở Công nghiệp, Công an tỉnh và các ngành có liên quan kiểm tra, thanh tra định kỳ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động đối với các đơn vị quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn; Tổ chức huấn luyện, kiểm tra sát hạch và cấp thẻ an to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Công an tỉnh 1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự, giấy phép vận chuyển cho các đơn vị có đủ điều kiện theo quy định hiện hành. 2. Phối hợp với Sở Công nghiệp, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các ngành có liên quan kiểm tra, thanh tra định kỳ, xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường và Sở Xây dựng. 1. Thường xuyên hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện bảo vệ môi trường đối với các đơn vị sử dụng VLNCN trong hoạt động khoáng sản. 2. Phối hợp với Sở Công nghiệp thẩm định các dự án thăm dò, khai thác khoáng sản có sử dụng VLNCN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của UBND các huyện/thị xã, UBND các xã/phường, thị trấn. 1. Phối hợp với Sở Công nghiệp và các cơ quan chức năng quản lý việc kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn và bảo vệ môi trường, đảm bảo an ninh trật tự nơi có các hoạt động liên quan đến VLNCN. 2. Tuyên truyền giáo dục việc thi hành pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phòng Kinh tế các huyện/thị xã 1. Giúp UBND huyện/thị xã thực hiện nhiệm vụ quản lý VLNCN trên địa bàn. 2. Khi phát hiện các tổ chức, cá nhân trên địa bàn có các hành vi vi phạm pháp luật về VLNCN báo cáo kịp thời với UBND huyện/thị xã, Sở Công nghiệp, các cơ quan chức năng và tham mưu cho UBND huyện/t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. KINH DOANH CUNG ỨNG, VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG VLNCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kinh doanh cung ứng VLNCN. 1. Các đơn vị có giấy phép kinh doanh cung ứng VLNCN trên địa bàn tỉnh trước khi hoạt động phải đăng ký với Sở Công nghiệp. 2. Đơn vị kinh doanh cung ứng VLNCN phải mua lại toàn bộ số lượng VLNCN của các đơn vị đã nhận cung ứng khi các đơn vị này sử dụng không hết hoặc giấy phép sử dụng VLNCN đã hết h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Vận chuyển VLNCN. Việc vận chuyển VLNCN phải được Công an tỉnh Hà Giang cho phép và phải tuân theo quy định tại TCVN 4586-1997 - Yêu cầu an toàn về bảo quản, vận chuyển và sử dụng VLNCN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo quản VLNCN. Các đơn vị được phép kinh doanh, vận chuyển, sử dụng VLNCN phải thực hiện việc bảo quản VLNCN theo quy định, giữ được chất lượng, thuận tiện cho việc xuất nhập VLNCN. Chỉ được bảo quản VLNCN trong các kho đã được Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh nghiệm thu cho phép hoạt động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sử dụng VLNCN. 1. Điều kiện để được sử dụng VLNCN: 1.1. Điều kiện về chủ thể: a. Là tổ chức sử dụng VLNCN vào mục đích sản xuất, dịch vụ nổ mìn, đào tạo, huấn luyện, nghiên cứu khoa học và thử nghiệm. b. Có giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo quy định tại Nghị định số 08/2001/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2001 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền của đơn vị được phép sử dụng VLNCN. 1. Được mua VLNCN của đơn vị được phép kinh doanh VLNCN để thực hiện mục đích sử dụng của đơn vị. 2. Xin trả lại, xin cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN. 3. Khiếu nại hoặc khởi kiện về quyết định thu hồi giấy phép sử dụng VLNCN hoặc quyết định xử lý khác của cơ quan Nhà nước theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nghĩa vụ của đơn vị được phép sử dụng VLNCN. 1. Nộp khoản lệ phí cấp giấy phép sử dụng VLNCN theo quy định hiện hành. 2. Đăng ký giấy phép sử dụng VLNCN, kho tàng, các thiết bị hoạt động liên quan đến VLNCN, thiết kế nổ mìn hoặc phương án nổ mìn với Sở Công nghiệp, Công an tỉnh và đăng ký VLNCN với Thanh tra Nhà nước về lao độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. THỦ TỤC XIN CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VLNCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ xin cấp giấy phép sử dụng VLNCN. 1. Đơn xin cấp giấy phép sử dụng VLNCN do Thủ trưởng đơn vị ký. 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự do Công an tỉnh cấp. 3. Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập đơn vị, đăng ký kinh doanh. Nếu là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, phải có giấy phép đầu tư. 4. Bản sao hợp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ xin cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN. 1. Đơn xin cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN do Thủ trưởng đơn vị ký. 2. Giấy phép sử dụng VLNCN đang dùng do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Nội dung của hồ sơ được quy định tại Điều 15 của quy định này. Hồ sơ xin cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN được lập thành 02 bộ và gửi đến Sở Công ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng VLNCN. Trong thời gian 10 ngày (ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công nghiệp sẽ tiến hành kiểm tra, thẩm định xong và trình UBND tỉnh cấp hoặc cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN cho đơn vị. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, tối đa sau 5 ngày (ngày làm việc) UBND tỉnh phải ra quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thời hạn giấy phép sử dụng VLNCN. 1. Đối với các đơn vị sử dụng VLNCN để phá dỡ, xây dựng công trình thủy lợi, san gạt mặt bằng, giao thông, xây dựng… phụ thuộc vào thời hạn thi công công trình, nhưng tối đa không quá 2 năm cho một lần cấp phép sử dụng. 2. Đối với các đơn vị sử dụng VLNCN để khai thác khoáng sản phụ thuộc vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân có các hành vi vi phạm được quy định tại Thông tư số 02/2005/TT-BCN ngày 29 tháng 3 năm 2005 của Bộ Công nghiệp, các quy định khác của pháp luật về VLNCN và quy chế này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện. Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan và UBND các huyện, thị xã tuyên truyền, phổ biến, tập huấn triển khai tổ chức thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện phát sinh các vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các huyện, thị xã, các ngành và đơn vị tổng hợp ý kiến gửi Sở Công nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.