Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung quyết định số 65/ 2003/QĐ-UB ngày 02 tháng 4 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 65/ 2003/ QĐ-UB ngày 02 tháng 4 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Điều 4 được bổ sung như sau: a/ Bổ sung nội dung sau đây vào phần đầu của khoản 2 Điều 4 như sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở ban ngành có liên quan, Chủ tịch UBND quận, huyện theo chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên- Môi trường, Giao thông- Công chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các Chủ đầu tư, cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
Điều 1. Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
Điều 2. Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.
Điều 3. Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.