Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý đo lường trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
3828/2010/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt đề án Phát triển chăn nuôi - Thủy sản theo hướng tập trung, nâng cao chất lượng, quy mô, đảm bảo vệ sinh môi trường tỉnh Hải Dương giai đoạn 2006 -2010
3828/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý đo lường trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt đề án Phát triển chăn nuôi - Thủy sản theo hướng tập trung, nâng cao chất lượng, quy mô, đảm bảo vệ sinh môi trường tỉnh Hải Dương giai đoạn 2006 -2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt đề án Phát triển chăn nuôi - Thủy sản theo hướng tập trung, nâng cao chất lượng, quy mô, đảm bảo vệ sinh môi trường tỉnh Hải Dương giai đoạn 2006 -2010
- Ban hành quy định quản lý đo lường trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý đo lường trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt đề án “Phát triển chăn nuôi - Thủy sản theo hướng tập trung, nâng cao chất lượng, quy mô, đảm bảo vệ sinh môi trường tỉnh Hải Dương giai đoạn 2006 -2010 ” gồm các nội dung chính sau: 1. Tên đề án là: Đề án “Phát triển chăn nuôi - Thủy sản theo hướng tập trung, nâng cao chất lượng, quy mô, đảm bảo vệ sinh môi trường tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt đề án “Phát triển chăn nuôi - Thủy sản theo hướng tập trung, nâng cao chất lượng, quy mô, đảm bảo vệ sinh môi trường tỉnh Hải Dương giai đoạn 2006 -2010 ” gồm các nội dung chính sau:
- 1. Tên đề án là: Đề án “Phát triển chăn nuôi - Thủy sản theo hướng tập trung, nâng cao chất lượng, quy mô, đảm bảo vệ sinh môi trường tỉnh Hải Dương giai đoạn 2006 - 2010”.
- 2. Thời gian thực hiện: 2006 - 2010.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý đo lường trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, các ngành và đơn vị liên quan theo chức năng của mình có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các địa phương, đơn vị thực hiện. b) thẩm định, kiểm tra kết quả thực hiện Đề án và cấp phát kinh phí theo tiến độ thực hiện; Đánh giá kết quả thực hiện Đề án năm trước trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, các ngành và đơn vị liên quan theo chức năng của mình có trách nhiệm:
- a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các địa phương, đơn vị thực hiện.
- b) thẩm định, kiểm tra kết quả thực hiện Đề án và cấp phát kinh phí theo tiến độ thực hiện
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã Ký) Đàm Văn Bông QUY ĐỊNH Quản lý đo lường trên địa bàn Tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 3828/2010/QĐ-UBND ngày 06 tháng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Đàm Văn Bông
- Quản lý đo lường trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết đ...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về: Sử dụng đơn vị đo lường chính thức ( Như: Độ dài được gọi là “mét”, khối lượng gọi là “kilôgam”, thời gian gọi là "giây” Được quy định tại Nghị định số 134/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ); quản lý chuẩn đo lường; quy định các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chuẩn đo lường: Là phương tiện kỹ thuật để thể hiện, duy trì giá trị của đại lượng đo. 2. Chuẩn chính: Là chuẩn đo lường có độ chính xác cao nhất của tỉnh để xác định giá trị chuẩn còn lại của lĩnh vực đo đó, được cơ quan có thẩm quyền quyết định. Hằng năm định kỳ liên kết trực tiếp với chuẩn Quốc gia hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ ĐO LƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sử dụng đơn vị đo lường chính thức Đơn vị đo lường chính thức bắt buộc sử dụng trong các trường hợp sau: a) Trình bày trong văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính; b) Trên phương tiện đo sử dụng trong hoạt động kiểm tra, thanh tra và các hoạt động công vụ khác của cơ quan nhà nước; c) Ghi nhãn hàng đóng gói sẵn theo địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng chuẩn đo lường 1. Chuẩn chính được sử dụng trong kiểm tra, thanh tra về đo lường, giải quyết khiếu nại tố cáo, giám định tư pháp và một số hoạt động công vụ khác và duy trì độ chính xác của các chuẩn công tác trong hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn. Do Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng quản lý, sử dụng. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sản xuất, kinh doanh và sử dụng phương tiện đo 1. Việc sản xuất phương tiện đo phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt mẫu, được hiệu chuẩn, kiểm định trước khi xuất xưởng. 2. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu nhập khẩu phương tiện đo khi xuất khẩu, nhập khẩu có giấy chứng nhận phê duyệt mẫu của tổ chức đo lường Quố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Công nhận khả năng kiểm định phương tiện đo 1.Tổ chức được công nhận khả năng kiểm định phương tiện đo phải có đủ các điều kiện sau: a) Có Quyết định thành lập hoặc giấy phép đăng ký kinh doanh, có hệ thống quản lý tốt và hoạt động ổn định, đảm bảo tính minh bạch, khách quan trong kiểm định; b) Có đủ chuẩn, thiết bị dùng để kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức kiểm định phương tiện đo 1. Kiểm định phương tiện đo: a) Theo khả năng kiểm định đã được công nhận tổ chức kiểm định có trách nhiệm tiếp nhận và đỏp ứng các yêu cầu về kiểm định phương tiện đo của cơ sở. Trường hợp có những phương tiện đo vượt quá khả năng kiểm định của mình, tổ chức kiểm định tại địa phương có trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu chuẩn phương tiện đo 1. Các phương tiện đo dùng trong các trường hợp sau đây cần được hiệu chuẩn: a) Làm chuẩn để hiệu chuẩn phương tiện đo khác, để khắc độ phương tiện đo, dùng để điều khiển, điều chỉnh các quá trình công nghệ trong sản xuất, dịch vụ; b) Phương tiện đo dùng để xác định các đặc tính hoặc tính năng sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hàng đóng gói sẵn 1. Hàng đóng gói sẵn theo định lượng phải được ghi nhãn theo quy định của phỏpluật hiện hành về nhãn hàng hoá. 3. Hàng đóng gói sẵn phải đảm bảo đúng định lượng theo quy định và chịu sự quản lý nhà nước về đo lường theo danh mục của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành. 4. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kinh doanh, nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) 1. Cửa hàng bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), cơ sở nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) phải trang bị cân có cấp chính xác, phạm vi đo phù hợp với mức cân và sẵn sàng thực hiện phép đo đối chứng khi được yêu cầu. Các phương tiện đo này phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Đã được kiểm định v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phân phối, kinh doanh xăng dầu 1. Phương tiện đo dùng để xác định lượng xăng dầu trong mua bán, thanh toán, giao nhận giữa các tổ chức, cá nhân phải đảm bảo các yêu cầu sau: a) Đã được kiểm định và còn trong thời hạn giá trị của chứng chỉ kiểm định (dấu kiểm định, tem kiểm định, giấy chứng nhận kiểm định); b) Các bộ phận, chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Đối với các tổ chức kiểm định: a) Kiểm tra việc thực hiện các quy định trong hoạt động kiểm định (tính pháplý của tổ chức, các chuẩn công tác, thiết bị và các điều kiện đảm bảo khác phục vụ công tác kiểm định, hiệu chuẩn); b) Kiểm tra chất lượng kết quả kiểm định thông qua việc xem xét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Cụng nghệ là cơ quan đầu mối gióp Uỷ ban nhõn dõn tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đo lường: 1. Kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn các cấp, ngành, tổ chức, cá nhân trong việc triển khai các quy định về đo lường; 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tổ chức th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan 1. Có trách nhiệm chỉ đạo, thực hiện tốt việc sử dụng đơn vị đo lường chính thức, được quy định tại Nghị định số 134/2007/NĐ-CP ngày 15 thỏng 8 năm 2007 của Chính phủ). 2. Đối với các sở, ngành có sử dụng phương tiện đo: Có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị trực thuộc thực hiện nghiêm túc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã là cơ quan thực hiện quản lý nhà nước về đo lường tại địa phương, trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm: 1. Trên cơ sở các quy định của nhà nước, của tỉnh, ban hành theo thẩm quyền các văn bản cần thiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Thông tin tuyên truyền, giáo dục nhân dân thực hiện các quy định nhà nước về đo lường. 2. Triển khai các nhiệm vụ có liên quan, phối hợp với cơ quan có thẩm quyền trong việc kiểm tra, thanh tra hoạt động đo lường trên địa bàn (khi có yêu cầu).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Nghiêm túc thực hiện các nội dung được quy định trong văn bản này và các văn bản có liên quan. 2. Báo cáo tình hình quản lý phương tiện đo và đăng ký kiểm định các loại phương tiện đo sử dụng trong giao nhận; mua bán; thanh toán; đảm bảo an toàn giao thông, bảo vệ môi trường; bảo vệ sức khoẻ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.