Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 53
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa b...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 03/10/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Đối với những dự án đã thực hiện xong trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành hoặc đang triển khai việc chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đã có quyết định phê duyệt của cơ quan...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng... Right: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 03/10/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt độn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
  • Về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: Lê Văn Hưởng Right: Lê Văn Nghĩa
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định tại Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nô...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích...
  • Nghị định số 105/2009/NĐ-CP ngày 11/11/2009 của Chính phủ về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
  • Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (Nghị định 197/2004/NĐ-CP)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang bị Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triể...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Các tổ chức khuyến nông: Trung tâm Khuyến nông tỉnh; các trạm khuyến nông các huyện, thành phố, thị xã; lực lư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ.
  • 2. Các tổ chức khuyến nông: Trung tâm Khuyến nông tỉnh; các trạm khuyến nông các huyện, thành phố, thị xã; lực lượng khuyến nông viên cấp xã.
  • 3. Các cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về khuyến nông: Các đơn vị hành chính sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang bị Nhà nướ...
  • 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thường đất, tài sản, được hỗ trợ và bố trí tái định cư theo quy định này và các quy định có liên quan.
  • Nhà nước khuyến khích người có đất, tài sản thuộc phạm vi thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích quy định tại khoản 1, Điều 1 của Quy định này tự nguyện hiến, tặng một phần hoặc toàn bộ đất, tài s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai nếu thực hiện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến nông
  • 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước;
  • 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước
  • người Việt Nam định cư ở nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bồi thường, hỗ trợ Bồi thường, hỗ trợ cho người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất được quy định như sau: - Bồi thường hoặc hỗ trợ đối với toàn bộ diện tích đất Nhà nước thu hồi. - Bồi thường hoặc hỗ trợ về tài sản hiện có gắn liền với đất và các chi phí đầu tư vào đất bị Nhà nước thu hồi. - Hỗ trợ di chuyển, hỗ trợ ổn định đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung, mức chi hoạt động khuyến nông 1. Chi các lớp bồi dưỡng, tập huấn, hội thảo, đào tạo: a) Chi hội thảo đầu bờ; lớp học từ 30 - 50 học viên: Hội thảo đầu bờ: Bao gồm tiền nước uống tối đa 15.000đồng/người tham dự, tiền tổ chức lớp 100.000đồng/lớp, tiền thù lao giảng viên 200.000đồng/lớp. b) Chi tập huấn, hội thảo kỹ thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung, mức chi hoạt động khuyến nông
  • 1. Chi các lớp bồi dưỡng, tập huấn, hội thảo, đào tạo:
  • a) Chi hội thảo đầu bờ; lớp học từ 30 - 50 học viên:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bồi thường, hỗ trợ
  • Bồi thường, hỗ trợ cho người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất được quy định như sau:
  • - Bồi thường hoặc hỗ trợ đối với toàn bộ diện tích đất Nhà nước thu hồi.
left-only unmatched

Chương II

Chương II BỒI THƯỜNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc bồi thường đất 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 7 của Quy định này thì được bồi thường; trường hợp không đủ điều kiện được bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xem xét để hỗ trợ. 2. Người bị thu hồi đất đang sử dụng đất vào mục đích nào thì được bồi thường bằng việc giao...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập, chấp hành, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước và công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo. 1. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước: a) Hàng năm, căn cứ nội dung, kế hoạch hoạt động khuyến nông của các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động khuyến nông lập dự toán kinh phí khuyến nông cù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập, chấp hành, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước và công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo.
  • 1. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước:
  • a) Hàng năm, căn cứ nội dung, kế hoạch hoạt động khuyến nông của các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động khuyến nông lập dự toán kinh phí khuyến nông cùng với dự toán chi thường...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc bồi thường đất
  • 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 7 của Quy định này thì được bồi thường; trường hợp không đủ điều kiện được bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xem x...
  • 2. Người bị thu hồi đất đang sử dụng đất vào mục đích nào thì được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng, nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng giá trị quyền...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường về đất 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 7 của Quy định này. 2. Đất bị thu hồi thuộc một trong các trường hợp quy định từ khoản 2 đến khoản 12 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003 cụ thể như sau: a) Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thực hiện nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông theo đúng quy định này và các quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông; Thông tư liên tịch số 183/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thực hiện nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông theo đúng quy định này và cá...
  • Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường về đất
  • 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 7 của Quy định này.
  • 2. Đất bị thu hồi thuộc một trong các trường hợp quy định từ khoản 2 đến khoản 12 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003 cụ thể như sau:
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để được bồi thường đất Người bị Nhà nước thu hồi đất, có một trong các điều kiện quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10 và 11 Điều 8 của Nghị định 197/2004/NĐ-CP và các Điều 44, 45, 46 của Nghị định 84/2007/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư 14/2009/TT-BTNMT. 1. Giá đất để tính bồi thường: a) Giá đất để tính bồi thường là giá đất theo mục đích đang sử dụng đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố hàng năm; không bồi thường theo giá đất sẽ được chuyển mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bồi thường đối với đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân 1. Đất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất là rừng trồng; đất nuôi trồng thủy sản; đất làm muối và đất nông nghiệp khác. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi được bồi thường bằng đất có c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) của hộ gia đình, cá nhân 1. Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân có nguồn gốc là đất ở đã được giao sử dụng ổn định lâu dài hoặc có đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, khi Nhà nước thu hồi được bồi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức 1. Tổ chức đang sử dụng đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao, đã nộp tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng từ người sử dụng đất hợp pháp, mà tiền sử dụng đất đã nộp, tiền trả cho việc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất không có nguồn gố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bồi thường đối với đất ở 1. Người sử dụng đất ở khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở được bồi thường bằng giao đất ở mới hoặc bằng nhà ở tại khu tái định cư và phù hợp với khả năng bố trí thực tế của tỉnh hoặc bồi thường bằng tiền cho người có đất bị thu hồi. 2. Đất ở được xác định theo quy định tại Điều 83, 84, 87...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở 1. Trường hợp diện tích đất ở sau khi bị thu hồi còn lại nhỏ hơn diện tích tối thiểu được phép tách thửa theo Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 15/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc lớn hơn diện tích trên nhưng có hình dáng, kích thước không phù hợp và không thể xây dựng nhà ở, nếu ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất, khi Nhà nước thu hồi đất mà giấy tờ về đất không xác định được diện tích đất thuộc quyền sử dụng riêng của từng tổ chức, từng hộ gia đình, cá nhân thì Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn 1. Khi Nhà nước thu hồi đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn thì thực hiện bồi thường, hỗ trợ theo quy định. 2. Trường hợp Nhà nước không thu hồi đất thì đất n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý các trường hợp tổ chức bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường về đất a) Các tổ chức là cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp của Nhà nước, Công ty có 100% vốn nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không phải nộp tiền sử dụng đất hoặc đã nộp tiền sử dụng đất bằng tiền có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, thì khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BỒI THƯỜNG TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nguyên tắc bồi thường tài sản 1. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại, thì được bồi thường tài sản gắn liền với đất bị thu hồi. 2. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà đất đó thuộc đối tượng không được bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể được bồi thường h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất Thực hiện theo quy định tại Điều 24 Nghị định 69/2009/NĐ-CP, như sau: 1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương đúng cấu trúc theo bảng đơn giá xây dựng nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định 197/2004/NĐ-CP cụ thể như sau: 1. Nhà, công trình khác được phép xây dựng trên đất có đủ điều kiện bồi thường quy định tại Điều 7 của Quy định này thì được bồi thường theo qui định tại Điều 24 của Nghị định 69/2009/N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu nhà nước Việc sử dụng tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo Điều 13 của Thông tư 14/2009/TT-BTNMT, cụ thể như sau: Tổ chức bị thu hồi đất có tài sản được Nhà nước giao quản lý, sử dụng bị thiệt hại và phải di dời đến địa điểm mới thì được sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bồi thường tài sản khác 1. Đối với các tài sản như: điện thoại, đồng hồ điện, đồng hồ nước… được bồi thường theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc phương án bồi thường được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt cho từng dự án cụ thể. 2. Đối với mồ mả thì được bồi thường, hỗ trợ theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi thực hiện theo Điều 12 Thông tư 14/2009/TT-BTNMT và theo quy định sau: 1. Mức bồi thường đối với cây trồng: Căn cứ bảng giá cây trái, hoa màu hiện hành do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để tính bồi thường. 2. Đối với cây trồng chưa thu hoạch nhưng có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định 197/2004/NĐ-CP. Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh, có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được áp dụng bồi thường theo chế độ trợ cấp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hỗ trợ di chuyển Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định 69/2009/NĐ-CP. 1. Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở ra khỏi thửa đất đang sử dụng; hộ gia đình, cá nhân đang hợp đồng thuê nhà không thuộc sở hữu nhà nước khi Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở trong phạm vi tỉnh được hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hỗ trợ tái định cư Thực hiện theo Điều 19 Nghị định 69/2009/NĐ-CP. 1. Nhà ở, đất ở tái định cư được thực hiện theo nhiều cấp nhà, nhiều mức diện tích khác nhau phù hợp với mức bồi thường và khả năng chi trả của người được tái định cư. Đối với hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất ở mà không có chỗ ở nào khác thì được g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất Thực hiện theo quy định Điều 20 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp (kể cả đất vườn, ao và đất nông nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 28 Quy định này) thì được hỗ trợ ổn định đời sống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm Thực hiện theo quy định Điều 22 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định khoản 1, khoản 2 Điều 28 Quy định này mà không có đất để bồi thường thì ngoài việc được b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở Thực hiện theo quy định Điều 21 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở; đất vườn, ao trong cùng thửa đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hỗ trợ đối với các trường hợp không đủ điều kiện bồi thường đất Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp có nguồn sống chính từ sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp đang sử dụng mà không đủ điều kiện được bồi thường theo quy định tại Điều 7 Quy định này và Điều 44, 45 và 46 Nghị định 84/2007/NĐ-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hỗ trợ khác 1. Hộ có người đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội của Nhà nước nếu phải di chuyển nhà ở thì được hỗ trợ với mức 2.000.000đ/hộ (người hưởng trợ cấp từ ngân sách nhà nước không phải là lương, như hộ có người nhận trợ cấp bệnh di chứng chất độc da cam, người có xuất trợ cấp người cao tuổi, trợ cấp cán bộ xã nghỉ việc......

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Bố trí tái định cư 1. Cơ quan (tổ chức) được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm bố trí tái định cư phải thông báo cho từng hộ gia đình bị thu hồi đất có đủ điều kiện tái định cư phương án bố trí tái định cư và niêm yết công khai phương án này tại trụ sở của đơn vị, tại trụ sở UBND xã nơi có đất bị thu hồi và tại khu tái địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Đối tượng, điều kiện được bố trí tái định cư Thực hiện theo quy định Điều 18 Thông tư 14/2009/TT-BTNMT, cụ thể như sau: Hộ gia đình, cá nhân khi bị Nhà nước thu hồi đất ở thì được bố trí tái định cư trong các trường hợp sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân phải di chuyển chỗ ở do bị thu hồi hết diện tích đất ở mà không có chỗ ở (nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở 1. Quyền. a) Đăng ký đến ở nơi tái định cư bằng văn bản; b) Được ưu tiên đăng ký hộ khẩu cho bản thân, các thành viên khác trong gia đình về nơi ở mới và được ưu tiên chuyển trường cho các thành viên trong gia đình trong độ tuổi đi học; c) Được từ chối vào khu tái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Tái định cư đối với dự án đặc biệt Đối với dự án do Chính phủ, Quốc hội quyết định mà phải di chuyển cả một cộng đồng dân cư, làm ảnh hưởng đến toàn bộ đời sống, kinh tế, xã hội, truyền thống văn hóa của cộng đồng thì do Chính phủ xem xét quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Lập và thực hiện dự án tái định cư 1. Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền xét duyệt, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm lập và thực hiện các dự án tái định cư để bảo đảm phục vụ tái định cư cho người bị thu hồi đất phải di chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Điều kiện bắt buộc đối với khu tái định cư 1. Khu tái định cư phải xây dựng phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng. 2. Khu tái định cư phải được sử dụng chung cho nhiều dự án. 3. Trước khi bố trí đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân, khu tái định cư phải được xây dựng cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp Thực hiện theo quy định tại Điều 43 Nghị định 197/2004/NĐ-CP: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo tổ chức tuyên truyền, phổ biến về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và công tác giải phóng mặt bằng theo qui định của pháp luật b) Chỉ đạo các sở, ban ngành và Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm a) Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan thẩm định các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. b) Lập tờ trình trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi tắt là Hội đồng) giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp lập và tổ chức thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư; Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập thể và quyết định theo đa số; trường hợp số lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Lập, thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP: 1. Sau khi dự án đầu tư được xét duyệt hoặc chấp thuận thì Hội đồng bồi thường cấp huyện (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và nộp một (01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Giao nhiệm vụ và thẩm định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Thực hiện theo Khoản 2, Điều 31 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, như sau: 1. Hội đồng thẩm định các phương án bồi thường của tỉnh thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đối với trường hợp:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Công khai phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, kể từ ngày nhận được phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm phối hợp với UBND xã phổ biến và niêm yết công khai quyết định phê duyệt phương án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư 1. Sau khi triển khai phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đến người có đất bị thu hồi, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ. Trường hợp người được bồi thường, hỗ trợ ủy quyền cho người khác nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Thời điểm bàn giao đất đã bị thu hồi Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thanh toán xong tiền bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất theo phương án đã xét duyệt thì người có đất bị thu hồi phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Cưỡng chế thu hồi đất Thực hiện theo quy định Điều 32 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, như sau: 1. Việc cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 39 của Luật Đất đai chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Thực hiện đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại các Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành Thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP. 1. Căn cứ quy mô thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư, cơ quan có thẩm quyền p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Hồ sơ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Căn cứ các chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được quy định; Căn cứ vào kết quả khảo sát thực tế từng dự án, các tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tiến hành xây dựng phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Chi phí tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Sở Tài chính và Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chi phí tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện theo quy định tại Nghị định số 69/2009/NĐ-CP; một số nội dung được quy định cụ thể như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Giải quyết khiếu nại về giá đất bồi thường, quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất 1. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định của Luật Đất đai; Luật Khiếu nại; Luật Tố tụng hành chính; Điều 63, Điều 64 và Điều 65 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP. 2. Trong khi chưa có quyết định giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trình tự giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Thực hiện theo quy định Điều 63 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP, như sau: 1. Trong thời hạn không quá chín mươi (90) ngày, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyết định hành chính, hành vi hành chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trình tự giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thực hiện theo quy định Điều 64 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP, như sau: 1. Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có quyết định hành chính, hành vi hành chính trong quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Việc giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính trong lĩnh vực đất đai không thuộc trường hợp quy định tại Điều 63 và Điều 64 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Thực hiện theo quy định tại Điều 65 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP: Việc giải quyết khiếu nại đối với hành vi hành chính của cán bộ, công chức thuộc Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Trách nhiệm thi hành 1. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng và các Sở, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này, giải quyết các vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện Quy định và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý trong trường hợp vượt q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.