Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy đinh về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
179/2004/QĐ-UB
Right document
Quy định mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
67/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy đinh về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy đinh về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Quy định mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Đối tượng áp dụng: a) Hộ gia đình người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ đảm bảo đ...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Left: Điều 1. Ban hành Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn vốn thực hiện 1. Ngoài mức hỗ trợ theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, thành phố Đà Nẵng hỗ trợ thêm kinh phí xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở như sau: a) Hỗ trợ thêm 40 triệu đồng/hộ đối với trường hợp xây dựng mới nhà ở. b) Hỗ trợ thêm 10 triệu đồng/hộ đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa nhà ở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn vốn thực hiện
- 1. Ngoài mức hỗ trợ theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, thành phố Đà Nẵng hỗ trợ thêm kinh phí xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở như sau:
- a) Hỗ trợ thêm 40 triệu đồng/hộ đối với trường hợp xây dựng mới nhà ở.
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết đinh này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 01 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Bãi bỏ Điều 2 Nghị quyết số 132/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định chính sách hỗ trợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ kinh phí xây mới, sửa chữa nhà ở đối với ngư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 01 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025.
- Bãi bỏ Điều 2 Nghị quyết số 132/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định chính sách hỗ trợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ kinh phí xây mới, sửa chữa nhà ở...
- Điều 3. Quyết đinh này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Công chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chiu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội phối hợp giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Công chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
- Left: Cục trưởng Cục Thuế Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
Left
Chương I
Chương I PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bản Quy định này quy định về việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. - Đối tượng có nước thải công nghiệp phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp bao gồm: - Cơ sở sản xuất công nghiệp, - Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thủy sản; cơ sở giết mổ gia súc; - Cơ sở sản xuất rượu, bia, nước giải khát; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sơ sản xuất, kinh doanh; 2: Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÓI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí và cách xác định số phí 1 . Mức thu phí Căn cứ điểm 2, mục II, Thông tư số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2003 của liên Bộ Tài chính-tài nguyên và môi trường, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo từng chất gây ô nhiễm, căn cứ theo từng môi trường tiếp nhận như sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kê khai và nộp phí 1. Đối tượng nộp phí tự kê khai số phí phải nộp hàng quý theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Quy định này, chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc kê khai và có nghĩa vụ nộp phí đúng hạn tại Kho bạc Nhà nước theo thông báo của Sở tài nguyên và Môi trường; 2. Việc quyết toán số tiền phí bảo vệ môi trường đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định Tờ khai phí và thông báo nộp Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp 1. Việc thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do Sở tài nguyên và Môi trường thực hiện, kết quả thẩm định được thông báo cho đối tượng nộp phí theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Quy định này. Căn cứ để thẩm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp phục vụ thẩm định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp 1. Đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp lần đầu: Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch và dự trù kinh phí hàng năm đối với nhiệm vụ chi do ngân sách thành phố cấp đế thực hiện việc lấy mẫu, phâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý, sử dụng phí thu được 1. Quản lý sử dụng phần phí trích để lại Trích để lại 20% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thu được cho Sở Tài nguyên và Môi trường để trang trải cho việc thu phí và chi phí đánh giá, phân tích mẫu nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chứng từ thu và đồng tiền nộp phí 1. Chứng từ thu Sử dụng biên lai thu theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế. 2. Đồng tiền nộp phí Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được nộp bằng đồng Việt Nam. Trường hợp nộp bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức triển khai thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kho bạc nhà nước thành phố 1. Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và hạch toán theo quy định hiện hành. 2. Thông báo cho Sở Tài nguyên và Môi trường về tình hình nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của đối tượng nộp phí theo đinh kỳ hàng quý, trong thời gian 05 ngày đầu của quý tiếp theo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Tài chính 1. Theo dõi và quyết toán phần phí trích để lại được quy đinh tại khoản 1 Điều 8 của Quy đinh này. 2. Xử lý các trường hợp vi phạm hành chính về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo thẩm quyền. Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát danh sách đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cục Thuế thành phố Hướng dẫn và thực hiện việc quyết toán tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp với Sở Tài nguyên và Môi trường. Phối hợp với các cơ quan có liên quan đôn đốc việc nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã Tổ chức phổ biền, giải thích Quy đinh này cho các đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn quản lý. Phối hợp Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường xử lý các trường hợp vi phạm hành chính về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được thực hiện theo quy đinh của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thời điểm áp dụng tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 (Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải có hiệu lực thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, đề nghị kịp thời phán ảnh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.