Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp các ngành liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công; các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN D...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động (dưới đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; khu vực phải xin phép xây dựng và thẩm quyền cấp phép xây dựng các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Áp dụng đối với các tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS (bao gồm trạm BTS loại 1, trạm BTS loại 2) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang phải thực hiện theo Luật Xây dựng, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của liên Bộ Xây dựng, B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ - Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. - Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trạm BTS loại 1 xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đều phải xin phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khu vực phải xin phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 1. Khu vực an ninh quốc phòng (do Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh xác định); 2. Khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ; khu vực các chợ; khu vực dân cư tập trung, khu vực xây dựng căn hộ tập trung; 3. Trụ sở cơ quan Nhà nước, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ngoài khu vực quy định tại Điều 5 của Quy định này thì được miễn giấy phép xây dựng.

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1. Ủy ban nhân dân các cấp tạo điều kiện và giúp đỡ thân nhân liệt sĩ thăm viếng mộ liệt sĩ. 2. Thân nhân liệt sĩ có nguyện vọng di chuyển hài cốt liệt sĩ đã an táng trong các nghĩa trang liệt sĩ thì được xem xét, giải quyết. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định cụ thể điều kiện và thủ tục di chuyển hài cốt liệt sĩ. 3....

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ngoài khu vực quy định tại Điều 5 của Quy định này thì được miễn giấy phép xây dựng.
Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp tạo điều kiện và giúp đỡ thân nhân liệt sĩ thăm viếng mộ liệt sĩ.
  • 2. Thân nhân liệt sĩ có nguyện vọng di chuyển hài cốt liệt sĩ đã an táng trong các nghĩa trang liệt sĩ thì được xem xét, giải quyết. Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội quy định cụ thể điều kiện và thủ tục di chuyển hài cốt liệt sĩ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ngoài khu vực quy định tại Điều 5 của Quy định này thì được miễn giấy phép xây dựng.
Target excerpt

Điều 5. 1. Ủy ban nhân dân các cấp tạo điều kiện và giúp đỡ thân nhân liệt sĩ thăm viếng mộ liệt sĩ. 2. Thân nhân liệt sĩ có nguyện vọng di chuyển hài cốt liệt sĩ đã an táng trong các nghĩa trang liệt sĩ thì được xem...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Các trạm BTS quy định theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy định này trước khi xây dựng hoặc xin cấp phép xây dựng phải lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp khu vực xin cấp phép.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy tập, an táng hài cốt liệt sĩ: 1. Đối với hài cốt xác định được tên, quê quán liệt sĩ: đơn vị quy tập có trách nhiệm bàn giao về địa phương theo nguyện vọng của thân nhân liệt sĩ; trường hợp hài cốt liệt sĩ không còn thân nhân thì bàn giao về địa phương quê quán của liệt sĩ. 2. Đối với những hài cốt chưa xác định được tên, q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Các trạm BTS quy định theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy định này trước khi xây dựng hoặc xin cấp phép xây dựng phải lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp khu...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy tập, an táng hài cốt liệt sĩ:
  • 1. Đối với hài cốt xác định được tên, quê quán liệt sĩ: đơn vị quy tập có trách nhiệm bàn giao về địa phương theo nguyện vọng của thân nhân liệt sĩ
  • trường hợp hài cốt liệt sĩ không còn thân nhân thì bàn giao về địa phương quê quán của liệt sĩ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các trạm BTS quy định theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy định này trước khi xây dựng hoặc xin cấp phép xây dựng phải lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp khu...
Target excerpt

Điều 4. Quy tập, an táng hài cốt liệt sĩ: 1. Đối với hài cốt xác định được tên, quê quán liệt sĩ: đơn vị quy tập có trách nhiệm bàn giao về địa phương theo nguyện vọng của thân nhân liệt sĩ; trường hợp hài cốt liệt sĩ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông: - Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan thông hiểu các quy định của pháp luật và mục đích, yêu cầu của việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS. - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện theo các nội dung của Quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ, quản lý mộ, nghĩa trang, đài tưởng niệm, bia ghi tên liệt sĩ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định về việc tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và thăm viếng mộ liệt sĩ; xây dựng, nâng cấp, quản lý mộ, nghĩa trang, đài tưởng niệm, bia ghi tên liệt sĩ (gọi chung là công trình ghi công liệt sĩ). Cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm quản lý, chăm sóc, giữ gìn các công trình ghi công liệt sĩ.
Điều 2. Điều 2. Kinh phí đầu tư xây dựng, nâng cấp, tu bổ các công trình ghi công liệt sĩ do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và huy động sự đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
Chương II Chương II TÌM KIẾM, QUY TẬP HÀI CỐT LIỆT SĨ; QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, GIỮ GÌN VÀ THĂM VIẾNG MỘ LIỆT SĨ
Điều 3. Điều 3. 1. Trách nhiệm tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ: a) Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có trách nhiệm chỉ đạo việc tìm kiếm, phát hiện, quy tập hài cốt liệt sĩ ở vùng hải đảo, biên giới, miền núi; hài cốt liệt sĩ là quân tình nguyện Việt Nam; b) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân c...
Điều 6. Điều 6. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn việc tìm kiếm, phát hiện, quy tập hài cốt liệt sĩ, tiếp nhận và an táng hài cốt liệt sĩ vào các nghĩa trang liệt sĩ. 2. Hướng dẫn việc thu thập thông tin, lập danh sách mộ liệt sĩ, báo tin đến thân nhân liệt sĩ. 3. Hướng dẫn quản lý các công trình ghi công liệt sĩ...
Chương III Chương III XÂY DỰNG, SỬA CHỮA, QUẢN LÝ CÁC CÔNG TRÌNH GHI CÔNG LIỆT SĨ