Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạm thời về việc quản lý khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

V/v: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế tạm thời về việc quản lý khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tạm thời quản lý khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004, cụ thể như sau : - Tại điểm b mục 2 phần IV quy định ngân sách địa phương hưởng 50% để sử dụng cho việc bảo vệ môi trường trên địa bàn ... sửa lại là ngân sách tỉnh hưởng 50% để sử dụng cho việc bảo vệ môi trường trên địa bàn.... - Bỏ mục 5 phần V quy định “Sở Tài c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004, cụ thể như sau :
  • - Tại điểm b mục 2 phần IV quy định ngân sách địa phương hưởng 50% để sử dụng cho việc bảo vệ môi trường trên địa bàn ... sửa lại là ngân sách tỉnh hưởng 50% để sử dụng cho việc bảo vệ môi trường t...
  • - Bỏ mục 5 phần V quy định “Sở Tài chính có trách nhiệm quyết toán phần phí để lại theo quy định ”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tạm thời quản lý khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các nội dung khác của Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh vẫn giữ nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Các nội dung khác của Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh vẫn giữ nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Đình Trạc QUY CHẾ TẠM THỜI VỀ VIỆC QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP NHỎ...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ./.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
  • Phan Đình Trạc
  • QUY CHẾ TẠM THỜI
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hà... Right: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình chịu trách nhiệ...
left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định nguyên tắc tổ chức, quản lý các hoạt động của khu - cụm - điểm công nghiệp, bao gồm: điều kiện thành lập, đối tượng đầu tư sản xuất, dịch vụ công nghiệp, xây dựng và kinh doanh hạ tầng; ngành nghề khuyến khích đầu tư; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất, dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giải thích từ ngữ Trong quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu công nghiệp nhỏ là tên gọi chung cho các khu - cụm - điểm công nghiệp, TTCN của các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò (viết tắt là KCNN); là nơi tập trung các doanh nghiệp đăng ký, hoạt động sản xuất và dịch vụ công nghiệp theo Luật Đầu tư nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Ngành nghề được khuyến khích đầu tư trong KCNN Các dự án thuộc các ngành nghề dưới đây được khuyến khích đầu tư vào KCNN: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản. 2. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng: dệt, thêu, may, ươm tơ, kéo sợi, sản phẩm từ da, giả da, sản xuất giấy. 3. Chế biến khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Quy trình thành lập; công tác lập, thẩm định và phê duyệt các thủ tục thành lập 1. Quy trình thành lập KCNN: a) Lập, trình thẩm tra và phê duyệt chủ trương đầu tư. b) Lập, trình thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết. c) Lập, trình thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trong và ngoài KCNN. 2. Công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Trình tự, thủ tục đăng ký vào hoạt động trong KCNN Các doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 trong quy chế này có nhu cầu đầu tư sản xuất, dịch vụ công nghiệp hoặc đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCNN phải có hồ sơ và trình tự thực hiện như sau: 1. Hồ sơ gồm có: a) Đơn xin đầu tư sản xuất và dịch vụ hoặc đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của các doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong KCNN. 1. Quyền lợi: a) Được thuê đất trong KCNN theo quy định của Luật đất đai đối với từng phương án được Ban quản lý chấp thuận để xây dựng nhà xưởng, công trình phục vụ sản xuất và dịch vụ công nghiệp. Thời hạn thuê đất phù hợp với thời hạn đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Quyền và nghĩa vụ của các doanh nghiệp xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCNN. 1. Quyền lợi: a) Được vận động, thu hút các dự án đầu tư vào KCNN trên cơ sở quy hoạch đã được phê duyệt. b) Được cho các doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong KCNN thuê lại đất gắn với công trình kết cấu hạ tầng đã xây dựng theo quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức quản lý KCNN 1. Nội dung: a) Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển KCNN. b) Ban hành các quy định hướng dẫn hoạt động của KCNN. c) Cấp điều chỉnh, bổ sung hoặc thu hồi các loại giấy phép và thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đối với các doanh nghiệp hoạt động trong KCNN. d) Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Xử lý khiếu nại, tranh chấp: Các tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại đối với các quyết định và hành vi trái với các quy định trong Quy chế này. Việc khiếu nại và giải quyết các khiếu nại được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Khen thưởng và kỷ luật 1. Khen thưởng: Tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý và hoạt động sản xuất kinh doanh được khen thưởng theo quy định của pháp luật và của tỉnh. Hàng năm, các doanh nghiệp, Ban quản lý KCNN đề xuất các hình thức khen thưởng đối với các đơn vị, cá nhân thực hiện tốt điều lệ quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Điều khoản thi hành 1. Quy chế này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các KCNN thành lập trước ngày Quy chế này được ban hành phải thực hiện theo các quy định trong Quy chế này Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các cơ quan hữu quan kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.