Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng"
23/2000/QĐ-CHK
Right document
Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện thí điểm chế độ khấu hao tài sản cố định theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh
2000/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng"
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện thí điểm chế độ khấu hao tài sản cố định theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện thí điểm chế độ khấu hao tài sản cố định theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh
- Ban hành "Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng"
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng ".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Thực hiện thí điểm chế độ khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh đối với một số tài sản cố định có tốc độ hao mòn vô hình cao, cần được nhanh chóng thay thế, đổi mới tại 5 (năm) doanh nghiệp quy định ở Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. Trong thời gian thực hiện thí điểm chế độ khấu hao theo phương pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện thí điểm chế độ khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh đối với một số tài sản cố định có tốc độ hao mòn vô hình cao, cần được nhanh chóng thay thế, đổi mới tại 5 (năm) doa...
- Trong thời gian thực hiện thí điểm chế độ khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần, các doanh nghiệp phải đảm bảo sản xuất, kinh doanh có lãi.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng ".
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Tài sản cố định tham gia vào hoạt động kinh doanh được trích khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh phải thoả mãn đồng thời các điều kiện sau: + Là các máy móc, thiết bị sản xuất các sản phẩm thuộc các dự án công nghiệp kỹ thuật cao, công nghệ mới… quy định tại Thông tư số 02/2001/TT-BKHCNMT của Bộ Khoa học, Cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Tài sản cố định tham gia vào hoạt động kinh doanh được trích khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh phải thoả mãn đồng thời các điều kiện sau:
- + Là các máy móc, thiết bị sản xuất các sản phẩm thuộc các dự án công nghiệp kỹ thuật cao, công nghệ mới… quy định tại Thông tư số 02/2001/TT-BKHCNMT của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ngày 1...
- Là tài sản cố định đầu tư mới (chưa qua sử dụng), tài sản cố định đã qua sử dụng có giá trị từ 70% trở lên (so với nguyên giá đối với tài sản cố định mà doanh nghiệp đang sử dụng, hoặc so với giá b...
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG LĨNH VỰC KHAI THÁC - KỸ THUẬT HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (Ban hành kèm theo quyết định số: 23 /2000-QĐ-CHK ngày 16/8/2000 của Cục trưởng Cục hàng không dân dụ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Việc xác định mức trích khấu hao tài sản cố định theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh được tiến hành theo các bước như sau: Bước 1 : Xác định thời gian sử dụng của tài sản cố định: Doanh nghiệp xác định thời gian sử dụng của tài sản cố định theo quy định tại Khoản 1, Điều 15 Quyết định 166/1999/QĐ-BTC ngày 30/12/1999 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Việc xác định mức trích khấu hao tài sản cố định theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh được tiến hành theo các bước như sau:
- Bước 1 : Xác định thời gian sử dụng của tài sản cố định:
- Doanh nghiệp xác định thời gian sử dụng của tài sản cố định theo quy định tại Khoản 1, Điều 15 Quyết định 166/1999/QĐ-BTC ngày 30/12/1999 của Bộ Tài chính về Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu h...
- Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- VỀ QUẢN LÝ GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ
- ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG LĨNH VỰC
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Quy định này được áp dụng đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác-kỹ thuật hàng không dân dụng ở các vị trí, công việc chuyên môn theo quy định của pháp luật phải có giấy phép hành nghề.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Các doanh nghiệp thực hiện thí điểm chế độ khấu hao tài sản cố định theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh được tính chi phí khấu hao hàng năm vào chi phí hợp lý để xác định thu nhập chịu thuế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Các doanh nghiệp thực hiện thí điểm chế độ khấu hao tài sản cố định theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh được tính chi phí khấu hao hàng năm vào chi phí hợp lý để xác định thu nhậ...
- Điều 1: Quy định này được áp dụng đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác-kỹ thuật hàng không dân dụng ở các vị trí, công việc chuyên môn theo quy định của pháp luật phải có giấy phép...
Left
Điều 2
Điều 2: Những người làm việc ở các vị trí, công việc sau đây khi thực hiện nhiệm vụ phải có giấy phép hành nghề: 1. Các thành viên tổ lái, giáo viên bay; 2. Tiếp viên trên không; 3. Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay; 4. Nhân viên không lưu; 5. Nhân viên khai thác thông tin hàng không; 6. Nhân viên quan trắc và dự báo khí tượng hàng...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 : Các quy định khác về quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định thực hiện theo Quyết định 166/1999/QĐ-BTC ngày 30/12/1999 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 : Các quy định khác về quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định thực hiện theo Quyết định 166/1999/QĐ-BTC ngày 30/12/1999 của Bộ Tài chính.
- Điều 2: Những người làm việc ở các vị trí, công việc sau đây khi thực hiện nhiệm vụ phải có giấy phép hành nghề:
- 1. Các thành viên tổ lái, giáo viên bay;
- 2. Tiếp viên trên không;
Left
Điều 3
Điều 3: Các thuật ngữ sử dụng tại Quy định này được hiểu như sau: 1. "Giấy phép hành nghề" là giấy phép của cơ quan quản lý nhà nước về hàng không dân dụng cấp cho những người làm việc ở các vị trí, công việc theo quy định phải có giấy phép hành nghề, bao gồm: Bằng lái tầu bay, bằng kiểm soát viên không lưu, chứng chỉ tiếp viên, chứng...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2002 đến hết ngày 31/12/2003. Trong quá trình thực hiện, Bộ Tài chính phối hợp với các doanh nghiệp đánh giá việc thí điểm chế độ khấu hao tài sản cố định theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2002 đến hết ngày 31/12/2003.
- Trong quá trình thực hiện, Bộ Tài chính phối hợp với các doanh nghiệp đánh giá việc thí điểm chế độ khấu hao tài sản cố định theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh.
- Điều 3: Các thuật ngữ sử dụng tại Quy định này được hiểu như sau:
- "Giấy phép hành nghề" là giấy phép của cơ quan quản lý nhà nước về hàng không dân dụng cấp cho những người làm việc ở các vị trí, công việc theo quy định phải có giấy phép hành nghề, bao gồm:
- Bằng lái tầu bay, bằng kiểm soát viên không lưu, chứng chỉ tiếp viên, chứng chỉ bảo trì tầu bay, chứng chỉ khai thác thiết bị mặt đất, chứng chỉ nhân viên kỹ thuật quản lý bay và các loại giấy tờ k...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Cục hàng không dân dụng Việt nam thống nhất quản lý việc cấp, công nhận, gia hạn, đổi, đình chỉ, thu hồi hoặc huỷ bỏ giấy phép hành nghề trong lĩnh vực hoạt động hàng không dân dụng.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, các doanh nghiệp thực hiện thí điểm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, các doanh nghiệp thực hiện thí điểm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 4: Cục hàng không dân dụng Việt nam thống nhất quản lý việc cấp, công nhận, gia hạn, đổi, đình chỉ, thu hồi hoặc huỷ bỏ giấy phép hành nghề trong lĩnh vực hoạt động hàng không dân dụng.
Left
Điều 5
Điều 5: Cấp và công nhận giấy phép hành nghề: 1 - Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam cấp hoặc công nhận giấy phép hành nghề cho các đối tượng sau: a. Các thành viên tổ lái, giáo viên bay; b. Tiếp viên trên không; c. Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay; d. Nhân viên không lưu; e. Nhân viên khai thác thông tin hàng không; f. Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Gia hạn, đổi, đình chỉ, thu hồi, huỷ bỏ giấy phép hành nghề: 1. Giấy phép hành nghề có thể được gia hạn hoặc đổi theo đề nghị của người được cấp, thời gian gia hạn không quá thời hạn được quy định trên giấy phép đang sử dụng. 2. Giấy phép hành nghề có thể bị đình chỉ, thu hồi hoặc bị huỷ bỏ nếu người được cấp vi phạm các quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Kiểm tra để cấp, gia hạn giấy phép hành nghề: 1- Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam quyết định thành lập Hội đồng kiểm tra để cấp, gia hạn giấy phép hành nghề (gọi tắt là Hội đồng kiểm tra) đối với các đối tượng sau: + Thành viên tổ lái, giáo viên bay; + Giáo viên kỹ thuật tầu bay; + Kíp trưởng không lưu và huấn luyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Hội đồng kiểm tra của các đơn vị do Thủ trưởng đơn vị quyết định thành lập và trình Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: 1. Các Hội đồng kiểm tra có trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật. 2. Chủ tịch Hội đồng kiểm tra có trách nhiệm: a. Xây dựng nội dung kiểm tra trình Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam phê duyệt; b. Xây dựng Quy chế hoạt động của Hội đồng kiểm tra trình thủ trưởng, cơ quan ra quyết định thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Cục hàng không dân dụng Việt Nam cử cán bộ giám sát việc tổ chức kiểm tra của các đơn vị như sau: 1 - Ban An toàn hàng không chủ trì phối hợp với Ban Khoa học - Công nghệ giám sát quá trình kiểm tra và các hoạt động của các Hội đồng kiểm tra đối với các đối tượng: tiếp viên trên không, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay, nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Ngoài những nhiệm vụ quy định tại Điều 10 của Quy định này, các cơ quan chức năng thuộc Cục hàng không dân dụng Việt nam có nhiệm vụ: 1 - Ban An toàn hàng không giúp Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam quản lý thống nhất các loại giấy phép hành nghề trong lĩnh vực khai thác -kỹ thuật hàng không dân dụng, chủ trì phối h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Thủ tục xin cấp giấy phép hành nghề: 1 - Những người xin cấp, gia hạn giấy phép hành nghề phải qua một kỳ kiểm tra do Hội đồng kiểm tra về cấp giấy phép hành nghề của Cục hàng không dân dụng Việt nam hoặc của đơn vị được Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam uỷ quyền tổ chức theo đúng quy định. 2 - Trong trường hợp đặc b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Việc kiểm tra để cấp, gia hạn giấy phép hành nghề được tổ chức hàng năm theo đề nghị của đơn vị. Thủ trưởng các đơn vị lập kế hoạch tổ chức kiểm tra, thành phần Hội đồng kiểm tra, danh sách (kèm theo hồ sơ) người tham gia kiểm tra gửi về Cục hàng không dân dụng Việt nam trước 15 ngày so với ngày dự định kiểm tra để xem xét phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Những người tham dự kiểm tra xin cấp giấy phép hành nghề phải có bằng hoặc chứng chỉ đào tạo cơ bản về chuyên ngành hoặc nghề phù hợp với lĩnh vực xin cấp giấy phép do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Những người xin cấp, gia hạn giấy phép hành nghề phải có đầy đủ hồ sơ gồm: 1 - Hồ sơ xin cấp giấy phép hành nghề: a. Đơn xin cấp, gia hạn giấy phép hành nghề; b. Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của đơn vị trực tiếp quản lý; c. Bằng, chứng chỉ đào tạo chuyên ngành, nghề phù hợp; d. Công văn đề nghị của thủ trưởng đơn vị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: 1. Đối với các đối tượng được nêu tại Khoản 1 Điều 5 của Quy định này, sau khi có kết quả kiểm tra, Hội đồng kiểm tra các đơn vị phải báo cáo Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam để phê duyệt và ra quyết định cấp hoặc gia hạn giấy phép hành nghề cho những người đã đạt yêu cầu trong kỳ kiểm tra. 2. Đối với các đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: 1. Thời hạn hiệu lực của giấy phép hành nghề: a. 60 tháng đối với các thành viên tổ lái, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay thuộc đối tượng áp dụng theo Quy chế về nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng (QCHK-66) tại tổ chức bảo dưỡng theo QCHK -145. b. 36 tháng đối với: giáo viên bay, giáo viên kỹ thuật tầu bay. c. 24 thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Đối với các đối tượng là thành viên tổ lái, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay, ngoài những nội dung đã quy định tại văn bản này, các chi tiết khác áp dụng theo các văn bản pháp luật có liên quan do Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Những người được cấp giấy phép hành nghề có trách nhiệm: 1. Bảo quản giữ gìn, tránh làm mất mát, hư hỏng giấy phép hành nghề; 2. Không được sửa chữa, tẩy xoá nội dung ghi trong giấy phép hành nghề; 3. Không được đổi, mượn hoặc cho mượn giấy phép hành nghề; 4. Phải mang theo mỗi khi làm nhiệm vụ; 5. Phải báo ngay cho cơ quan có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.