Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Right: Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số Chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, với những nội dung chính như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định cụ thể các hỗ trợ của tỉnh về: xây dựng khu tái định cư, đầu tư hạ tầng kỹ thuật, đào tạo lao động cho các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo Luật Đầu tư, gồm: - Dự...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy định này quy định cụ thể các hỗ trợ của tỉnh về: xây dựng khu tái định cư, đầu tư hạ tầng kỹ thuật, đào tạo lao động cho các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo Luật Đầu tư, gồm:
  • - Dự án đầu tư về: nhà ở xã hội, chợ, giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số Chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Right: Điều 1. Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, với những nội dung chính như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 69/2008/QĐ-UBND ngày 02/5/2008 của UBND tỉnh quy định Chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; hằng năm, tổng hợp, báo cáo tình hình và kết quả thực việc hỗ trợ theo quy định này cho Hội đồng nhân dân tỉnh vào kỳ họp cuối năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; hằng năm, tổng hợp, báo cáo tình hình và kết quả thực việc hỗ trợ theo quy định này cho Hội đồng nhân dân tỉnh v...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định số 69/2008/QĐ-UBND ngày 02/5/2008 của UBND tỉnh quy định Chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 04 tháng 7 năm 2013, tại kỳ họp thứ 9./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 04 tháng 7 năm 2013, tại kỳ họp thứ 9./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
  • Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định cụ thể một số chính sách hỗ trợ của tỉnh về: xây dựng khu tái định cư, đầu tư hạ tầng kỹ thuật, đào tạo lao động (kể cả đào tạo lại) cho các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo Luật Đầu tư, gồm: a) Dự án đầu tư về nhà ở xã hội, chợ, giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có dự án đầu tư, kể cả dự án đầu tư mở rộng theo quy định của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đăng ký đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HỖ TRỢ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ, XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Nhà đầu tư phải có văn bản cam kết thực hiện dự án. Việc hỗ trợ quy định tại Chương này được thực hiện tương ứng với tiến độ xây dựng dự án. 2. Ưu tiên việc hỗ trợ xây dựng khu tái định cư trước, tiếp đến là hỗ trợ hạ tầng kỹ thuật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ 1. Các dự án đầu tư về: nhà ở xã hội, chợ, giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường: Hỗ trợ 100 triệu đồng/ha diện tích đất sử dụng cho dự án và 01% trên tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị được cấu thành trong tổng mức đầu tư được Nhà đầu tư phê duyệt và trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương thức thực hiện và nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Phương thức thực hiện a) Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương đầu tư các công trình hỗ trợ để Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, có ý kiến thống nhất trước khi chấp thuận chủ trương đầu tư. b) Trường hợp Nhà đầu tư đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy trình, thủ tục thực hiện 1. Quy trình a) Xác định danh mục các công trình hạ tầng kỹ thuật được hỗ trợ: Dựa trên mức hỗ trợ theo quy định tại Điều 4, Nhà đầu tư có văn bản đề xuất các công trình được hỗ trợ gửi cơ quan đầu mối và Sở Kế hoạch và Đầu tư. b) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với cơ quan đầu mối và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỖ TRỢ ĐÀO TẠO LAO ĐỘNG (KỂ CẢ ĐÀO TẠO LẠI)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện hỗ trợ 1. Lao động được Nhà đầu tư tuyển dụng thông qua hợp đồng lao động từ 12 tháng trở lên; 2. Nhà đầu tư có hợp đồng đào tạo nghề với cơ sở đào tạo nghề trong tỉnh (trường hợp trong tỉnh không có cơ sở đào tạo nghề phù hợp thì đào tạo tại các cơ sở đào tạo ngoài tỉnh). 3. Trường hợp lao động do Nhà đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức hỗ trợ Hỗ trợ không quá 1.500.000đồng/lao động/khóa đào tạo dưới 03 tháng; 2.000.000 đồng/lao động/khóa đào tạo từ 03 tháng đến 06 tháng và chỉ hỗ trợ lần đầu cho dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phương thức thực hiện và nguồn kinh phí hỗ trợ Phương thức thực hiện Nhà đầu tư tự ứng trước kinh phí để thực hiện đào tạo và tỉnh sẽ cấp lại cho Nhà đầu tư sau khi hoàn thành việc đào tạo. 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Ngân sách tỉnh Hàng năm, cùng với thời điểm lập dự toán ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách, các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy trình, thủ tục thực hiện 1. Quy trình a) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh trong việc hỗ trợ đào tạo lao động có trách nhiệm hướng dẫn Nhà đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp kinh phí đào tạo và tiếp nhận hồ sơ đề nghị từ Nhà đầu tư. b) Sau khi tiếp nhận hồ sơ của Nhà đầu tư, Sở La...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Cơ quan đầu mối, các Sở quản lý chuyên ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, UBND xã, phường, thị trấn nơi có dự án đầu tư triển khai không được đặt ra các thủ tục, các khoản phí hoặc lệ phí trái với quy định Nhà nước hoặc có yêu sách đóng góp kinh phí cho đơn vị, địa phương n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý một số tình huống 1. Trong trường hợp dự án không triển khai đúng quy định mà không có lý do chính đáng được Ủy ban nhân tỉnh chấp thuận, hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư do Nhà đầu tư không thực hiện đúng cam kết thì Nhà đầu tư phải hoàn trả các ưu đãi, các chi phí khác mà Nhà nước đã hỗ trợ cho dự án; phầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, tổ chức phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao có chịu trách nhiệm phối hợp thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề chưa phù hợp hoặc p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.