Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
59/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
123/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
- Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá tối thiểu để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (tại phụ lục số 01 và phụ lục số 02 kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;
- Điều 1. Ban hành Bảng giá tối thiểu để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (tại phụ lục số 01 và phụ lục số 02 kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào những quy định và chính sách hiện hành về thu lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và Bảng giá tối thiểu quy định tại Điều 1 Quyết định này để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế giá trị gia tăng là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là cơ sở kinh doanh) và tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là người nhập khẩu). 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam mua d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người nộp thuế
- Người nộp thuế giá trị gia tăng là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là cơ sở kinh doanh) và tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu t...
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam mua dịch vụ (kể cả trường hợp mua dịch vụ gắn với hàng hóa) của tổ chức nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam, cá nhân ở nước ngoài là...
- Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào những quy định và chính sách hiện hành về thu lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và Bảng giá tối thiểu quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4332/QĐ-UB ngày 15/9/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ tài sản xe ô tô, xe gắn máy, tàu thuyền và nhà áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 1934/QĐ-UB ngày 09/7/2002 của UBND tỉn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không chịu thuế Đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng. 1. Đối với các sản phẩm quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng qua sơ chế thông thường là sản phẩm mới được làm sạch, phơi, sấy khô, bóc vỏ, tách hạt, cắt lát, ướp muối, bảo quản lạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không chịu thuế
- Đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng.
- Đối với các sản phẩm quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng qua sơ chế thông thường là sản phẩm mới được làm sạch, phơi, sấy khô, bóc vỏ, tách hạt, cắt lát, ướp muối, bảo quản lạnh...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4332/QĐ-UB ngày 15/9/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước...
- Quyết định số 1934/QĐ-UB ngày 09/7/2002 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 4332/QĐ-UB ngày 15/9/2000 của UB...
- Quyết định số 3535/QĐ-CT ngày 31/12/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe vận tải tự độ chế đang sử dụng không rõ nguồn gốc
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giá tính thuế Giá tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật Thuế giá trị gia tăng 1. Đối với trường hợp mua dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này, giá tính thuế là giá thanh toán ghi trong hợp đồng mua dịch vụ chưa có thuế giá trị gia tăng. 2. Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giá tính thuế
- Giá tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật Thuế giá trị gia tăng
- 1. Đối với trường hợp mua dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này, giá tính thuế là giá thanh toán ghi trong hợp đồng mua dịch vụ chưa có thuế giá trị gia tăng.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Unmatched right-side sections