Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 34
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết danh này Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục, đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 4503/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nắng.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 8 năm 1998 và thay thế Quyết định 2602/QĐ-UB ngày 28/7/1997 của UBND thành phố ĐN. Các quy định khác trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) và UBND thành phố ĐN về đền bù giải tỏa trái với quy định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 4503/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nắng.
Added / right-side focus
  • Các quy định khác trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) và UBND thành phố ĐN về đền bù giải tỏa trái với quy định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 4503/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nắng. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 8 năm 1998 và thay thế Quyết định 2602/QĐ-UB ngày 28/7/1997 của UBND thành phố ĐN.
Target excerpt

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 8 năm 1998 và thay thế Quyết định 2602/QĐ-UB ngày 28/7/1997 của UBND thành phố ĐN. Các quy định khác trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) và UBND thành phố Đ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố,. Giám đốc các Sở ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các cơ quan, đơn vị và các hộ dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 1

Điều 1 : Phạm vi áp dụng Bản quy định này áp dụng đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 Luật Đất đai. 1- Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại quyết định này là đất được xác định tại khoản I Điều 65 của Luật Đất...

Open section

Điều 27

Điều 27 : Sở Tài chính-Vật giá chịu trách nhiệm quy định các định mức chi phí cho các bước công việc trong công tác đền bù giải tỏa và hướng dẫn các Ban quản lý các dự án thực hiện lập dự toán, quyết toán và thực hiện các chi phí trên theo quy định của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP ngày 24-4-1998.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 27` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 : Phạm vi áp dụng
  • Bản quy định này áp dụng đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 Luật Đất đai.
  • Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại quyết định này là đất được xác định tại khoản I Điều 65 của Luật Đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 09/CP, ngày 12 tháng 02...
Added / right-side focus
  • Sở Tài chính-Vật giá chịu trách nhiệm quy định các định mức chi phí cho các bước công việc trong công tác đền bù giải tỏa và hướng dẫn các Ban quản lý các dự án thực hiện lập dự toán, quyết toán và...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Phạm vi áp dụng
  • Bản quy định này áp dụng đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 Luật Đất đai.
  • Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại quyết định này là đất được xác định tại khoản I Điều 65 của Luật Đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 09/CP, ngày 12 tháng 02...
Target excerpt

Điều 27 : Sở Tài chính-Vật giá chịu trách nhiệm quy định các định mức chi phí cho các bước công việc trong công tác đền bù giải tỏa và hướng dẫn các Ban quản lý các dự án thực hiện lập dự toán, quyết toán và thực hiện...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại. Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 nêu trên có trách nhiệm đền bù thiệt hại về đất và tài sản hiện có gắn liền với đất theo Quy định của bản quy định này.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định đỊn bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại.
  • Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 nêu trên có trách nhiệm đề...
Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định đỊn bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại.
  • Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 nêu trên có trách nhiệm đề...
Target excerpt

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định đỊn bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3 : Đối tượng được bồi thường thiệt hại. 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 phải có điều kiện quy định tại Điều 6 Bản quy định này; 2- Người được đền bù thiệt hại về tài s...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Phạm vi áp dung Bản quy định này áp dụng đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại điều 27 Luật đất đai. 1. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại quyết định này là đất được xác định tại khoản 1 điều 65 của Luật đất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 : Đối tượng được bồi thường thiệt hại.
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 phải...
  • 2- Người được đền bù thiệt hại về tài sản gán liền với đất bị thu hồi phải là người sở hữu hợp pháp tài sản đó, phù hợp với quy định của pháp luật;
Added / right-side focus
  • Điều 1 : Phạm vi áp dung
  • Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại quyết định này là đất được xác định tại khoản 1 điều 65 của Luật đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 09/CP ngày 12/02/1996 c...
  • 2. Đất sử dụng vào mục đích lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, lợi ích kinh tế-xã hội gồm :
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Đối tượng được bồi thường thiệt hại.
  • 2- Người được đền bù thiệt hại về tài sản gán liền với đất bị thu hồi phải là người sở hữu hợp pháp tài sản đó, phù hợp với quy định của pháp luật;
  • 3-Việc đền bù thiệt hại khi thu hồi đất của tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được Nhà nước Việt Nam cho thuê đất giải quyết theo quy định riêng c...
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 phải... Right: Bản quy định này áp dụng đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại điều 27 Luật đất đai.
Target excerpt

Điều 1 : Phạm vi áp dung Bản quy định này áp dụng đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại điều 27 Luật đất đai. 1. Đất sử...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Phạm vi đền bù thiệt hại. 1 - Đền bù thiệt hại về đất cho diện tích đất thu hồi, 2- Đền bù thiệt hại về tài sản hiện có, bao gồm cả các công trình - vật kiến trúc, công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất do Nhà nước thu hồi; 3- Trợ cấp ổn định đời sống và ổn định sản xuất cho những đối tượng phải di chuyển chỗ ở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Nguyên tắc đền bù thiệt hại về đất Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng và các mục đích nêu tại Điều l của bản quy định này, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền theo giá đất do UBND thành phố Đà Nẵng quy định. Trong trường hợp cần thiết thì có thể đền bù bằng nhà ở hoặc bằng đất cùng mục sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 6

Điều 6 : Điều kiện và mức đền bù thiệt hại về đất : 1- Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại 100% giá trị thiệt hại và đất phải có một trong các điều kiện sau đây : a) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; b) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời, quyết định giao đất làm nhà ở (chính...

Open section

Điều 10

Điều 10 : Đền bù thiệt hại về đất ở bao gồm đất ở đô thị và nông thôn) 1. Người bị thu hồi đất có một trong các điều kiện quy định tại khoản 1,2,3,4 điểm a,b,c,g khoản 6 điều 6 của bản quy định này được đền bù 100% theo giá đất do UBND thành phố quy định. 2. Trường hợp không có các giấy tờ quy định tại khoản 1,2,3,4, điểm a, b,c,g khoả...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 : Điều kiện và mức đền bù thiệt hại về đất :
  • 1- Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại 100% giá trị thiệt hại và đất phải có một trong các điều kiện sau đây :
  • a) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
Added / right-side focus
  • Điều 10 : Đền bù thiệt hại về đất ở bao gồm đất ở đô thị và nông thôn)
  • 1. Người bị thu hồi đất có một trong các điều kiện quy định tại khoản 1,2,3,4 điểm a,b,c,g khoản 6 điều 6 của bản quy định này được đền bù 100% theo giá đất do UBND thành phố quy định.
  • Trường hợp không có các giấy tờ quy định tại khoản 1,2,3,4, điểm a, b,c,g khoản 6 điều 6, nhưng có giấy tờ chứng minh được đất bị thu hồi là đất thuộc 1 trong các trường hợp quy định tại điểm d, đ,...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 : Điều kiện và mức đền bù thiệt hại về đất :
  • 1- Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại 100% giá trị thiệt hại và đất phải có một trong các điều kiện sau đây :
  • a) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
Rewritten clauses
  • Left: đ) Đất đã sử dụng ổn định trước ngày 08 tháng 01 năm 1988 được UBND phường, xã xác nhận tại thời điểm sử dụng đất Right: a. Đất đã sử dụng ổn định từ trước ngày 08/01/1988 được đền bù 100% theo giá đất do UBND thành phố quy định.
Target excerpt

Điều 10 : Đền bù thiệt hại về đất ở bao gồm đất ở đô thị và nông thôn) 1. Người bị thu hồi đất có một trong các điều kiện quy định tại khoản 1,2,3,4 điểm a,b,c,g khoản 6 điều 6 của bản quy định này được đền bù 100% th...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7

Điều 7: Người không được đền bù thiệt hại về đất Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện quy định tại điều 6 của bản quy định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt đã công bố hoặc vi phạm các quy định hành lang bảo vệ công trình, người chiếm đất trái phép khi Nhà nước thu hồ...

Open section

Điều 6

Điều 6 : Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất ở. Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có một trong các điều kiện sau đây : 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có quyết định giao đất cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. C...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7: Người không được đền bù thiệt hại về đất
  • Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện quy định tại điều 6 của bản quy định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt đã công bố hoặc vi p...
  • Trong trường hợp xét thấy phải hỗ trợ thì Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định trên cơ sở đề nghị của Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng.
Added / right-side focus
  • Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có một trong các điều kiện sau đây :
  • 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
  • 2. Có quyết định giao đất cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện quy định tại điều 6 của bản quy định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt đã công bố hoặc vi p...
  • Trong trường hợp xét thấy phải hỗ trợ thì Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định trên cơ sở đề nghị của Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7: Người không được đền bù thiệt hại về đất Right: Điều 6 : Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất ở.
Target excerpt

Điều 6 : Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất ở. Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có một trong các điều kiện sau đây : 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Giá đất để tính đền bù thiệt hại Giá đất để tính đền bù thiệt hại được áp dụng theo bảng giá do UBND thành phố quy định cho từng vị trí đất, từng loại đất tại thời điểm đền bù. Trường hợp đặc biệt, Chủ tịch UBND thành phố sẽ quyết định giá đất cho từng dự án trên cơ sở đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá, có sự tham gia của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9

Điều 9: Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất mồ mã. 1- Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không xen lẫn đất ở) của người sử dụng đất được cấp có thẩm quyền cấp đất, giao đất sử dụng lâu dài theo đúng...

Open section

Điều 8

Điều 8 : Giá đất để tính đền bù thiệt hại theo bảng giá đất do UBND thành phố quy định cho từng vị trí đất, từng loại đất. Trường hợp đặc biệt, UBND thành phố sẽ quyết định giá đất cho từng dự án theo, đỊ nghị của Sở Tài chính- Vật giá, có sự tham gia của các ngành có liên quan.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9: Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất mồ mã.
  • Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không xen lẫn đất ở) của người sử dụng đất được cấp có thẩm quyền cấp đất, giao đất sử dụng lâu dài t...
  • Trong trường hợp được đền bù bằng đất, nếu diện tích đất được đền bù nhỏ hơn diện tích đất bị thu hồi thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng tiền phần chênh lệch đó.
Added / right-side focus
  • Điều 8 : Giá đất để tính đền bù thiệt hại theo bảng giá đất do UBND thành phố quy định cho từng vị trí đất, từng loại đất. Trường hợp đặc biệt, UBND thành phố sẽ quyết định giá đất cho từng dự án t...
  • Vật giá, có sự tham gia của các ngành có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất mồ mã.
  • Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không xen lẫn đất ở) của người sử dụng đất được cấp có thẩm quyền cấp đất, giao đất sử dụng lâu dài t...
  • Trong trường hợp được đền bù bằng đất, nếu diện tích đất được đền bù nhỏ hơn diện tích đất bị thu hồi thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng tiền phần chênh lệch đó.
Target excerpt

Điều 8 : Giá đất để tính đền bù thiệt hại theo bảng giá đất do UBND thành phố quy định cho từng vị trí đất, từng loại đất. Trường hợp đặc biệt, UBND thành phố sẽ quyết định giá đất cho từng dự án theo, đỊ nghị của Sở...

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Hạn mức đất ở được đền bù : Hạn mức đất ở được đền bù thiệt hại cho từng hộ gia đình thuộc địa phận phường, xã, quận, huyện theo Nghị quyết HĐND thành phố Đà Nẵng khóa V, kỳ họp lần thừ 2 ngày 27 tháng 6 năm 1997. Cụ thể như sau : - Quận Hải Châu + Phường Khuê Trung và phường Hòa Cường là : 300 m 2 /1 hộ; + Các phường còn lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Phương pháp xác định diện tích đất ở để đền bù thiệt hại: 1- Trường hợp thu hồi toàn bộ diện tích đất: a) Diện tích đất ở trong hạn mức đền bù theo giá đất ở; b) Diện tích đất còn lại vượt hạn mức đền bù theo giá đất nông nghiệp; 2- Trường hợp chỉ thu hồi một phần không thu hồi hết đất của chủ sử dụng thì áp dụng như sau : a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng 1- Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang, Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị - xã hội, Công ty cổ phần, Công ty TNHH, đơn vị kinh tế tập thể, doanh nghiệp tư nhân, được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất mà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13

Điều 13 : Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản 1- Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, kho tàng, công trình kiến trúc, và các tài sản khác gắn liền với đất (không thể dỡ, di dời được), cây trồng tạm thời điểm thu hồi; 2- Chủ sở hữu tải sản là người có tải sản hợp pháp quy định hại khoản 1 điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị t...

Open section

Điều 7

Điều 7 : Người không được đền bù thiệt hại về đất - Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện quy định tại điều 6 của bản quy định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã công bố hoặc vi phạm hành lang bảo vệ công trình, người chiếm đất trái phép, thì khi Nhà nước thu hồi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13 : Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản
  • 1- Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, kho tàng, công trình kiến trúc, và các tài sản khác gắn liền với đất (không thể dỡ, di dời được), cây trồng tạm thời điểm thu hồi;
  • 2- Chủ sở hữu tải sản là người có tải sản hợp pháp quy định hại khoản 1 điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được đền bù thiệt hại theo giá tri hiện có của tài sản;
Added / right-side focus
  • - Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện quy định tại điều 6 của bản quy định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã công bố hoặc...
  • Trong trương hợp xét thấy cần hỗ trợ thì UBND thành phố xem xét quyết định cho từng trường hợp trên cơ sở đề nghị của Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng.
Removed / left-side focus
  • 1- Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, kho tàng, công trình kiến trúc, và các tài sản khác gắn liền với đất (không thể dỡ, di dời được), cây trồng tạm thời điểm thu hồi;
  • 2- Chủ sở hữu tải sản là người có tải sản hợp pháp quy định hại khoản 1 điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được đền bù thiệt hại theo giá tri hiện có của tài sản;
  • Chủ sở hữu tài sản có trên để không hợp pháp quy định tại Điều 7 của bản quy định này thì không được đền bù thiệt hại, tùy từng trường hợp cụ thể được Chủ tịch UBND thành phố xem xét hỗ trợ trên cơ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13 : Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản Right: Điều 7 : Người không được đền bù thiệt hại về đất
Target excerpt

Điều 7 : Người không được đền bù thiệt hại về đất - Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện quy định tại điều 6 của bản quy định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyề...

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Điều kiện được đền bù về nhà và tài sản -l Nhà, kho tàng, công trình kiến trúc, và các tài sản khác gắn liền với đất mà chủ sở hữu có giấy phép xây dựng hoặc có sổ nghiệp chủ, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà; ở vùng trước đây là nông thôn, chủ sở hữu phải có xác nhận của chính quyền địa phương; 2- Nhà. kho tàng, công trình k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15

Điều 15 : Phương pháp xác định giá trị đền bù về tài sản : l- Đối với nhà ở: a) Các loại nhà cấp 1, cấp 2, cấp 3, nhà biệt thự, các công trình kiến trúc và tài sản khác gắn liền với đất bị thu hồi (không tháo dở di chuyển được) được đền bù bàng giá trị hiện có. Giá trị hiện có được xác định như sau: Giá trị đền bù bằng (=) diện tích sử...

Open section

Điều 16

Điều 16 : Hỗ trợ cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. 1. Người đang thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (có hợp đồng thuê nhà với cơ quan có chức năng quản lý nhà) khi giải tỏa không được bố trí thuê lại nhà thì được hỗ trợ bằng 60% giá trị đất và 60% giá trị nhà theo diện tích nhà đang thuê. - Trị giá nhà được tính theo giá nhà xâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15 : Phương pháp xác định giá trị đền bù về tài sản :
  • l- Đối với nhà ở:
  • a) Các loại nhà cấp 1, cấp 2, cấp 3, nhà biệt thự, các công trình kiến trúc và tài sản khác gắn liền với đất bị thu hồi (không tháo dở di chuyển được) được đền bù bàng giá trị hiện có.
Added / right-side focus
  • Điều 16 : Hỗ trợ cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước.
  • Người đang thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (có hợp đồng thuê nhà với cơ quan có chức năng quản lý nhà) khi giải tỏa không được bố trí thuê lại nhà thì được hỗ trợ bằng 60% giá trị đất và 60% giá t...
  • - Trị giá nhà được tính theo giá nhà xây dựng mới do UBND thành phố quy định cho việc bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định 61/CP ngày 05/7/1994 nhân với diện tích nhà đa...
Removed / left-side focus
  • Điều 15 : Phương pháp xác định giá trị đền bù về tài sản :
  • l- Đối với nhà ở:
  • a) Các loại nhà cấp 1, cấp 2, cấp 3, nhà biệt thự, các công trình kiến trúc và tài sản khác gắn liền với đất bị thu hồi (không tháo dở di chuyển được) được đền bù bàng giá trị hiện có.
Target excerpt

Điều 16 : Hỗ trợ cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. 1. Người đang thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (có hợp đồng thuê nhà với cơ quan có chức năng quản lý nhà) khi giải tỏa không được bố trí thuê lại nhà thì đ...

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Hỗ trợ cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước 1- Người đang thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (có hợp đồng thuê nhà với cơ quan có chức năng quản lý nhà) khi giải tỏa thì được bố trí thuê lại nhà ở khác. Trong trường hợp không thể bố trí nhà ở để thuê lại, Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng đề xuất mức hỗ trợ trình Chủ tịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Đền bù thiệt hại về mồ mả 1- Việc đền bù, di chuyển mồ mả, mức đền bù được áp dụng mức giá theo phụ lục số 1 kèm theo bản quy định này; 2- Trường hợp mồ mả xây có thành quách xung quanh, mức đền bù đối với thành quách được tính theo khối lượng thực tế nhân với đơn giá theo bảng giá thành phần công việc tại phục lục số 2 của bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Đền bù, di chuyển đối với các di tích lịch sử, nhà thờ, đền chùa, nghĩa trang liệt sĩ Việc đền bù, di chuyển đối với các di tích lịch sử, nhà thờ đền chùa, nghĩa trang liệt sĩ trên cơ sở đề nghị của các Hội đồng đền bù giải tỏa mặt bằng, Chủ tịch UBND thành phố quyết định cho từng trường hợp cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 : Đền bù thiệt hại về hoa màu, vật nuôi : 1- Mức đền bù đối với cây hàng năm trên đất thu hoạch một vụ được tính bằng giá trị sản lượng thu hoạch một năm theo năng suất bình quân của 3 năm trước đó với mức giá quy định tại phụ lục số 3 kèm theo bản Quy định này. Đối với cây hàng năm trên đất, thu hoạch nhiều vụ trong một năm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH TRỢ CẤP, HỖ TRỢ VÀ THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : Trợ cấp chi phí di chuyển Những hộ dân cư, hộ đang ở nhà tập thể, nhà thuộc sở hữu Nhà nước trong diện giải tỏa khi di chuyển đến nơi ở mới được trợ cấp chi phí di chuyển như sau : 1-Di chuyển đến chỗ ở mới trong phạm vi cùng quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng : trợ cấp 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/hộ Chính; 2-Di chuyển đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Trợ cấp ổn định đời sống Để ổn định đời sống cho những hộ phải di chuyển chỗ ở khi Nhà nước thu hồi đất được trợ cấp 6 tháng; những hộ bị giải tỏa hết nhà nhưng không phải di chuyển chỗ ở đến địa điểm khác mà xây dựng lại nhà ở trên phần diện tích đất còn lại sau khi Nhà nước thu hồi được trợ cấp3 tháng. Mức trợ cấp 1 tháng đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 : Trợ cấp ngừng sản xuất kinh doanh 1 - Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tư nhân tại nhà, tổ hợp tác, HTX, các doanh nghiệp tư nhân (không có đủ căn cứ để xác định chính xác số lượng công nhân hiện đang làm việc lâu dài, ổn định) thực sự phải ngừng sản xuất - kinh doanh do giải tỏa mà có đăng ký kinh doanh, có nộp thuế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 : Trợ cấp chi phí chuyển đổi nghề đối với sản xuất nông nghiệp: Người lao dộng nông nghiệp phải chuyển làm nghề khác do bị thu hồi đất nông nghiệp được trợ cấp chi phí chuyền đổi nghề như sau : 1- Trợ cấp 2.000.000 đồng (hai triệu đồng)/1 lao động chính đối với trường hợp thu hồi toàn bộ đất nông nghiệp; 2- Trợ cấp l.500.000 đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 24

Điều 24 : Hỗ trợ đối với các đối tượng chính sách Đối với những hộ chính sách, ngoài những khoản chế độ được hưởng ở Điều 20, 21, 22 và 23 bản Quy định này còn được hỗ trợ như sau : 1- 3.000.000 đồng (ba triệu đồng)/hộ cho hộ có ba thân nhân là liệt sĩ trở lên hoặc một thương binh hạng 1/4, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng LLVT, Anh h...

Open section

Điều 20

Điều 20 : Những hộ dân cư, hộ đang ở nhà tập thể, nhà thuộc sở hữu Nhà nước trong diện giải tỏa khi di chuyển đến nơi ở mới được trợ cấp chi phí di chuyển như sau : 1. Di chuyển đến chỗ ở mới trong phạm vi cùng quận, huyện thuộc thành phố ĐN được cấp 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/hộ. 2. Di chuyển đến chỗ ở mới khác quận, huyện đang ở...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24 : Hỗ trợ đối với các đối tượng chính sách
  • Đối với những hộ chính sách, ngoài những khoản chế độ được hưởng ở Điều 20, 21, 22 và 23 bản Quy định này còn được hỗ trợ như sau :
  • 1- 3.000.000 đồng (ba triệu đồng)/hộ cho hộ có ba thân nhân là liệt sĩ trở lên hoặc một thương binh hạng 1/4, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng LLVT, Anh hùng lao động;
Added / right-side focus
  • Những hộ dân cư, hộ đang ở nhà tập thể, nhà thuộc sở hữu Nhà nước trong diện giải tỏa khi di chuyển đến nơi ở mới được trợ cấp chi phí di chuyển như sau :
  • 1. Di chuyển đến chỗ ở mới trong phạm vi cùng quận, huyện thuộc thành phố ĐN được cấp 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/hộ.
  • 2. Di chuyển đến chỗ ở mới khác quận, huyện đang ở thuộc thành phố ĐN được cấp 1.500.000 đòng (một triệu năm trăm nghìn đồng)/hộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 24 : Hỗ trợ đối với các đối tượng chính sách
  • Đối với những hộ chính sách, ngoài những khoản chế độ được hưởng ở Điều 20, 21, 22 và 23 bản Quy định này còn được hỗ trợ như sau :
  • 1- 3.000.000 đồng (ba triệu đồng)/hộ cho hộ có ba thân nhân là liệt sĩ trở lên hoặc một thương binh hạng 1/4, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng LLVT, Anh hùng lao động;
Target excerpt

Điều 20 : Những hộ dân cư, hộ đang ở nhà tập thể, nhà thuộc sở hữu Nhà nước trong diện giải tỏa khi di chuyển đến nơi ở mới được trợ cấp chi phí di chuyển như sau : 1. Di chuyển đến chỗ ở mới trong phạm vi cùng quận,...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 25

Điều 25 : Những trường hợp cụ thể khác 1- Trường hợp trong hộ có nhân khẩu thuộc diện KT3, tạm trú dài hạn để chờ nhập hộ khẩu có đăng ký tại Công an địa phương nơi cư trú được hỗ trợ bằng 30% của các mức quy định tại Điều 21, Điều 22 và Điều 24 của bản Quy định này; 2- Trường hợp hộ chỉ giải tỏa một phần vào nhà ở chính không phải di...

Open section

Điều 21

Điều 21 : Để ổn định đời sống cho những người phải di chuyển chỗ ở, mức trợ cấp được tính bằng tiền cho 01 nhân khẩu/01 tháng tương đương 30kg gạo theo giá thị trường trung bình tại thành phố ĐN và được tính cho 6 tháng. Sở Tài chính-Vật giá chịu trách nhiệm thông báo giá gạo theo từng thời điểm đền bù để làm cơ sở tính trợ cấp.

Open section

This section explicitly points to `Điều 21` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25 : Những trường hợp cụ thể khác
  • Trường hợp trong hộ có nhân khẩu thuộc diện KT3, tạm trú dài hạn để chờ nhập hộ khẩu có đăng ký tại Công an địa phương nơi cư trú được hỗ trợ bằng 30% của các mức quy định tại Điều 21, Điều 22 và Đ...
  • 2- Trường hợp hộ chỉ giải tỏa một phần vào nhà ở chính không phải di chuyển chỗ ở, được hỗ trợ bằng 50% của các mức quy định tại Điều 21điều 24 của bản Quy định này;
Added / right-side focus
  • Để ổn định đời sống cho những người phải di chuyển chỗ ở, mức trợ cấp được tính bằng tiền cho 01 nhân khẩu/01 tháng tương đương 30kg gạo theo giá thị trường trung bình tại thành phố ĐN và được tính...
  • Sở Tài chính-Vật giá chịu trách nhiệm thông báo giá gạo theo từng thời điểm đền bù để làm cơ sở tính trợ cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 25 : Những trường hợp cụ thể khác
  • Trường hợp trong hộ có nhân khẩu thuộc diện KT3, tạm trú dài hạn để chờ nhập hộ khẩu có đăng ký tại Công an địa phương nơi cư trú được hỗ trợ bằng 30% của các mức quy định tại Điều 21, Điều 22 và Đ...
  • 2- Trường hợp hộ chỉ giải tỏa một phần vào nhà ở chính không phải di chuyển chỗ ở, được hỗ trợ bằng 50% của các mức quy định tại Điều 21điều 24 của bản Quy định này;
Target excerpt

Điều 21 : Để ổn định đời sống cho những người phải di chuyển chỗ ở, mức trợ cấp được tính bằng tiền cho 01 nhân khẩu/01 tháng tương đương 30kg gạo theo giá thị trường trung bình tại thành phố ĐN và được tính cho 6 thá...

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 : Chế độ thưởng Đối với những công trình cần giải toả gấp, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chấp hành tốt chủ trương, chính sách và kế hoạch giải tỏa, giao mặt bằng đúng thời gian quy định của Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng thì được thưởng như sau : 1- Thưởng 5% trên giá trị đền bù của nhà, công trình phụ, vật k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Các đối tượng không được hưởng các chính sách hỗ trợ và bị xử phạt vi phạm hành chính : 1- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân cố tình không chấp hành chủ trương, chính sách và kế hoạch giải tỏa theo đúng thời gian quy định thì không được hưởng các chính sách trợ cấp, hỗ trợ và thưởng được quy định tại chương IV bản Quy định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHI PHÍ PHỤC VỤ CHO ĐỀN BÙ GIẢI TOẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 : Chi phí phục vụ cho công, tác đền bù giải tỏa Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm quy định các định mức chi phí cho các bước công việc trong công tác dền bù giải tỏa và hướng dẫn các Ban quản lý các dự án thực hiện lập dự toán quyết toán và thực hiện các chi phí trên theo quy định tại Thông tư số 145/TT-BTC ngày 04 tháng 11...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Tổ chức việc đền bù thiệt hại, giải phóng mặt bằng Căn cứ quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, căn cứ quy mô, đặc điểm và tính chất của từng dự án, Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng quyết định thành lập Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng để tổ chức thực hiện công tác đến bù thiệt hại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 : Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1- Chủ tịch UBND thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng lập phương án đền bù thiệt hại, phê duyệt phương án đền bù thiệt hại và giải quyết các vướng mắc do các ngành trình. 2- Chủ tịch UBND các quận, huyện có trách nhiệm : a) Là Chủ tịch Hội đồng đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 : Hiệu lực của bản quy định trong một số trường hợp cụ thể 1- Tất cả các chủ dự án, chủ sử dụng đất có thực hiện đền bù giải tỏa phải thực hiện đúng bản quy định này; 2- Những dự án dang triển khai mà Chủ tịch UBND thành phố đã có quy định chính sách đền bù riêng thì không áp dụng bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 : Khiếu nại và thời hiệu 1- Người bị thu hồi đất nếu thấy quyết định dền bù thiệt hại không đúng với quy định thì được quyền khiếu nại và được giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo. Người khiếu nại phải gửi đơn đến cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để giải quyết trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết định đền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 : Trong quá trình thực hiện có vướng mắc, các ngành, đơn vị và các cá nhân phản ánh về Văn phòng UBND thành phố để tổng hợp và phối hợp với ngành liên quan trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 : Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi, có động cơ cá nhân hoặc thiếu tinh thần trách nhiệm dẫn đến vi phạm các quy định có liên quan đến công tác đền bù giải tỏa thì tùy theo mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà có thể xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nuớc thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố ĐN
Điều 3 Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố ĐN, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các cơ quan, đơn vị và các hộ dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử d...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2 Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại. Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 nêu trên có trách nhiệm đền bù thiệt hại về đất và tài sản hiện có gắn liền với đất theo quy định của quyết định này.
Điều 3 Điều 3 : Đối tượng được bồi thường thiệt hai. 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hạt về đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 phải là người có đủ điều kiện theo điều 6 dưới đây. 2. Người được đền bù thiệt hại về tài sản g...
Điều 4 Điều 4 : Phạm vi đền bù thiệt hại 1. đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại chương II bản quy định này. 2. đền bù thiệt hại về tài sản hiện có, bao gồm cả các công trình kiến trúc kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi. 3. Trợ cấp đời sống và sản xuất cho những người phải di chuyển chỗ ở,...
Chương II Chương II ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT
Điều 5 Điều 5 : Nguyên tác đền bù thiệt hại về đất Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích quy định tại Điều 1 của bản quy định này, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền theo giá đất do UBND thành phố ĐN quy định. Trong trường hợp đặc biệt thì có thể đền bù bằng nhà ở hoặc bằng đất cùng mục đích đang sử dụng.