Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp các ngành liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công; các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN D...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động (dưới đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; khu vực phải xin phép xây dựng và thẩm quyền cấp phép xây dựng các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Áp dụng đối với các tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS (bao gồm trạm BTS loại 1, trạm BTS loại 2) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang phải thực hiện theo Luật Xây dựng, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của liên Bộ Xây dựng, B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ - Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. - Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trạm BTS loại 1 xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đều phải xin phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khu vực phải xin phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 1. Khu vực an ninh quốc phòng (do Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh xác định); 2. Khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ; khu vực các chợ; khu vực dân cư tập trung, khu vực xây dựng căn hộ tập trung; 3. Trụ sở cơ quan Nhà nước, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ngoài khu vực quy định tại Điều 5 của Quy định này thì được miễn giấy phép xây dựng.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các trạm BTS được miễn giấy phép xây dựng Các trạm BTS được lắp đặt ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng thì được miễn giấy phép xây dựng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ngoài khu vực quy định tại Điều 5 của Quy định này thì được miễn giấy phép xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các trạm BTS được miễn giấy phép xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ngoài khu vực quy định tại Điều 5 của Quy định này thì được miễn giấy phép xây dựng. Right: Các trạm BTS được lắp đặt ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng thì được miễn giấy phép xây dựng.
Target excerpt

Điều 5. Các trạm BTS được miễn giấy phép xây dựng Các trạm BTS được lắp đặt ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng thì được miễn giấy phép xây dựng.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Các trạm BTS quy định theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy định này trước khi xây dựng hoặc xin cấp phép xây dựng phải lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp khu vực xin cấp phép.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Hưởng QUY ĐỊ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Các trạm BTS quy định theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy định này trước khi xây dựng hoặc xin cấp phép xây dựng phải lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp khu...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các trạm BTS quy định theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy định này trước khi xây dựng hoặc xin cấp phép xây dựng phải lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp khu...
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân c...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông: - Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan thông hiểu các quy định của pháp luật và mục đích, yêu cầu của việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS. - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện theo các nội dung của Quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý xây dựng, lắp đặt công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý xây dựng, lắp đặt công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động BTS trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 3. Điều 3. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp các ngành liên quan tổ chức triển khai, thực hiện quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này nhằm quản lý xây dựng, lắp đặt các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS); khu vực phải xin phép xây dựng và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Quy đ...
Điều 2. Điều 2. Căn cứ pháp lý thực hiện Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS (bao gồm trạm BTS loại 1, trạm BTS loại 2) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang phải thực hiện theo Luật Xây dựng, Luật Viễn thông, Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông, Thông...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công t...