Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các cấp chính quyền của t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã
  • tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã
  • nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các cấp chính quyền của thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho các đối tượng hưởng lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp của thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Đối với các chức danh cán bộ xã, phường theo qui định tại Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ: Ngoài việc thực hiện mức sinh hoạt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã
  • tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho các đối tượng hưởng lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp của thành phố Đà Nẵng như sau:
  • 1. Đối với các chức danh cán bộ xã, phường theo qui định tại Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ:
  • Ngoài việc thực hiện mức sinh hoạt phí tăng thêm theo quy định tại Nghị định số 03/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ và Thông tư Liên tịch số 03/2003/TTLT-BNV-BTC ngày 17 tháng 02...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Việc điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho các đối tượng quy định tại Điều 1 (trừ Khoản 5) của Quyết định này thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003. Riêng mức phụ cấp cho các đối tượng quy định tại Khoản 5, Điều 1 của Quyết định này thực hiện kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2003.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, cơ quan ngang sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan khác ở thành phố; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu trực thuộc thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi chung là cấp xã). 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, phân bổ, chấp hành dự toán thu ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Sở, cơ quan ngang sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan khác ở thành phố; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu trực thuộc thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi...
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, phân bổ, chấp hành dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Việc điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho các đối tượng quy định tại Điều 1 (trừ Khoản 5) của Quyết định này thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
  • Riêng mức phụ cấp cho các đối tượng quy định tại Khoản 5, Điều 1 của Quyết định này thực hiện kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2003.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với nội dung Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn thu của ngân sách thành phố 1. Các khoản thu ngân sách thành phố được hưởng 100% (bao gồm cả các khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), gồm: a) Thuế tài nguyên thu từ các tổ chức, cá nhân do Thuế thành phố quản lý thu (trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí); b) Tiền sử dụng đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn thu của ngân sách thành phố
  • 1. Các khoản thu ngân sách thành phố được hưởng 100% (bao gồm cả các khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), gồm:
  • a) Thuế tài nguyên thu từ các tổ chức, cá nhân do Thuế thành phố quản lý thu (trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí);
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với nội dung Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn thu của ngân sách cấp xã 1. Các khoản thu phát sinh trên địa bàn ngân sách cấp xã được hưởng 100% (kể cả các khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), gồm: a) Thuế tài nguyên thu từ các tổ chức, cá nhân do Thuế cơ sở quản lý thu, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí; b) Thuế sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn thu của ngân sách cấp xã
  • 1. Các khoản thu phát sinh trên địa bàn ngân sách cấp xã được hưởng 100% (kể cả các khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), gồm:
  • a) Thuế tài nguyên thu từ các tổ chức, cá nhân do Thuế cơ sở quản lý thu, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí;
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II P HÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI GIỮA NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ chi của ngân sách thành phố 1. Chi đầu tư phát triển a) Đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do địa phương quản lý theo quy định của Luật Đầu tư công và thực hiện nhiệm vụ chi quy định tại điểm d khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025; b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh...
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã 1. Chi đầu tư phát triển a) Đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do địa phương quản lý theo quy định của Luật Đầu tư công . b) Chi đối ứng từ ngân sách để thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định. Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy...
Chương III Chương III TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI PHẦN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG VÀ CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ
Điều 7. Điều 7. Các khoản thu phân chia, t ỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách (bao gồm cả tiền chậm nộp phát sinh được hạch toán riêng theo từng tiểu mục); quy định về t hưởng vượt thu dự toán đối với các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã 1. Các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách a) Thuế thu...
Chương IV Chương IV NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương phải góp phần thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của cả thành phố; ưu tiên bố trí kinh phí cho những lĩnh vực quan trọng và vùng đồng bào dân tộc thiểu số,...