Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang
19/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với nhân viên hợp đồng làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự an toàn giao thông ở các chợ ven các tuyến lộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
33/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các nội dung quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm của Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 15/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về hoạt động chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm; điều kiện vệ sinh thú y, an toàn vệ sinh thực phẩm và môi trường; trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hoạt động chăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Động vật: Gồm các loại gia súc (trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, thỏ, mèo…), các loại gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút,…) và các loài động vật trên cạn khác (không bao gồm động vật hoang dã). 2. Sản phẩm động vật: Gồm những sản phẩm có nguồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Địa điểm chăn nuôi 1. Không được chăn nuôi động vật tại các khu phố của phường, thị trấn, trừ các trường hợp sau: a) Được Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép chăn nuôi trong khoảng thời gian nhất định để chờ quy hoạch phát triển lâu dài. b) Động vật nuôi là chó, mèo không phải với mục đích kinh doanh. 2. Đối với cơ sở chăn nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm và quyền lợi của các tổ chức, cá nhân có cơ sở chăn nuôi 1. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân: a) Phải thực hiện việc khai báo chăn nuôi với chính quyền địa phương, cụ thể: - Đối với chăn nuôi hộ gia đình và nuôi chó, mèo: Đăng ký với Trưởng ấp, khu phố về đối tượng nuôi, tổng đàn. - Đối với cơ sở chăn nuôi quy m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Địa điểm cơ sở giết mổ động vật 1. Đảm bảo yêu cầu về địa điểm xây dựng và theo quy hoạch của địa phương. 2. Cách biệt, cách xa bệnh viện, trường học, chợ, công sở, khu dân cư, nơi thường tập trung đông người, đường giao thông chính, nguồn nước mặt tối thiểu 01 km.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện về công suất giết mổ Cơ sở phải đảm bảo số lượng giết mổ bình quân hàng tháng không nhỏ hơn 15 con/ca sản xuất đối với gia súc và không nhỏ hơn 200 con/ca sản xuất đối với gia cầm; những cơ sở không đạt công suất này phải ngưng hoạt động (trừ trường hợp đặc biệt được sự thống nhất của Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ cơ sở giết mổ động vật 1. Đăng ký với các cơ quan có thẩm quyền để được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y; giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; giấy chứng nhận hoặc xác nhận cơ sở đủ điều kiện về môi trường. 2. Đăng ký kinh doanh, nộp phí, lệ phí theo quy định và chịu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ, MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Những quy định chung trong sơ chế, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật 1. Động vật, sản phẩm động vật thuộc diện kiểm dịch khi xuất, nhập tỉnh, huyện phải có giấy chứng nhận kiểm dịch hợp lệ do cơ quan thú y cấp. 2. Khi xuất, nhập động vật với mục đích giết mổ: Phải chuyển thẳng đến cơ sở giết mổ động vật tập trung....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định đối với cơ sở sơ chế, chia nhỏ đóng gói lại (sau đây gọi là cơ sở sơ chế) sản phẩm động vật. 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Có địa điểm cố định, cách xa bãi chứa chất thải, bệnh viện, các cơ sở sản xuất có nhiều bụi khói, chất độc hại,… đảm bảo không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và môi trường xun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định đối với cơ sở mua bán và điểm tập trung động vật 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y và giấy chứng nhận hoặc xác nhận cơ sở đủ điều kiện về môi trường. 3. Chỉ được kinh doanh động vật khỏe mạnh, có nguồn gốc rõ ràng hoặc giấy chứng nhận kiểm dịch. 4. Trong quá trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định đối với cơ sở mua bán sản phẩm động vật 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Có địa điểm cố định, cách xa bãi chứa chất thải, nhà vệ sinh, bệnh viện, các cơ sở sản xuất có nhiều bụi, khói, chất độc hại hoặc các nguồn ô nhiễm khác. 3. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y và giấy chứng nhận cơ sở đủ điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định đối với việc vận chuyển động vật, sản phẩm động vật 1. Phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật phải đảm bảo đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y. Ngoài ra phải đảm bảo một số quy định sau: - Đối với trường hợp vận chuyển thịt gia súc, gia cầm xuất, nhập tỉnh: Phương tiện phải có thiết bị làm lạnh và dàn treo thân t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ẤP TRỨNG GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Địa điểm cơ sở ấp trứng gia cầm 1. Đảm bảo yêu cầu về địa điểm xây dựng. 2. Không được ấp trứng gia cầm với mục đích sản xuất, kinh doanh tại các khu phố của phường, thị trấn (trừ những khu phố được Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép). 3. Phải cách biệt với khu dân cư xung quanh bằng tường rào.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của chủ cơ sở ấp trứng gia cầm 1. Cơ sở ấp trứng phải đăng ký kinh doanh theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ. Trường hợp không thuộc diện đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp thì chủ cơ sở khai báo với Ủy ban nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y, AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI, GIẾT MỔ, MUA BÁN VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT, SƠ CHẾ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VÀ ẤP TRỨNG GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm 1. Chủ cơ sở chăn nuôi quy mô vừa và lớn; cơ sở giết mổ động vật; cơ sở sơ chế sản phẩm động vật; cơ sở mua bán động vật, sản phẩm động vật; điểm tập trung động vật phải thực hiện đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đăng ký với c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban An toàn giao thông tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xà Gò Công chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Phòng QUY ĐỊNH Về chức năng, nhiệ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 15. Điều kiện vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm
- 1. Chủ cơ sở chăn nuôi quy mô vừa và lớn
- cơ sở giết mổ động vật
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban An toàn giao thông tỉnh
- thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xà Gò Công chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 15. Điều kiện vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm
- 1. Chủ cơ sở chăn nuôi quy mô vừa và lớn
- cơ sở giết mổ động vật
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban An toàn giao thông tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xà Gò Công chịu trách nhiệm thi hành q...
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện môi trường 1. Cơ sở chăn nuôi, giết mổ động vật; điểm tập trung động vật và cơ sở ấp trứng gia cầm phải đáp ứng các yêu cầu bảo vệ môi trường gồm: Bảo đảm vệ sinh môi trường đối với cơ sở và dân cư chung quanh; có hệ thống thu gom, xử lý chất thải hợp vệ sinh, đúng theo quy định bảo vệ môi trường; bảo đảm phòng ngừa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn thực hiện việc kiểm tra về điều kiện vệ sinh thú y đối với hoạt động chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh. b) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Đài Phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với các ngành chức năng tổ chức quy hoạch địa điểm chăn nuôi, giết mổ và ấp trứng gia cầm trên địa bàn quản lý. 2. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện việc cấp hoặc thu hồi giấy đăng ký sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật. 3. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện kiểm tra, xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện cấp sổ đăng ký chăn nuôi vịt chạy đồng, cấp sổ theo dõi chăn nuôi gia súc, gia cầm và sổ theo dõi nuôi chó, mèo theo hướng dẫn của cơ quan chức năng. 2. Theo dõi, tổng hợp, báo cáo về Ủy ban nhân dân cấp huyện về tình hình quản lý chăn nuôi, cấp sổ đăng ký chăn nuôi v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quyết định này sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections