Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
170/1999/QĐ-UB
Right document
V/v Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp qúi 4 năm 2003
145/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp qúi 4 năm 2003
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp qúi 4 năm 2003
- Về việc ban hành Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết danh này Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục, đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ cuối năm 2003 và thu nợ đọng, như sau : 1. Giá thóc 1.400đồng/kg được áp dụng đối với các xã miền núi thuộc huyện Hòa Vang. 2. Giá thóc 1.500đồng/kg được áp dụng đối với các xã còn lại của huyện Hòa Vang và các phường thuộc các quận : Hải Châu, Thanh Khê, Ngũ Hành Sơn, S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ cuối năm 2003 và thu nợ đọng, như sau :
- 1. Giá thóc 1.400đồng/kg được áp dụng đối với các xã miền núi thuộc huyện Hòa Vang.
- 2. Giá thóc 1.500đồng/kg được áp dụng đối với các xã còn lại của huyện Hòa Vang và các phường thuộc các quận : Hải Châu, Thanh Khê, Ngũ Hành Sơn, Sơn Trà và quận Liên Chiểu.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết danh này Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục, đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 4503/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nắng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Cục Thuế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá và UBND các quận, huyện hướng dẫn thực hiện thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá thóc quy định tại Điều 1 Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu giá thóc trên thị trường có biến động trên (hoặc dưới) 10% so với giá quy định nói trên thì Cục Thuế có trách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Cục Thuế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính
- Vật giá và UBND các quận, huyện hướng dẫn thực hiện thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá thóc quy định tại Điều 1 Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu giá thóc trên thị trường có biế...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 4503/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nắng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố,. Giám đốc các Sở ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các cơ quan, đơn vị và các hộ dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đíc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố,. Giám đốc các Sở ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các cơ quan, đơn vị và các hộ dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
- TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Nguyễn Bá Thanh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Phạm vi áp dụng Bản quy định này áp dụng đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 Luật Đất đai. 1- Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại quyết định này là đất được xác định tại khoản I Điều 65 của Luật Đất...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng. Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng. Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.
- Điều 1 : Phạm vi áp dụng
- Bản quy định này áp dụng đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 Luật Đất đai.
- Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại quyết định này là đất được xác định tại khoản I Điều 65 của Luật Đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 09/CP, ngày 12 tháng 02...
Left
Điều 2
Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại. Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 nêu trên có trách nhiệm đền bù thiệt hại về đất và tài sản hiện có gắn liền với đất theo Quy định của bản quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Đối tượng được bồi thường thiệt hại. 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 phải có điều kiện quy định tại Điều 6 Bản quy định này; 2- Người được đền bù thiệt hại về tài s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Phạm vi đền bù thiệt hại. 1 - Đền bù thiệt hại về đất cho diện tích đất thu hồi, 2- Đền bù thiệt hại về tài sản hiện có, bao gồm cả các công trình - vật kiến trúc, công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất do Nhà nước thu hồi; 3- Trợ cấp ổn định đời sống và ổn định sản xuất cho những đối tượng phải di chuyển chỗ ở,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Nguyên tắc đền bù thiệt hại về đất Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng và các mục đích nêu tại Điều l của bản quy định này, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền theo giá đất do UBND thành phố Đà Nẵng quy định. Trong trường hợp cần thiết thì có thể đền bù bằng nhà ở hoặc bằng đất cùng mục sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Điều kiện và mức đền bù thiệt hại về đất : 1- Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại 100% giá trị thiệt hại và đất phải có một trong các điều kiện sau đây : a) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; b) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời, quyết định giao đất làm nhà ở (chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Người không được đền bù thiệt hại về đất Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện quy định tại điều 6 của bản quy định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt đã công bố hoặc vi phạm các quy định hành lang bảo vệ công trình, người chiếm đất trái phép khi Nhà nước thu hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 : Giá đất để tính đền bù thiệt hại Giá đất để tính đền bù thiệt hại được áp dụng theo bảng giá do UBND thành phố quy định cho từng vị trí đất, từng loại đất tại thời điểm đền bù. Trường hợp đặc biệt, Chủ tịch UBND thành phố sẽ quyết định giá đất cho từng dự án trên cơ sở đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá, có sự tham gia của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất mồ mã. 1- Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không xen lẫn đất ở) của người sử dụng đất được cấp có thẩm quyền cấp đất, giao đất sử dụng lâu dài theo đúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Hạn mức đất ở được đền bù : Hạn mức đất ở được đền bù thiệt hại cho từng hộ gia đình thuộc địa phận phường, xã, quận, huyện theo Nghị quyết HĐND thành phố Đà Nẵng khóa V, kỳ họp lần thừ 2 ngày 27 tháng 6 năm 1997. Cụ thể như sau : - Quận Hải Châu + Phường Khuê Trung và phường Hòa Cường là : 300 m 2 /1 hộ; + Các phường còn lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : Phương pháp xác định diện tích đất ở để đền bù thiệt hại: 1- Trường hợp thu hồi toàn bộ diện tích đất: a) Diện tích đất ở trong hạn mức đền bù theo giá đất ở; b) Diện tích đất còn lại vượt hạn mức đền bù theo giá đất nông nghiệp; 2- Trường hợp chỉ thu hồi một phần không thu hồi hết đất của chủ sử dụng thì áp dụng như sau : a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 : Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng 1- Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang, Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị - xã hội, Công ty cổ phần, Công ty TNHH, đơn vị kinh tế tập thể, doanh nghiệp tư nhân, được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất mà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản 1- Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, kho tàng, công trình kiến trúc, và các tài sản khác gắn liền với đất (không thể dỡ, di dời được), cây trồng tạm thời điểm thu hồi; 2- Chủ sở hữu tải sản là người có tải sản hợp pháp quy định hại khoản 1 điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 : Điều kiện được đền bù về nhà và tài sản -l Nhà, kho tàng, công trình kiến trúc, và các tài sản khác gắn liền với đất mà chủ sở hữu có giấy phép xây dựng hoặc có sổ nghiệp chủ, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà; ở vùng trước đây là nông thôn, chủ sở hữu phải có xác nhận của chính quyền địa phương; 2- Nhà. kho tàng, công trình k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 : Phương pháp xác định giá trị đền bù về tài sản : l- Đối với nhà ở: a) Các loại nhà cấp 1, cấp 2, cấp 3, nhà biệt thự, các công trình kiến trúc và tài sản khác gắn liền với đất bị thu hồi (không tháo dở di chuyển được) được đền bù bàng giá trị hiện có. Giá trị hiện có được xác định như sau: Giá trị đền bù bằng (=) diện tích sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Hỗ trợ cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước 1- Người đang thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (có hợp đồng thuê nhà với cơ quan có chức năng quản lý nhà) khi giải tỏa thì được bố trí thuê lại nhà ở khác. Trong trường hợp không thể bố trí nhà ở để thuê lại, Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng đề xuất mức hỗ trợ trình Chủ tịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Đền bù thiệt hại về mồ mả 1- Việc đền bù, di chuyển mồ mả, mức đền bù được áp dụng mức giá theo phụ lục số 1 kèm theo bản quy định này; 2- Trường hợp mồ mả xây có thành quách xung quanh, mức đền bù đối với thành quách được tính theo khối lượng thực tế nhân với đơn giá theo bảng giá thành phần công việc tại phục lục số 2 của bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 : Đền bù, di chuyển đối với các di tích lịch sử, nhà thờ, đền chùa, nghĩa trang liệt sĩ Việc đền bù, di chuyển đối với các di tích lịch sử, nhà thờ đền chùa, nghĩa trang liệt sĩ trên cơ sở đề nghị của các Hội đồng đền bù giải tỏa mặt bằng, Chủ tịch UBND thành phố quyết định cho từng trường hợp cụ thể.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 : Đền bù thiệt hại về hoa màu, vật nuôi : 1- Mức đền bù đối với cây hàng năm trên đất thu hoạch một vụ được tính bằng giá trị sản lượng thu hoạch một năm theo năng suất bình quân của 3 năm trước đó với mức giá quy định tại phụ lục số 3 kèm theo bản Quy định này. Đối với cây hàng năm trên đất, thu hoạch nhiều vụ trong một năm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHÍNH SÁCH TRỢ CẤP, HỖ TRỢ VÀ THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 : Trợ cấp chi phí di chuyển Những hộ dân cư, hộ đang ở nhà tập thể, nhà thuộc sở hữu Nhà nước trong diện giải tỏa khi di chuyển đến nơi ở mới được trợ cấp chi phí di chuyển như sau : 1-Di chuyển đến chỗ ở mới trong phạm vi cùng quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng : trợ cấp 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/hộ Chính; 2-Di chuyển đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Trợ cấp ổn định đời sống Để ổn định đời sống cho những hộ phải di chuyển chỗ ở khi Nhà nước thu hồi đất được trợ cấp 6 tháng; những hộ bị giải tỏa hết nhà nhưng không phải di chuyển chỗ ở đến địa điểm khác mà xây dựng lại nhà ở trên phần diện tích đất còn lại sau khi Nhà nước thu hồi được trợ cấp3 tháng. Mức trợ cấp 1 tháng đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 : Trợ cấp ngừng sản xuất kinh doanh 1 - Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tư nhân tại nhà, tổ hợp tác, HTX, các doanh nghiệp tư nhân (không có đủ căn cứ để xác định chính xác số lượng công nhân hiện đang làm việc lâu dài, ổn định) thực sự phải ngừng sản xuất - kinh doanh do giải tỏa mà có đăng ký kinh doanh, có nộp thuế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 : Trợ cấp chi phí chuyển đổi nghề đối với sản xuất nông nghiệp: Người lao dộng nông nghiệp phải chuyển làm nghề khác do bị thu hồi đất nông nghiệp được trợ cấp chi phí chuyền đổi nghề như sau : 1- Trợ cấp 2.000.000 đồng (hai triệu đồng)/1 lao động chính đối với trường hợp thu hồi toàn bộ đất nông nghiệp; 2- Trợ cấp l.500.000 đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 : Hỗ trợ đối với các đối tượng chính sách Đối với những hộ chính sách, ngoài những khoản chế độ được hưởng ở Điều 20, 21, 22 và 23 bản Quy định này còn được hỗ trợ như sau : 1- 3.000.000 đồng (ba triệu đồng)/hộ cho hộ có ba thân nhân là liệt sĩ trở lên hoặc một thương binh hạng 1/4, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng LLVT, Anh h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 : Những trường hợp cụ thể khác 1- Trường hợp trong hộ có nhân khẩu thuộc diện KT3, tạm trú dài hạn để chờ nhập hộ khẩu có đăng ký tại Công an địa phương nơi cư trú được hỗ trợ bằng 30% của các mức quy định tại Điều 21, Điều 22 và Điều 24 của bản Quy định này; 2- Trường hợp hộ chỉ giải tỏa một phần vào nhà ở chính không phải di...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 : Chế độ thưởng Đối với những công trình cần giải toả gấp, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chấp hành tốt chủ trương, chính sách và kế hoạch giải tỏa, giao mặt bằng đúng thời gian quy định của Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng thì được thưởng như sau : 1- Thưởng 5% trên giá trị đền bù của nhà, công trình phụ, vật k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27: Các đối tượng không được hưởng các chính sách hỗ trợ và bị xử phạt vi phạm hành chính : 1- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân cố tình không chấp hành chủ trương, chính sách và kế hoạch giải tỏa theo đúng thời gian quy định thì không được hưởng các chính sách trợ cấp, hỗ trợ và thưởng được quy định tại chương IV bản Quy định này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHI PHÍ PHỤC VỤ CHO ĐỀN BÙ GIẢI TOẢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 : Chi phí phục vụ cho công, tác đền bù giải tỏa Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm quy định các định mức chi phí cho các bước công việc trong công tác dền bù giải tỏa và hướng dẫn các Ban quản lý các dự án thực hiện lập dự toán quyết toán và thực hiện các chi phí trên theo quy định tại Thông tư số 145/TT-BTC ngày 04 tháng 11...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29: Tổ chức việc đền bù thiệt hại, giải phóng mặt bằng Căn cứ quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, căn cứ quy mô, đặc điểm và tính chất của từng dự án, Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng quyết định thành lập Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng để tổ chức thực hiện công tác đến bù thiệt hại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 : Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1- Chủ tịch UBND thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng lập phương án đền bù thiệt hại, phê duyệt phương án đền bù thiệt hại và giải quyết các vướng mắc do các ngành trình. 2- Chủ tịch UBND các quận, huyện có trách nhiệm : a) Là Chủ tịch Hội đồng đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 : Hiệu lực của bản quy định trong một số trường hợp cụ thể 1- Tất cả các chủ dự án, chủ sử dụng đất có thực hiện đền bù giải tỏa phải thực hiện đúng bản quy định này; 2- Những dự án dang triển khai mà Chủ tịch UBND thành phố đã có quy định chính sách đền bù riêng thì không áp dụng bản quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 : Khiếu nại và thời hiệu 1- Người bị thu hồi đất nếu thấy quyết định dền bù thiệt hại không đúng với quy định thì được quyền khiếu nại và được giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo. Người khiếu nại phải gửi đơn đến cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để giải quyết trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết định đền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 : Trong quá trình thực hiện có vướng mắc, các ngành, đơn vị và các cá nhân phản ánh về Văn phòng UBND thành phố để tổng hợp và phối hợp với ngành liên quan trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 : Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi, có động cơ cá nhân hoặc thiếu tinh thần trách nhiệm dẫn đến vi phạm các quy định có liên quan đến công tác đền bù giải tỏa thì tùy theo mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà có thể xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi hoàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.