Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 28
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2001 và thay thế Quyết định số 150/1999/QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng. Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản hướng dẫn của các ngành có liên quan trái với Quyết định này không còn hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Giám đốc Sở Địa chính-Nhà đất có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo UBND thành phố về việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Địa chính - Nhà đất, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Chủ tịch UBND các phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm: 1. Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình rong cùng một ngôi nhà. 2. Đất ở là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên the...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp.
  • Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm:
  • 1. Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình rong cùng một ngôi nhà.
Added / right-side focus
  • Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp.
  • Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm:
  • 1. Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình rong cùng một ngôi nhà.
Target excerpt

Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: 1. Tất cả tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu, sử dụng nhà ở, sử dụng đất ở mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là giấy chứng nhận) theo Nghị định 60/CP phải có trách nhiệm kê khai, đăng ký tại UBND xã, phường sở tại để được xét cấp giấy chứng nhận theo quy định nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu nhà ở, sử dụng đất ở có giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở quy định tại mục A chương III Quy định này mà theo quy định không phải nộp các khoản thu hoặc phải nộp các khoản thu nhưng đã hoàn thành việc nộp vào ngân sách Nhà nước thì được cấp giấy chứng nhận chính thức. Trường hợp phải nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4: Không cấp giấy chứng nhận đối với các trường hợp sau : 1. Đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng (trừ những trường h ợp có giấy tờ hợp lệ quy định tại điều 7, điều 9 Quy định này); 2. Đấ...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Không cấp giấy chứng nhận đối với các trường hợp sau :
  • Đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng (trừ những trườ...
  • 2. Đất nằm trong hành lang bảo vệ đê điều, đường thuỷ, đường bộ, đường sắt, công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, đường dây cao thế, hạ thế, đường ống dẫn khí, dẫn dầu, các công trình an ninh quốc phòng;
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Không cấp giấy chứng nhận đối với các trường hợp sau :
  • Đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng (trừ những trườ...
  • 2. Đất nằm trong hành lang bảo vệ đê điều, đường thuỷ, đường bộ, đường sắt, công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, đường dây cao thế, hạ thế, đường ống dẫn khí, dẫn dầu, các công trình an ninh quốc phòng;
Target excerpt

Điều 7 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Uỷ ban nhân dân thành phố là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, mặt tiền dọc hành lang hai bên tuyến Quốc lộ 1A, Quốc lộ 14B, đường ĐT 602, khu du lịch Bà Nà - Suối Mơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : 1. Hạn mức đất ở được xét cấp giấy chứng nhận được quy định như sau: a/ Quận Hải Châu: - Phường Hải Châu 1: 200 m2//1 hộ - Phường Hải Châu 2: 200 m2//1 hộ - Phường Thạch Thang: 200 m2//1 hộ - Phường Thanh Bình: 200 m2//1 hộ - Phường Thuận Phước: 200 m2//1 hộ - Phường Hoà Thuận: 200 m2//1 hộ - Phường Nam Dương: 200 m2//1 hộ - P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở A- Trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Nhà ở, đất ở có một trong những loại giấy tờ dưới đây, sử dụng ổn định, không có tranh chấp được UBND xã, phường xác nhận thì được coi là nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp lệ: 1. Quyết định giao đất, cấp đất ở của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND huyện Hoà Vang (cũ), UBND thành phố Đà Nẵng (cũ), cơ quan quản lý nhà đất, xây dựng theo uỷ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Trường hợp có giấy tờ quy định tại điều 7 Quy định này khi được xét cấp giấy chứng nhận thì diện tích được xét cấp theo hồ sơ gốc và không phải nộp tiền sử dụng đất. Trường hợp diện tích đang sử dụng vượt hạn mức đất ở quy định tại điều 6 Quy định này hoặc lớn hơn diện tích ghi trong hồ sơ gốc nhưng nhỏ hơn hạn mức đất ở thì xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Trường hợp có quyết định hóa giá nhà ở cấp trước ngày 05 tháng 7 năm 1994, có sổ nghiệp chủ nhà ở, không tranh chấp được xử lý cụ thể như sau: 1. Xét cấp giấy chứng nhận và không nộp tiền sử dụng đất với diện tích không quá 100 m2/1 hộ cho các trường hợp sau: a/ Có quyết định hoá giá nhà theo đúng quy định của pháp luật cấp trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Đối với các trường hợp quy định tại điều 7, điều 9 Quy định này, trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày phát hành thông báo thu của cơ quan thuế, người xin cấp giấy chứng nhận nếu chưa nộp tiền sử dụng điều 7, điều 9 Quy định này nhưng đã sử dụng ổn định, phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp và được UBND xã, phường xác nhận,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Người xin cấp giấy chứng nhận phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính sau đây: 1. Nộp khoản chi phí cấp giấy chứng nhận như sau: a/ Nhà tạm: 100.000 đ/giấy b/ Nhà cấp 4: 150.000 đ/giấy c/ Nhà cấp 3: 200.000 đ/giấy d/ Nhà cấp 1, 2, biệt thự và nhà không phân biệt cấp nhà nhưng có diện tích vượt hạn mức cấp đất ở quy định tại khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm: 1. Tổ chức triển khai thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đến từng đơn vị xã, phường. Căn cứ vào tình hình cụ thể, nghiên cứu xây dựng phương án, dự trù kinh phí thực hiện trình UBND thành phố phê duyệt; 2. Tổ chức lực lượng, tập huấn nghiệp vụ chuyên môn cho tất cả chuyên viên, nhân viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Sở Xây dựng có trách nhiệm xác định quy hoạch, chỉ giới xây dựng hoặc khu dân cư ổn định, cung cấp tài liệu quy hoạch cho Sở địa chính-Nhà đất để làm cơ sở cho việc xét cấp giấy chứng nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Cục Thuế thành phố có trách nhiệm: 1. Xác định các khoản thu và thông báo kịp thời đến các đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận theo đúng tiến độ và thời gian quy định; 2. Thực hiện việc xét và quyết định việc miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại điểm 7 phần C Thông tư số 115/2000/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2000 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm theo dõi, quản lý quyết toán việc thu chi và tổng hợp quyết toán vào ngân sách theo đúng quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm tổ chức các điểm thu kịp thời, thuận tiện cho nhân dân theo đề nghị của Sở Địa chính - Nhà đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Uỷ ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm chỉ đạo UBND phường, xã thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận theo quy định chung của Nhà nước và Quy định này, đồng thời cử cán bộ cùng tham gia xét duyệt hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận tại UBND phường, xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 : Uỷ ban nhân dân phường, xã có trách nhiệm: 1. Thành lập Hội đồng đăng ký xét cấp giấy chứng nhận. Hội đồng có trách nhiệm giúp UBND phường, xã thực hiện việc xét cấp giấy chứng nhận theo quy định; 2. Tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách về nhà đất của Nhà nước đến nhân dân trong phường, xã; 3. Thông báo cho nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc kê khai, đăng ký xin cấp giấy chứng nhận thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật; 2. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 : Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề vướng mắc, phát sinh, các ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Địa chính - Nhà đất để tổng hợp báo cáo UBND thành phố xem xét điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi
Điều 1. Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí Đối tượng nộp lệ phí trước bạ theo quy định này là các tổ chức, cá nhân khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tài sản là xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe, trong đó số chỗ ngồi trên xe ô tô được xác định theo thiết kế của nhà sản xuất và không bao gồm xe lam...
Điều 3 Điều 3 . Mức thu lệ phí 1. Tỷ lệ thu: Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi là 10% trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ. 2. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định...
Điều 4. Điều 4. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được 1. Cơ quan thu lệ phí: Chi cục Thuế các quận, huyện. 2. Thu, nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ có trách nhiệm kê khai và nộp lệ phí trước bạ đầy đủ, đúng hạn vào ngân sách nhà nước theo đúng quy định.
Điều 5. Điều 5. Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.