Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
19/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý xây dựng, lắp đặt công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
12/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp các ngành liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công; các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN D...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động (dưới đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; khu vực phải xin phép xây dựng và thẩm quyền cấp phép xây dựng các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Áp dụng đối với các tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS (bao gồm trạm BTS loại 1, trạm BTS loại 2) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang phải thực hiện theo Luật Xây dựng, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của liên Bộ Xây dựng, B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ - Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. - Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các trạm BTS loại 1 xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đều phải xin phép xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Khu vực phải xin phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 1. Khu vực an ninh quốc phòng (do Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh xác định); 2. Khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ; khu vực các chợ; khu vực dân cư tập trung, khu vực xây dựng căn hộ tập trung; 3. Trụ sở cơ quan Nhà nước, tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ngoài khu vực quy định tại Điều 5 của Quy định này thì được miễn giấy phép xây dựng.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các trạm BTS được miễn giấy phép xây dựng Các trạm BTS được lắp đặt ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng thì được miễn giấy phép xây dựng.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ngoài khu vực quy định tại Điều 5 của Quy định này thì được miễn giấy phép xây dựng.
- Điều 5. Các trạm BTS được miễn giấy phép xây dựng
- Left: Điều 6. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ngoài khu vực quy định tại Điều 5 của Quy định này thì được miễn giấy phép xây dựng. Right: Các trạm BTS được lắp đặt ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng thì được miễn giấy phép xây dựng.
Điều 5. Các trạm BTS được miễn giấy phép xây dựng Các trạm BTS được lắp đặt ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng thì được miễn giấy phép xây dựng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các trạm BTS quy định theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy định này trước khi xây dựng hoặc xin cấp phép xây dựng phải lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp khu vực xin cấp phép.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Hưởng QUY ĐỊ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 7. Các trạm BTS quy định theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy định này trước khi xây dựng hoặc xin cấp phép xây dựng phải lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp khu...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Điều 7. Các trạm BTS quy định theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy định này trước khi xây dựng hoặc xin cấp phép xây dựng phải lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp khu...
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân c...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông: - Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan thông hiểu các quy định của pháp luật và mục đích, yêu cầu của việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS. - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện theo các nội dung của Quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections