Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng"

Open section

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu bộ máy của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu bộ máy của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Ban hành "Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam là cơ quan thuộc Chính phủ có chức năng quản lý Nhà nước ngành Hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam là cơ quan thuộc Chính phủ có chức năng quản lý Nhà nước ngành Hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý Nhà nước theo quy định tại Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 26 tháng 12 năm 1991, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 20 tháng 4 năm 1995, Điều 21 Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và các nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục Hàng không dân dụng Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý Nhà nước theo quy định tại Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 26 tháng 12 năm 1991, Luật sửa đổi, bổ sung một số đ...
  • Trình Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển ngành Hàng không dân dụng, các quy định của Chính phủ về quản lý ngành Hàng không dân dụng và tổ ch...
  • 2. Trình Chính phủ việc thiết lập và cho phép khai thác các đường hàng không, khu vực cấm hoặc hạn chế bay, việc tham gia, ký kết các điều ước quốc tế về hàng không
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG LĨNH VỰC KHAI THÁC - KỸ THUẬT HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (Ban hành kèm theo quyết định số: 23 /2000-QĐ-CHK ngày 16/8/2000 của Cục trưởng Cục hàng không dân dụ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam do Cục trưởng phụ trách, giúp việc Cục trưởng có các Phó cục trưởng. Cục trưởng, các Phó cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành Hàng không, các Phó cục trưởng chịu trách nhiệm trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục Hàng không dân dụng Việt Nam do Cục trưởng phụ trách, giúp việc Cục trưởng có các Phó cục trưởng.
  • Cục trưởng, các Phó cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm.
  • Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành Hàng không, các Phó cục trưởng chịu trách nhiệm trước Cục trưởng về công việc được phân công.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • VỀ QUẢN LÝ GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ
  • ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG LĨNH VỰC
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1: Quy định này được áp dụng đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác-kỹ thuật hàng không dân dụng ở các vị trí, công việc chuyên môn theo quy định của pháp luật phải có giấy phép hành nghề.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam gồm: 1. Tổ chức giúp Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Ban Kế hoạch và Đầu tư. Ban Tài chính. Ban Tổ chức cán bộ - Lao động. Ban Khoa học công nghệ. Ban An ninh. Ban An toàn. Ban Không tải và Không vận. Văn phòng. Thanh tra. Phòn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam gồm:
  • 1. Tổ chức giúp Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • Ban Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Quy định này được áp dụng đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác-kỹ thuật hàng không dân dụng ở các vị trí, công việc chuyên môn theo quy định của pháp luật phải có giấy phép...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2: Những người làm việc ở các vị trí, công việc sau đây khi thực hiện nhiệm vụ phải có giấy phép hành nghề: 1. Các thành viên tổ lái, giáo viên bay; 2. Tiếp viên trên không; 3. Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay; 4. Nhân viên không lưu; 5. Nhân viên khai thác thông tin hàng không; 6. Nhân viên quan trắc và dự báo khí tượng hàng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 242-HĐBT ngày 30/6/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về thành lập Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, Quyết định số 36/TTg ngày 6/2/1993 của Thủ tướng Chính phủ về Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, và các quy định k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
  • Bãi bỏ Nghị định số 242-HĐBT ngày 30/6/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về thành lập Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, Quyết định số 36/TTg ngày 6/2/1993 của Thủ tướng Chính phủ về Đi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Những người làm việc ở các vị trí, công việc sau đây khi thực hiện nhiệm vụ phải có giấy phép hành nghề:
  • 1. Các thành viên tổ lái, giáo viên bay;
  • 2. Tiếp viên trên không;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các thuật ngữ sử dụng tại Quy định này được hiểu như sau: 1. "Giấy phép hành nghề" là giấy phép của cơ quan quản lý nhà nước về hàng không dân dụng cấp cho những người làm việc ở các vị trí, công việc theo quy định phải có giấy phép hành nghề, bao gồm: Bằng lái tầu bay, bằng kiểm soát viên không lưu, chứng chỉ tiếp viên, chứng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trác...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các thuật ngữ sử dụng tại Quy định này được hiểu như sau:
  • "Giấy phép hành nghề" là giấy phép của cơ quan quản lý nhà nước về hàng không dân dụng cấp cho những người làm việc ở các vị trí, công việc theo quy định phải có giấy phép hành nghề, bao gồm:
  • Bằng lái tầu bay, bằng kiểm soát viên không lưu, chứng chỉ tiếp viên, chứng chỉ bảo trì tầu bay, chứng chỉ khai thác thiết bị mặt đất, chứng chỉ nhân viên kỹ thuật quản lý bay và các loại giấy tờ k...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Cục hàng không dân dụng Việt nam thống nhất quản lý việc cấp, công nhận, gia hạn, đổi, đình chỉ, thu hồi hoặc huỷ bỏ giấy phép hành nghề trong lĩnh vực hoạt động hàng không dân dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Cấp và công nhận giấy phép hành nghề: 1 - Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam cấp hoặc công nhận giấy phép hành nghề cho các đối tượng sau: a. Các thành viên tổ lái, giáo viên bay; b. Tiếp viên trên không; c. Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay; d. Nhân viên không lưu; e. Nhân viên khai thác thông tin hàng không; f. Nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Gia hạn, đổi, đình chỉ, thu hồi, huỷ bỏ giấy phép hành nghề: 1. Giấy phép hành nghề có thể được gia hạn hoặc đổi theo đề nghị của người được cấp, thời gian gia hạn không quá thời hạn được quy định trên giấy phép đang sử dụng. 2. Giấy phép hành nghề có thể bị đình chỉ, thu hồi hoặc bị huỷ bỏ nếu người được cấp vi phạm các quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Kiểm tra để cấp, gia hạn giấy phép hành nghề: 1- Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam quyết định thành lập Hội đồng kiểm tra để cấp, gia hạn giấy phép hành nghề (gọi tắt là Hội đồng kiểm tra) đối với các đối tượng sau: + Thành viên tổ lái, giáo viên bay; + Giáo viên kỹ thuật tầu bay; + Kíp trưởng không lưu và huấn luyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Hội đồng kiểm tra của các đơn vị do Thủ trưởng đơn vị quyết định thành lập và trình Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: 1. Các Hội đồng kiểm tra có trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật. 2. Chủ tịch Hội đồng kiểm tra có trách nhiệm: a. Xây dựng nội dung kiểm tra trình Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam phê duyệt; b. Xây dựng Quy chế hoạt động của Hội đồng kiểm tra trình thủ trưởng, cơ quan ra quyết định thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Cục hàng không dân dụng Việt Nam cử cán bộ giám sát việc tổ chức kiểm tra của các đơn vị như sau: 1 - Ban An toàn hàng không chủ trì phối hợp với Ban Khoa học - Công nghệ giám sát quá trình kiểm tra và các hoạt động của các Hội đồng kiểm tra đối với các đối tượng: tiếp viên trên không, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay, nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Ngoài những nhiệm vụ quy định tại Điều 10 của Quy định này, các cơ quan chức năng thuộc Cục hàng không dân dụng Việt nam có nhiệm vụ: 1 - Ban An toàn hàng không giúp Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam quản lý thống nhất các loại giấy phép hành nghề trong lĩnh vực khai thác -kỹ thuật hàng không dân dụng, chủ trì phối h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Thủ tục xin cấp giấy phép hành nghề: 1 - Những người xin cấp, gia hạn giấy phép hành nghề phải qua một kỳ kiểm tra do Hội đồng kiểm tra về cấp giấy phép hành nghề của Cục hàng không dân dụng Việt nam hoặc của đơn vị được Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam uỷ quyền tổ chức theo đúng quy định. 2 - Trong trường hợp đặc b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Việc kiểm tra để cấp, gia hạn giấy phép hành nghề được tổ chức hàng năm theo đề nghị của đơn vị. Thủ trưởng các đơn vị lập kế hoạch tổ chức kiểm tra, thành phần Hội đồng kiểm tra, danh sách (kèm theo hồ sơ) người tham gia kiểm tra gửi về Cục hàng không dân dụng Việt nam trước 15 ngày so với ngày dự định kiểm tra để xem xét phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Những người tham dự kiểm tra xin cấp giấy phép hành nghề phải có bằng hoặc chứng chỉ đào tạo cơ bản về chuyên ngành hoặc nghề phù hợp với lĩnh vực xin cấp giấy phép do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Những người xin cấp, gia hạn giấy phép hành nghề phải có đầy đủ hồ sơ gồm: 1 - Hồ sơ xin cấp giấy phép hành nghề: a. Đơn xin cấp, gia hạn giấy phép hành nghề; b. Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của đơn vị trực tiếp quản lý; c. Bằng, chứng chỉ đào tạo chuyên ngành, nghề phù hợp; d. Công văn đề nghị của thủ trưởng đơn vị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: 1. Đối với các đối tượng được nêu tại Khoản 1 Điều 5 của Quy định này, sau khi có kết quả kiểm tra, Hội đồng kiểm tra các đơn vị phải báo cáo Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam để phê duyệt và ra quyết định cấp hoặc gia hạn giấy phép hành nghề cho những người đã đạt yêu cầu trong kỳ kiểm tra. 2. Đối với các đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: 1. Thời hạn hiệu lực của giấy phép hành nghề: a. 60 tháng đối với các thành viên tổ lái, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay thuộc đối tượng áp dụng theo Quy chế về nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng (QCHK-66) tại tổ chức bảo dưỡng theo QCHK -145. b. 36 tháng đối với: giáo viên bay, giáo viên kỹ thuật tầu bay. c. 24 thán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Đối với các đối tượng là thành viên tổ lái, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay, ngoài những nội dung đã quy định tại văn bản này, các chi tiết khác áp dụng theo các văn bản pháp luật có liên quan do Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Những người được cấp giấy phép hành nghề có trách nhiệm: 1. Bảo quản giữ gìn, tránh làm mất mát, hư hỏng giấy phép hành nghề; 2. Không được sửa chữa, tẩy xoá nội dung ghi trong giấy phép hành nghề; 3. Không được đổi, mượn hoặc cho mượn giấy phép hành nghề; 4. Phải mang theo mỗi khi làm nhiệm vụ; 5. Phải báo ngay cho cơ quan có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.