Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Đà Nẵng
76/2003/QĐ-UB
Right document
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các cấp chính quyền của thành phố Đà Nẵng
15/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các cấp chính quyền của t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã
- tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã
- nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các cấp chính quyền của thành phố Đà Nẵng
- Về việc điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1
Điều 1: Nay điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho các đối tượng hưởng lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp của thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Đối với các chức danh cán bộ xã, phường theo qui định tại Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ: Ngoài việc thực hiện mức sinh hoạt...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã
- tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã
- Điều 1: Nay điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho các đối tượng hưởng lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp của thành phố Đà Nẵng như sau:
- 1. Đối với các chức danh cán bộ xã, phường theo qui định tại Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ:
- Ngoài việc thực hiện mức sinh hoạt phí tăng thêm theo quy định tại Nghị định số 03/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ và Thông tư Liên tịch số 03/2003/TTLT-BNV-BTC ngày 17 tháng 02...
Left
Điều 2
Điều 2 : Việc điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho các đối tượng quy định tại Điều 1 (trừ Khoản 5) của Quyết định này thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003. Riêng mức phụ cấp cho các đối tượng quy định tại Khoản 5, Điều 1 của Quyết định này thực hiện kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2003.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, cơ quan ngang sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan khác ở thành phố; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu trực thuộc thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi chung là cấp xã). 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, phân bổ, chấp hành dự toán thu ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở, cơ quan ngang sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan khác ở thành phố; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu trực thuộc thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi...
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, phân bổ, chấp hành dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Việc điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho các đối tượng quy định tại Điều 1 (trừ Khoản 5) của Quyết định này thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
- Riêng mức phụ cấp cho các đối tượng quy định tại Khoản 5, Điều 1 của Quyết định này thực hiện kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2003.
Left
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với nội dung Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn thu của ngân sách thành phố 1. Các khoản thu ngân sách thành phố được hưởng 100% (bao gồm cả các khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), gồm: a) Thuế tài nguyên thu từ các tổ chức, cá nhân do Thuế thành phố quản lý thu (trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí); b) Tiền sử dụng đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn thu của ngân sách thành phố
- 1. Các khoản thu ngân sách thành phố được hưởng 100% (bao gồm cả các khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), gồm:
- a) Thuế tài nguyên thu từ các tổ chức, cá nhân do Thuế thành phố quản lý thu (trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí);
- Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với nội dung Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4
Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn thu của ngân sách cấp xã 1. Các khoản thu phát sinh trên địa bàn ngân sách cấp xã được hưởng 100% (kể cả các khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), gồm: a) Thuế tài nguyên thu từ các tổ chức, cá nhân do Thuế cơ sở quản lý thu, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí; b) Thuế sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn thu của ngân sách cấp xã
- 1. Các khoản thu phát sinh trên địa bàn ngân sách cấp xã được hưởng 100% (kể cả các khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), gồm:
- a) Thuế tài nguyên thu từ các tổ chức, cá nhân do Thuế cơ sở quản lý thu, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí;
- Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
Unmatched right-side sections