Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định tạm thời về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
210/2004/QĐ-UB
Right document
Ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với cần trục tháp, máy vận thăng và sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng
29/2016/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định tạm thời về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với cần trục tháp, máy vận thăng và sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với cần trục tháp, máy vận thăng và sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng
- Ban hành quy định tạm thời về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này: 1. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với cần trục tháp, ký hiệu QTKĐ: 01-2016/BXD. 2. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng, ký hiệu QTKĐ: 02-2016/BXD. 3. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với sàn treo nâng người sử dụng trong thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:
- 1. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với cần trục tháp, ký hiệu QTKĐ: 01-2016/BXD.
- 2. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng, ký hiệu QTKĐ: 02-2016/BXD.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của UBND thành phố trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng được quy định tại các Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng được quy định tại các Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của UBND thành phố trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy Ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc kho bạc Nhà nước thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. QUY ĐỊNH TẠM THỜI Về việc c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận kết quả kiểm định cho các máy, thiết bị theo các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn quy định tại Điều 1 Thông tư này, các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động có trách nhiệm gửi bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định về Cục Giám định nhà nước về chất l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận kết quả kiểm định cho các máy, thiết bị theo các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn quy định tại Điều 1 Thông tư này, các tổ chức hoạt động...
- Chánh Văn phòng Ủy Ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở:
- Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc kho bạc Nhà nước thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá n...
- QUY ĐỊNH TẠM THỜI
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo mẫu thống nhất đối với mọi loại đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành. Mọi người sử dụng đất đều được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trừ các trường hợp quy định tại Điều 2 của Quy định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2017.
- Điều 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo mẫu thống nhất đối với mọi loại đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành.
- Mọi người sử dụng đất đều được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trừ các trường hợp quy định tại Điều 2 của Quy định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhà nước không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho những trường hợp sau: 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý quy định tại Điều 3 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định 181/2004/NĐ-CP); 2. Đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích do Ủy ban nhân dân xã, phường quả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này; tổng hợp, báo cáo Bộ Xây dựng các ý kiến đề xuất sửa đổi, bổ sung đối với từng quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn để phù hợp với trình độ phát triển công nghệ của các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này
- tổng hợp, báo cáo Bộ Xây dựng các ý kiến đề xuất sửa đổi, bổ sung đối với từng quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn để phù hợp với trình độ phát triển công nghệ của các máy, thiết bị có yêu cầu ngh...
- Điều 2. Nhà nước không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho những trường hợp sau:
- 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý quy định tại Điều 3 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định 181/2004/NĐ-CP);
- 2. Đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích do Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý sử dụng;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp theo quy định của Luật đất đai năm 1987, Luật đất đai năm 1993; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định tại Nghị định số 60/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị có giá trị pháp lý như giấy chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp theo từng thửa đất gồm hai (02) bản, một bản cấp cho người sử dụng đất và một bản lưu tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của cơ quan tài nguyên và môi trường trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trong quá trình quyền sử dụng đất, những trường hợp sau đây phải được cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1. Tạo thửa đất mới do được Nhà nước giao đất, cho thuê đất; 2. Tạo thửa đất mới do hợp nhiều thửa đất thành một thửa; 3. Tạo thửa đất mới trong trường hợp chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất, chuyển mục đích sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ghi tên người sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1. Đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài sử dụng đất thì ghi tên tổ chức theo quyết định thành lập, giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư. Đối với đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh thì ghi tên đơn vị sử dụng đất quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trường hợp khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà người sử dụng đất được phép chậm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật thì phải ghi phần nghĩa vụ tài chính chưa thực hiện trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trong hồ sơ địa chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp có tài sản gắn liền với đất: 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp có nhà ở, công trình kiến trúc khác, cây rừng, cây lâu năm gắn liền với đất thì nhà ở, công trình kiến trúc, cây rừng, cây lâu năm đó được ghi nhận trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền , ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thẩm quyền chỉnh lý biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1. Ủy ban nhân dân thành phố cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại khoản 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xác định ranh giới thửa đất khi cấp giấy chứng nhận quyển sử dụng đất: 1. Trường hợp thửa đất xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 13 của Quy định này mà trong đó ghi rõ tình trạng ranh giới chung của thửa đất với các thửa đất liền kề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xác định diện tích đất ở khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao: 1. Đất vườn, ao được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư. 2. Đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hạn mức công nhận đất ở của hộ gia đình, cá nhân áp dụng trong trường hợp xác định diện tích đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao: Căn cứ Nghị quyết Hôị đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng kỳ họp thứ 2 khóa V nhiệm kỳ 1994 - 1999, quy định cụ thể như sau: 1. Quận Hải Châu : - Phường Khuê Trung, Hòa Cường 300 m2/hộ - Các phường còn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN XÉT CẤP GIẤY CHỪNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất: 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Ủy ban nhân dân xã, phường xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được cấp giấy chứng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các trường hợp hộ gia đình cá nhân đang sử dụng đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và phải nộp tiền sử dụng đất: 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp đất ở có vườn, ao và đất nông nghiệp có vườn, ao trong khu dân cư: 1. Người sử dụng đất ở có vườn, ao thuộc trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 11 Quy định này khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 14 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xác định diện tích đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành như sau: 1. Diện tích đất ở là diện tích ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp; 2. Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất xây dựng nhà chung cư, nhà tập thể: 1. Đất xây dựng nhà chung cư và các công trình trực tiếp phục vụ nhà chung cư thuộc chế độ đồng quyền sử dụng của những người sở hữu căn hộ chung cư, trường hợp nhà chung cư và các công trình trực tiếp phục vụ nhà chung cư cho thuê thì quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người có nhà ở thuộc sở hữu chung: 1. Nhà ở thuộc sở hữu chung mà các chủ sở hữu tự thỏa thuận phân chia toàn bộ diện tích đất thành từng thửa đất sử dụng riêng thì giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo từng thửa đất đó. 2. Nhà ở thuộc sở hữu chung mà các chủ sở hữu tự thỏa t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước đang sử dụng đất nông nghiệp: 1. Các tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước (trong Điều này gọi chung là tổ chức) tự rà soát, kê khai việc sử dụng đất và báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố và cơ quan cấp trên là Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại: 1. Ủy ban nhân dân xã, phường rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo Ủy ban nhân dân quận, huyện đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo nội dung sau: a) Hiện trạng sử dụng đất so với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 1. Các tổ chức đang sử dụng đất đã được Nhà nước giao để xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải tự rà soát, kê khai việc sử dụng đất và báo cáo Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất do doanh nghiệp đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh: 1. Doanh nghiệp đang sử dụng đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, phải tự rà soát, kê khai việc sử dụng đất và báo cáo Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất do hợp tác xã đang sử dụng: 1. Hợp tác xã đang sử dụng đất mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải tự rà soát, kê khai việc sử dụng đất và báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Trên cơ sở báo cáo của hợp tác xã, Ủy ban nhân dân thành phố kiểm tra thực tế và quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh: Việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được Ủy ban nhân dân thành phố quyết định bảo vệ thực hiện theo quy định sau: 1. Đất có di tích lịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất do cơ sở tôn giáo đang sử dụng: 1. Cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất có chùa, nhà thờ, thánh thất, thánh đường, tu viện, trường đào tạo riêng của tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo và các cơ sở khác của tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động mà chưa được cấp giấy chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, QUẢN LÝ VIỆC CẤP PHÁT GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CHI PHÍ, NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã: 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Ủy ban nhân dân xã nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường: 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đang sử dụng đất: 1. Tổ chức đang sử dụng đất nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 13 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đơn vị vụ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng an ninh: 1. Đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; b) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ công an và v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất: 1. Tổ chức đã thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất có trách nhiệm nộp thay người trúng đấu giá, đấu thầu một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Văn bản công nhận kết q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k và điểm l khoản 1 Điều 99 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP: 1. Người nhận quyền sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Một trong các loại văn bản gồm biên bản về kết quả hòa giải thành về tranh chấp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người được giao đất, cho thuê đất: 1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất đã được giải phóng mặt bằng được quy định như sau: a/ Trong thời hạn không quá mười ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm trích lục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quản lý việc cấp phát giấy chứng nhận quyền sử dụng đất : Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được quản lý thống nhất theo quy định sau: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm quản lý giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã phát hành cho địa phương; theo dõi việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Nghĩa vụ tài chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và các trường hợp miễn, giảm tiền sử dụng đất: 1. Nộp chi phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau : a) Đối với đất ở của hộ gia đình, cá nhân, đất các cơ quan hành chính sự nghiệp: Đơn vị tính: đồng TT DIỆN TÍCH ĐO ĐẠC ĐÔ THỊ NÔNG THÔN 1 Thửa đất dưới 100m2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác: 1. Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất và các khoản khác: 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường phải gửi thông báo đã nhận đến tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính. 2. Trong thời h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: 1. Thực hiện đúng trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về kết quả, chi tiêu kế hoạch cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Thống nhất với UBND các quận, huyện về quy trình lưu trữ Bản lưu Giấy, ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: Tiếp tục hoàn thiện và bàn giao quy hoạch xây dựng chi tiết cho Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các quận, huyện để làm cơ sở cho việc xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của Cục Thuế thành phố: 1. Thực hiện chuyển giao nhiệm vụ và hướng dẫn Chi cục Thuế các quận, huyện tính đúng, tính đủ, thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản thu khác đúng thời hạn; 2. Công khai các khoản thu trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân biết và thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của Sở Tài chính: Theo dõi, xét duyệt quyết toán và kinh phí thu chi cho việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Tổng hợp quyết toán các khoản thu chi này vào ngân sách theo đúng quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của Cơ quan Kho bạc Nhà nước: 1. Thu đủ số tiền sử dụng đất và các khoản nộp khác vào kho bạc Nhà nước ngay trong ngày nộp tiền của người có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính; 2. Không được chuyển việc thu tiền sang ngày hôm sau khi đã nhận đủ thủ tục nộp tiền của người có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các quận, huyện: 1. Thực hiện đúng trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về kết quả, chỉ tiêu kế hoạch cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các phường, xã, Phòng Tài nguyên và Môi trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân phường, xã: 1. Tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách về đất đai của Nhà nước đến nhân dân trong phường, xã; 2. Xác nhận về nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất, xây dựng nhà, tình trạng sử dụng đất của tổ chức hộ gia đình, cá nhân và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc xác nhận do Ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THỊ HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc kê khai, đăng ký xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Người lợi dụng chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng Quy định này. 2. Việc giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về giải quyết khiếu nại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trường hợp Phòng Tài nguyên và Môi trường các quận, huyện chưa thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thì các chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất theo Quy định này được thực hiện tại Phòng Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề vướng mắc, phát sinh, các ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị phản ánh về Ủy ban nhân dân thành phố để xem xét điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.