Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
07/2004/QĐ-UB
Right document
Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
176/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
Left
Điều 1
Điều 1: Nay quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải được tính theo số lương tiêu thụ máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đối với từng đối tượng sử dựng nước máy như sau: Đối tượng sử dụng nước máy Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (đồng/m3 nước máy tiêu thụ) 1.Hộ gia đình, các cơ quan hành chính sự nghiệp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Đối tượng sử dụng nước máy
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- (đồng/m3 nước máy tiêu thụ)
- Left: Điều 1: Nay quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải được tính theo số lương tiêu thụ máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đối với từng đối tượng sử dựng nước máy như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2
Điều 2: Qui định đối với một.số trường hợp đặc biệt sử dụng nước máy như sau, để làm cơ sở cho việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải: 1/ Hộ gia đình sử dụng thước máy cho nhiều mục đích khác nhau thì định mức tiêu thụ nước máy áp dụng cho sinh hoạt là 5m3/nhân khẩu/tháng, lượng nước sử dụng quá định mức này được áp dụng theo...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2: Qui định đối với một.số trường hợp đặc biệt sử dụng nước máy như sau, để làm cơ sở cho việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải:
- 1/ Hộ gia đình sử dụng thước máy cho nhiều mục đích khác nhau thì định mức tiêu thụ nước máy áp dụng cho sinh hoạt là 5m3/nhân khẩu/tháng, lượng nước sử dụng quá định mức này được áp dụng theo mục...
- 2/ Các cơ sở khám chữa bệnh, trường học không phân biệt thành phần kinh tế áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải bằng đối tượng sử dụng nước máy là hộ gia đình, các cơ quan hành c...
Left
Điều 3
Điều 3: Giao trách nhiệm cho Công ty Cấp nước Đà Nẵng: 1/ Tổ chức thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối.với nước thải được quy định tại Điều 1 cùng với thời điểm hàng tháng thu tiền sử dụng nước máy của khách hàng, trên cơ sở tính theo số mét khối (M3) tiêu thụ ghi trên Hoá đơn tiền nước. 2/ Đăng ký với Tổng Cục Thuế để cho thực hiện...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/2004/QĐ-UB ngày 16/11/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/2004/QĐ-UB ngày 16/11/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...
- Điều 3: Giao trách nhiệm cho Công ty Cấp nước Đà Nẵng:
- 1/ Tổ chức thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối.với nước thải được quy định tại Điều 1 cùng với thời điểm hàng tháng thu tiền sử dụng nước máy của khách hàng, trên cơ sở tính theo số mét khối (M...
- 2/ Đăng ký với Tổng Cục Thuế để cho thực hiện kết hợp nội dung thu tiền cấp nước và nội dung thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên cùng một Hoá đơn tiền nước (loại Hoá đơn tự in có tính...
Left
Điều 4
Điều 4: Công ty Cấp nước Đà Nẵng được trích 10% ( hai phần trăm) trên số tiền thực thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải để sử dụng phục vụ công tác tổ chức thu theo uỷ nhiệm của UBND thành phố. Việc quản lý, sử dụng tiền uỷ nhiệm thu do Giám đốc Công ty Cấp nước Đà Nẵng quyết định cụ thể.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Công ty Cấp nước Đà Nẵng được trích 10% ( hai phần trăm) trên số tiền thực thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải để sử dụng phục vụ công tác tổ chức thu theo uỷ nhiệm của UBND thành phố.
- Việc quản lý, sử dụng tiền uỷ nhiệm thu do Giám đốc Công ty Cấp nước Đà Nẵng quyết định cụ thể.
Left
Điều 5
Điều 5: Nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sau khi trừ đi phần được trích tại Điều 3 được sử dụng theo các nội dung của Dự án thoát nước và vệ sinh thành phố.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức thu phí 1. Mức thu phí đối với nước thải công nghiệp Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo từng chất gây ô nhiễm, căn cứ theo từng môi trường tiếp nhận như sau: TT Chất gây ô nhiễm Mức thu theo từng môi trường tiếp nhận (đồng/kg) Tên gọi Ký hiệu A B C D 1 Nhu cầu oxy sinh hóa BOD 300 250...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức thu phí
- 1. Mức thu phí đối với nước thải công nghiệp
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo từng chất gây ô nhiễm, căn cứ theo từng môi trường tiếp nhận như sau:
- Điều 5: Nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sau khi trừ đi phần được trích tại Điều 3 được sử dụng theo các nội dung của Dự án thoát nước và vệ sinh thành phố.
Left
Điều 6
Điều 6: Giao trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn: 1/ Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi đôn đốc, kiểm tra Công ty Cấp nước Đà Nẵng trong việc thực hiện thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải đảm bảo đúng, đủ, kịp thời. Hàng quý (vào ngày 25 tháng cuối quý), Sở Tài chính có văn bản bảo cáo UBND thành phố vê tiế...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cách xác định số phí 1. Cách xác định số phí đối với nước thải công nghiệp a) Đối với đối tượng nộp phí có một cửa thải chung cho toàn bộ lượng nước thải của cơ sở: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính cho từng chất gây ô nhiễm theo công thức: Số phí BVMT đối với nước thải công nghiệp phải nộp (đồng)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cách xác định số phí
- 1. Cách xác định số phí đối với nước thải công nghiệp
- a) Đối với đối tượng nộp phí có một cửa thải chung cho toàn bộ lượng nước thải của cơ sở: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính cho từng chất gây ô nhiễm theo công thức:
- Điều 6: Giao trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn:
- 1/ Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi đôn đốc, kiểm tra Công ty Cấp nước Đà Nẵng trong việc thực hiện thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải đảm bảo đúng, đủ, kịp thời.
- Hàng quý (vào ngày 25 tháng cuối quý), Sở Tài chính có văn bản bảo cáo UBND thành phố vê tiến độ thu, chi của nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, kể cả những vướng mắc phát sinh.
Left
Điều 7
Điều 7: Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2004 và bãi bỏ Quyết định số 1572/QĐ-UB ngày 06 tháng 4 năm 2003 của Chủ tịch UBND thành phố quy định tỷ lệ chi phí thoát nước tại thành phố Đà Nẵng. Các văn bản khác của UBND thành phố Đà Năng có nội dung trái với Quyết định này không còn hiệu lực thực hiện.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kê khai và nộp phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt tự khai thác được thu, nộp theo định kỳ hàng quý. Các đối tượng nộp phí có thể thực hiện kê khai phí một lần trong thời hạn 15 ngày đầu của quý tiếp theo; kê khai lại theo định kỳ như trên khi có sự thay đổi về số phí phải nộp. Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kê khai và nộp phí
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt tự khai thác được thu, nộp theo định kỳ hàng quý. Các đối tượng nộp phí có thể thực hiện kê khai phí một lần trong thời...
- kê khai lại theo định kỳ như trên khi có sự thay đổi về số phí phải nộp. Đối tượng nội phí chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu kê khai và có nghĩa vụ nộp phí đúng hạn theo thông báo của...
- Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2004 và bãi bỏ Quyết định số 1572/QĐ-UB ngày 06 tháng 4 năm 2003 của Chủ tịch UBND thành phố quy định tỷ lệ chi phí thoát nước tại thà...
- Các văn bản khác của UBND thành phố Đà Năng có nội dung trái với Quyết định này không còn hiệu lực thực hiện.
Left
Điều 8
Điều 8: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Công chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Công ty Cấp nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và ra thông báo nộp phí. 1. Việc thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do Sở Tài nguyên và Môi trường/ hoặc do UBND quận, huyện thực hiện theo sự phân cấp tại Điều 13, Điều 20 của Quy định này, kết quả thẩm định được thông báo bằng văn bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và ra thông báo nộp phí.
- Việc thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do Sở Tài nguyên và Môi trường/ hoặc do UBND quận, huyện thực hiện theo sự phân cấp tại Điều 13, Điều 20 của Quy định này,...
- Căn cứ thẩm định Tờ khai: Theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Công chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Công ty Cấp nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan...
Unmatched right-side sections