Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định về quản lý hoạt động thuê tầu bay, động cơ tầu bay"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về quản lý hoạt động thuê tầu bay, động cơ tầu bay".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Các Ông trưởng Ban Không tải-Không vận, Ban Tài chính, Ban Khoa học công nghệ, Ban Kế hoạch và Đầu tư, Ban An toàn, Ban An ninh, Ban Tổ chức cán bộ-Lao động, Phòng Pháp chế của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế những điều khoản liên quan đến việc thuê tầu bay, thuê tổ chức khai thác, bảo dưỡng tầu bay của "Quy định về quản lý việc thuê, mua tầu bay, thuê người khai thác tầu bay trong hoạt động bay hàng không dân dụng tại Việt Nam" ban hành kèm theo Quyết định số 1095/CA...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I :

CHƯƠNG I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi, đối tượng áp dụng: 1. Quy định này quy định việc quản lý của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam đối với hoạt động thuê tầu bay, động cơ tầu bay của các doanh nghiệp vận chuyển hàng không Việt Nam, các doanh nghiệp hoặc pháp nhân Việt Nam khác được phép sử dụng và khai thác tầu bay theo quy định của pháp luật (sau đây gọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Tầu bay": là tầu bay chuyên hoạt động cho mục đích dân dụng. 2. "Thuê ướt tầu bay": là việc người thuê thuê tầu bay kèm theo tổ lái (hoặc tổ bay); tầu bay thuê ướt được khai thác theo chứng chỉ người khai thác tầu bay (AOC) không phải của người thuê. 3. "Thuê khô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hoạt động thuê tầu bay được thực hiện tuân thủ theo các nguyên tắc sau: 1. Đảm bảo việc tuân thủ pháp luật Việt Nam; bảo đảm thực hiện đúng mục tiêu chiến lược phát triển đội tầu bay dân dụng quốc gia theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa; đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội của đất nước; 2. Đảm bảo đầu tư có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Yêu cầu về bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 1. Đối với trường hợp thuê khai thác tầu bay nhằm mục đích kinh doanh vận tải hàng không, doanh nghiệp Việt Nam phải mua bảo hiểm hoặc là người cùng được hưởng lợi trong hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại gây ra cho hành khách, hành lý, hàng hóa. 2. Trong trường hợp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trong trường hợp thuê khai thác tầu bay, doanh nghiệp Việt Nam phải thực sự khai thác, kiểm soát và chịu trách nhiệm đối với các thương quyền khai thác của doanh nghiệp. Việc doanh nghiệp Việt Nam thuê tầu bay không được cho phép người cho thuê tầu bay, người khai thác tầu bay hoặc bất kỳ người nào khác được trực tiếp hoặc gián...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối với việc thuê khai thác tầu bay nhằm mục đích vận chuyển thương mại hành khách phải đảm bảo tầu bay mới hoặc đã được sử dụng không quá 20 năm kể từ ngày xuất xưởng, hoặc đã bay không quá 40.000 giờ, hoặc đã được sử dụng không quá 2/3 tổng thọ mệnh theo niên hạn, giờ bay hoặc số lần hạ cất cánh do Nhà chế tạo quy định tại th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký tầu bay: Đối với tầu bay thuê khô có thời hạn thuê từ 3 năm trở lên, tầu bay phải được chuyển đăng ký về Việt Nam trong vòng 1 năm kể từ ngày hợp đồng thuê bắt đầu có hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Trong trường hợp người khai thác tầu bay không phải là doanh nghiệp Việt Nam, người khai thác tầu bay phải thoả mãn các quy định của quốc gia nơi đăng ký tầu bay và phải có chứng chỉ người khai thác tầu bay (AOC) còn hiệu lực hoặc giấy tờ tương đương đối với loại tầu bay dự định khai thác do Nhà chức trách hàng không của quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Doanh nghiệp Việt Nam có trách nhiệm tự thu xếp các hình thức đặt cọc cho người cho thuê, bảo lãnh ngân hàng, thế chấp tài khoản chuyên dụng, đóng góp quỹ bảo dưỡng, mua bảo hiểm hoặc hình thức đảm bảo khác theo thỏa thuận với người cho thuê phù hợp với pháp luật Việt Nam và thông lệ quốc tế. Doanh nghiệp không được thế chấp d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Doanh nghiệp Việt Nam có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ các quy định của Nhà nước về quản lý kinh doanh xuất nhập khẩu đối với việc thuê tầu bay, về đăng ký và quản lý lao động là người nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II:

CHƯƠNG II: THỰC HIỆN DỰ ÁN THUÊ TẦU BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Phê duyệt phương án thuê và khai thác tầu bay: 1. Đối với dự án thuê tầu bay có thời hạn thuê trên 3 tháng, doanh nghiệp Việt Nam có nghĩa vụ lập phương án thuê và khai thác tầu bay trình Cục Hàng không dân dụng Việt Nam xem xét phê duyệt, bao gồm các tài liệu (10 bộ): a. Tờ trình xin phê duyệt dự án thuê và khai thác tầu bay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Yêu cầu về hợp đồng thuê tầu bay: 1. Mọi hoạt động thuê tầu bay phải được thực hiện thông qua ký kết hợp đồng bằng văn bản giữa các đối tác. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 của Điều này, trong hợp đồng phải có điều khoản quy định hợp đồng chỉ có hiệu lực sau khi được Cục Hàng không dân dụng Việt Nam phê duyệt, và việc khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Hình thức lựa chọn đối tác: 1. Trừ trường hợp được quy định tại các khoản 2 và 3 của Điều này, việc đấu thầu lựa chọn đối tác đối với hoạt động thuê tầu bay được thực hiện bằng hình thức chào hàng cạnh tranh. Thư mời chào hàng cạnh tranh phải được gửi tới tối thiểu 3 nhà thầu đủ năng lực chào hàng. 2. Trong trường hợp hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Thủ tục xem xét phê duyệt quá trình chào hàng cạnh tranh: 1. Trừ trường hợp quy định tại các khoản 2 và 3 Điều 13 của Quy định này, doanh nghiệp Việt Nam phải trình Cục Hàng không dân dụng Việt Nam xem xét phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình chào hàng cạnh tranh, bao gồm: a. Giai đoạn chuẩn bị chào hàng cạnh tranh, ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Thủ tục xem xét phê duyệt hợp đồng thuê tầu bay: 1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 12 của Quy định này, doanh nghiệp Việt Nam phải trình hợp đồng thuê tầu bay lên Cục Hàng không dân dụng Việt Nam xem xét phê duyệt, bao gồm các tài liệu (10 bộ): a. Tờ trình xin phê duyệt hợp đồng; b. Kết quả lựa chọn đối tác (đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Thủ tục đưa tầu bay thuê vào khai thác bay: 1. Doanh nghiệp Việt Nam muốn đưa tầu bay thuê vào khai thác bay phải gửi đến Cục Hàng không dân dụng Việt Nam đơn xin khai thác tầu bay, trong đó chỉ rõ loại tầu bay; quốc tịch của tầu bay; chủ sở hữu tầu bay; số hiệu đăng ký của tầu bay; trọng lượng cất cánh, hạ cánh tối đa; số lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Báo cáo về việc thực hiện hợp đồng thuê tầu bay: 1. Doanh nghiệp Việt Nam có nghĩa vụ báo cáo Cục Hàng không dân dụng Việt Nam về các trường hợp vi phạm nghiêm trọng của các bên trong việc thực hiện hợp đồng thuê tầu bay; việc thay đổi các điều khoản của hợp đồng; việc chấm dứt hiệu lực trước thời hạn hoặc gia hạn hiệu lực của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III :

CHƯƠNG III : THỰC HIỆN DỰ ÁN THUÊ, HỢP TÁC DÙNG CHUNG ĐỘNG CƠ TẦU BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Trừ trường hợp thuê động cơ tầu bay khẩn cấp, dự án thuê động cơ phải được thực hiện thông qua đấu thầu hạn chế hoặc chào hàng cạnh tranh. Thư mời dự thầu phải được gửi tới tối thiểu 3 nhà thầu đủ năng lực dự thầu hoặc chào hàng. Đối với trường hợp thuê động cơ tầu bay khẩn cấp để thay thế cho động cơ bị sự cố kỹ thuật của tầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Đối với các trường hợp thuê động cơ tầu bay nêu tại Điều 18 của Quy định này, theo đề nghị bằng văn bản của doanh nghiệp Việt Nam, Cục Hàng không dân dụng Việt Nam sẽ có công văn gửi Bộ Thương mại đề nghị cấp giấy phép xuất nhập khẩu cho động cơ tầu bay. Văn bản hợp đồng thuê động cơ tầu bay phải được gửi kèm theo công văn đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Doanh nghiệp Việt Nam được phép hợp tác đầu tư xây dựng kho động cơ, phụ tùng tầu bay dự phòng dùng chung với các doanh nghiệp vận chuyển hàng không Việt Nam hoặc hãng hàng không nước ngoài nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng động cơ, phụ tùng, giảm mức kho tự cung ứng và chi phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Việc hợp tác xây dựng kho động cơ, phụ tùng tầu bay dự phòng dùng chung phải được thực hiện thông qua ký kết hợp đồng bằng văn bản giữa các đối tác. Trong hợp đồng phải có điều khoản quy định hợp đồng chỉ có hiệu lực sau khi được Cục Hàng không dân dụng Việt Nam phê duyệt, và việc không phê duyệt hợp đồng (nếu có) phải được c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Thủ tục xem xét phê duyệt hợp đồng hợp tác xây dựng kho động cơ, phụ tùng tầu bay dự phòng dùng chung: 1. Doanh nghiệp Việt Nam phải trình hợp đồng hợp tác xây dựng kho động cơ, phụ tùng tầu bay dự phòng dùng chung lên Cục Hàng không dân dụng Việt Nam xem xét phê duyệt, bao gồm các tài liệu (10 bộ): a. Tờ trình xin phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV:

CHƯƠNG IV: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Hội đồng thẩm định: 1. Hội đồng thẩm định của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam được thành lập nhằm giúp Cục trưởng thực hiện việc quản lý hoạt động thuê tầu bay theo quy định của Quy định này. Hội đồng thực hiện các chức năng sau đây: a. Thẩm định các phương án thuê và khai thác tầu bay; thẩm định các nội dung cơ bản của quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị và doanh nghiệp 1. Các đơn vị nêu tại điểm b. khoản 2. Điều 23 của Quy định này có trách nhiệm theo dõi việc thực hiện hoạt động thuê tầu bay, động cơ tầu bay của các doanh nghiệp Việt Nam trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình, kịp thời kiến nghị Cục trưởng giải quyết và xử lý những trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu bộ máy của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam
Điều 1. Điều 1. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam là cơ quan thuộc Chính phủ có chức năng quản lý Nhà nước ngành Hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
Điều 2. Điều 2. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý Nhà nước theo quy định tại Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 26 tháng 12 năm 1991, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 20 tháng 4 năm 1995, Điều 21 Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và các nh...
Điều 3. Điều 3. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam do Cục trưởng phụ trách, giúp việc Cục trưởng có các Phó cục trưởng. Cục trưởng, các Phó cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành Hàng không, các Phó cục trưởng chịu trách nhiệm trước...
Điều 4. Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam gồm: 1. Tổ chức giúp Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Ban Kế hoạch và Đầu tư. Ban Tài chính. Ban Tổ chức cán bộ - Lao động. Ban Khoa học công nghệ. Ban An ninh. Ban An toàn. Ban Không tải và Không vận. Văn phòng. Thanh tra. Phòn...
Điều 5. Điều 5. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 242-HĐBT ngày 30/6/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về thành lập Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, Quyết định số 36/TTg ngày 6/2/1993 của Thủ tướng Chính phủ về Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, và các quy định k...
Điều 6. Điều 6. Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.