Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 32
Right-only sections 80

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số vấn đề mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2004 và thay thế Quyết định số 150/2002/QĐ-UB ngày 27 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các văn bản khác của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các Sở, ban ngành có liên quan, ủy ban nhân dân các quận, huyện theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Thủ tướng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; người đứng đầu các tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Năm QUY ĐỊNH Về việc ban hành quy định một số vấn đề về mua s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHU 1. Tăng cường quản lý, sử dụng các nguồn vốn đầu tư, mua sắm của Nhà nước một cách tiết kiệm và đạt hiệu quả cao nhất, không để thất thoá NG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Mục đích, yêu cầu t, lãng phí. 2. Bảo đảm xây dựng theo quy hoạch; đáp ứng yêu cầu bền vững, mỹ quan, kiến trúc, bảo vệ môi trường sinh thái; tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh trong xây dựng; khuyến khích áp dụng công nghệ tiên tiến, bảo đảm chất lượng và tiến độ xây dựng với chi phí hợp lý. 3. Thực hiện chức năng quản lý của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với tất cả các trường hợp mua sắm, các dự án đầu tư và xây dựng thuộc nhóm A, B và C do UBND thành phố quản lý và quyết định đầu tư. Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; UBND các quận, huyện; tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức xã hội cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích một số từ ngữ 1. Vốn ngân sách Nhà nước bao gồm : Vốn ngân sách tập trung; vốn kiến thiết thị chính; vốn các chương trình mục tiêu; vốn viện trợ được chuyển vào ngân sách Nhà nước; vốn sự nghiệp có tính chất XDCB và các nguồn vốn khác của ngân sách Nhà nước. 2. Vốn có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước bao gồm : Vốn do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ THỰC HIỆN VIỆC MUA SẮM TÀI SẢN (TRƯỜNG HỢP KHÔNG LẬP DỰ ÁN)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trình tự thực hiện việc mua sắm tài sản 1. Lập kế hoạch và phê duyệt danh mục a) Trường hợp mua sắm từ nguồn vốn đã được bố trí kế hoạch hàng năm: Trên cơ sở dự toán ngân sách hàng năm được giao, chủ đầu tư lập kế hoạch danh mục tài sản chi tiết cần mua sắm, trình Sở Tài chính phê duyệt. b) Trường hợp mua sắm chưa có trong kế h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trình tự thực hiện việc mua sắm tài sản
  • 1. Lập kế hoạch và phê duyệt danh mục
  • a) Trường hợp mua sắm từ nguồn vốn đã được bố trí kế hoạch hàng năm: Trên cơ sở dự toán ngân sách hàng năm được giao, chủ đầu tư lập kế hoạch danh mục tài sản chi tiết cần mua sắm, trình Sở Tài chí...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự thực hiện việc mua sắm tài sản
  • 1. Lập kế hoạch và phê duyệt danh mục
  • a) Trường hợp mua sắm từ nguồn vốn đã được bố trí kế hoạch hàng năm: Trên cơ sở dự toán ngân sách hàng năm được giao, chủ đầu tư lập kế hoạch danh mục tài sản chi tiết cần mua sắm, trình Sở Tài chí...
Target excerpt

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhấ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định và phê duyệt giá 1. Tài sản có giá trị dưới 20 triệu đồng: Chủ tịch UBND thành phố giao quyền cho thủ trưởng các cơ quan trực tiếp mua sắm chịu trách nhiệm thẩm định và phê duyệt giá. 2. Tài sản có giá trị từ 20 triệu đồng đến 100 triệu đồng: Chủ tịch UBND thành phố giao quyền cho người đứng đầu cơ quan trực thuộc thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hình thức chọn nhà cung cấp 1. Gói thầu có giá trị 500 triệu đồng trở xuống: Chủ tịch UBND thành phố giao quyền cho người đứng đầu cơ quan trực thuộc thành phố quyết định chọn hình thức mua sắm cho phù hợp và chịu trách nhiệm về quyết định của mình; 2. Gói thầu có giá trị trên 500 triệu đồng đến dưới 01 tỷ đồng: a) Chủ tịch UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG TÁC ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự các bước thực hiện công tác đầu tư và xây dựng Chuẩn bị đầu tư 1. Lập và phê duyệt: Danh mục đầu tư các công trình XDCB, địa điểm xây dựng (nếu dự án chưa có địa điểm); 2. Lập, phê duyệt Quy mô đầu tư (bao gồm cả tổng mặt bằng). 3. Lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo đầu tư. Thực hiện đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập, phê duyệt danh mục và Báo cáo quy mô đầu tư các công trình XDCB, địa điểm xây dựng : 1. Trên cơ sở danh mục công trình được UBND thành phố phê duyệt; nếu dự án nào chưa xác định được địa điểm xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ chọn địa điểm xây dựng gửi Sở Xây dựng thẩm định, trình UBND thành phố phê duyệt. Nội dung lập h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập và phê duyệt Báo cáo đầu tư: 1. Quy mô đầu tư được phê duyệt dưới 01 tỷ đồng: Sử dụng báo cáo quy mô đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thay thế báo cáo đầu tư theo quy định. 2. Quy mô đầu tư được duyệt từ 01 tỷ đến dưới 3 tỷ đồng: Chủ tịch UBND thành phố giao quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định và phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập và phê duyệt dự án đầu tư: 1. Các dự án nhóm C: a) Tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng: Sử dụng Báo cáo đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt để lập thiết kế và dự toán theo quy định; b) Các dự án còn lại của nhóm C: Sử dụng Báo cáo quy mô đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt để lập Báo cáo nghiên cứu khả thi gửi Sở Kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt tổng dự toán 1. Chủ tịch UBND thành phố giao quyền cho Giám đốc các Sở Xây dựng, Sở Giao thông - Công chính, Sở Thủy sản - Nông lâm, Sở Công nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, phê duyệt tổng dự toán các dự án thuộc nhóm C có tổng mức đầu tư dưới 10 tỷ đồng theo chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định giá trị đền bù giải tỏa, giá trị hàng hóa, quy hoạch, khảo sát địa hình, địa chất và thiết kế - dự toán. 1. Sở Tài chính thẩm định giá trị đền bù giải tỏa, giá trị hàng hóa của các dự án đầu tư và xây dựng có tổng mức đầu tư từ 01 tỷ đồng trở lên. 2. Sở Xây dựng thẩm định đề cương khảo sát địa hình, địa chất và quy h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Phê duyệt giá trị đền bù giải tỏa, hàng hóa, quy hoạch, khảo sát địa hình, địa chất và thiết kế - dự toán. 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố giao quyền cho: a) Giám đốc các Sở Xây dựng, Sở Giao thông - Công chính, Sở Thủy sản - Nông lâm, Sở Công nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt các hạ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Phê duyệt giá trị đền bù giải tỏa, hàng hóa, quy hoạch, khảo sát địa hình, địa chất và thiết kế - dự toán.
  • 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố giao quyền cho:
  • a) Giám đốc các Sở Xây dựng, Sở Giao thông
Added / right-side focus
  • Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước
  • Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau:
  • 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phê duyệt giá trị đền bù giải tỏa, hàng hóa, quy hoạch, khảo sát địa hình, địa chất và thiết kế - dự toán.
  • 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố giao quyền cho:
  • a) Giám đốc các Sở Xây dựng, Sở Giao thông
Target excerpt

Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và t...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký bố trí vốn chuẩn bị đầu tư và xây dựng cho năm sau đối với dự án sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước. 1. Trên cơ sở hồ sơ thiết kế - dự toán được duyệt, người đứng đầu cơ quan trực thuộc thành phố gửi 02 bản đăng ký danh mục công trình theo thứ tự ưu tiên cho Sở Kế hoạch và Đầu tư về kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng trong th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giao đất và chuẩn bị mặt bằng xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án có nhu cầu sử dụng đất lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật; đồng thời phối hợp với UBND quận, huyện và các cơ quan liên quan để thống nhất kế hoạch giải phóng mặt bằng, phương án đền bù, phương án tái định cư (nếu có)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giải phóng mặt bằng Những dự án đã có Quyết định thu hồi đất mới được tổ chức giải phóng mặt bằng. 1. Đối với dự án có tính chất sản xuất, kinh doanh: Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án lập phương án về tổ chức giải phóng mặt bằng và phương án tái định cư, hỗ trợ đền bù giải tỏa, báo cáo ủy ban nhân dân quận, huyện để chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chọn đơn vị thi công 1. Các dự án có tổng mức đầu tư dưới 01 tỷ đồng: Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố giao quyền cho người đứng đầu cơ quan trực thuộc thành phố là cơ quan cấp trên của chủ đầu tư tự quyết định và chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố về Quyết định của mình trong việc côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chi phí và lệ phí đấu thầu 1. Giá bán hồ sơ mời thầu của từng gói thầu được quy định như sau : a) Gói thầu mua sắm cho 01 bộ hồ sơ: - Gói thầu dưới 200 triệu đồng là 100.000 đồng; - Gói thầu từ 200 triệu đồng đến dưới 02 tỷ đồng là 200.000 đồng; - Gói thầu từ 02 tỷ đồng đến dưới 05 tỷ đồng là 300.000 đồng; - Gói thầu từ 05 tỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thi công, giám sát, quản lý chất lượng trong thi công 1. Trên cơ sở Quyết định công nhận đơn vị thi công hoặc Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án ký hợp đồng với đơn vị thi công và tổ chức giám sát chất lượng công trình; 2. Khi thi công phải có nhật ký công trình và phải ghi đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cấp phát vốn mua sắm, đầu tư và xây dựng : 1. Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán vốn đầu tư trên cơ sở các thủ tục đầu tư theo quy định mức vốn của từng dự án như sau: a) Đối với các dự án đã được bố trí trong kế hoạch hàng năm và các dự án chưa được bố trí trong kế hoạch thuộc ngân sách thành phố: Khi có quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA CÔNG TRÌNH VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng 1. Trên cơ sở các biên bản nghiệm thu từng phần Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án (trường hợp được chủ đầu tư ủy quyền) tổ chức nghiệm thu công trình đã hoàn thành vào sử dụng và phải ghi rõ cấp công trình, niên hạn sử dụng công trình; - Thành phần nghiệm thu đưa công trình đã hoàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 22.

Điều 22. Quyết toán vốn đầu tư 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án (trường hợp được chủ đầu tư ủy quyền) lập hồ sơ quyết toán vốn đầu tư theo Thông tư số 45/2003/TT-BTC ngày 15/5/2003 của Bộ Tài chính V/v Hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư, gửi cơ quan tài chính cấp thành phố hoặc cấp quận, huyện thẩm tra; 2. Chủ tịch ủy ban nhân d...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Quyết toán vốn đầu tư
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án (trường hợp được chủ đầu tư ủy quyền) lập hồ sơ quyết toán vốn đầu tư theo Thông tư số 45/2003/TT-BTC ngày 15/5/2003 của Bộ Tài chính V/v Hướng dẫn quyết toá...
  • 2. Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố giao quyền cho:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quyết toán vốn đầu tư
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án (trường hợp được chủ đầu tư ủy quyền) lập hồ sơ quyết toán vốn đầu tư theo Thông tư số 45/2003/TT-BTC ngày 15/5/2003 của Bộ Tài chính V/v Hướng dẫn quyết toá...
  • 2. Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố giao quyền cho:
Target excerpt

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy ho...

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc nội dung Quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc kịp thời báo cáo về Sở Xây dựng để tập hợp, trình ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với quy định của Trung ương và tình hình thực tế của địa phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...