Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp Phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng: Tổ chức, cá nhân tham quan các danh lam thắng cảnh: Khu danh thắng Ngũ Hành Sơn, Khu du lịch sinh thái Sơn Trà, Khu du lịch Bà Nà, Suối Mơ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp Phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng:
  • Tổ chức, cá nhân tham quan các danh lam thắng cảnh: Khu danh thắng Ngũ Hành Sơn, Khu du lịch sinh thái Sơn Trà, Khu du lịch Bà Nà, Suối Mơ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu Phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng quy định như sau: STT Đối tượng

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu Phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng quy định như sau:
left-only unmatched

Mục Thu

Mục Thu Danh Lam thắng cảnh Ngũ Hành Sơn Khu du lịch sinh thái sơn trà Khu du lịch bàn nà Suối mơ 1 Người lớn 15.000 1.000 10.000 3.000 2 Học sinh, sinh viên 5.000 500 5.000 2.000 3 Trẻ em (dưới 16 tuổi) Miễn Phí Miễn Phí Miễn Phí Miễn Phí

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được giao cho các cơ quan, đơn vị sau đây tổ chức thực hiện thu: 1) Đối với Khu danh thắng Ngũ Hành Sơn: UBND quận Ngũ Hành Sơn (Ban quản lý khu du lịch danh thắng Ngũ Hành Sơn). 2) Đối với Khu du lịch sinh thái Sơn Trà: UBND quận Sơn Trà (có thể ủy quyền cho Ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
  • 1. Phí bảo hiểm xã hội;
  • 2. Phí bảo hiểm y tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được giao cho các cơ quan, đơn vị sau đây tổ chức thực hiện thu:
  • 1) Đối với Khu danh thắng Ngũ Hành Sơn: UBND quận Ngũ Hành Sơn (Ban quản lý khu du lịch danh thắng Ngũ Hành Sơn).
  • 2) Đối với Khu du lịch sinh thái Sơn Trà: UBND quận Sơn Trà (có thể ủy quyền cho Ban quản lý rừng cấm quốc gia Sơn Trà).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng Phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng quy định như sau: 1) Đối với Khu danh thắng Ngũ Hành Sơn. Số tiền phí thu được nộp 100% vào ngân sách nhà nước và được phân chia theo tỉ lệ phần trăm (%) như sau: a) Ngân sách thành phố: 60% số thu. b) Ngân sách quận Ngũ Hành Sơn: 40% số thu để...

Open section

Điều 4

Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm:
  • a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan;
  • b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng Phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng quy định như sau:
  • 1) Đối với Khu danh thắng Ngũ Hành Sơn.
  • Số tiền phí thu được nộp 100% vào ngân sách nhà nước và được phân chia theo tỉ lệ phần trăm (%) như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau:
  • 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế
  • xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với tình hình thực tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định của UBND thành phố ban hành trước đây trái với Quyết định này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau:
  • 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại.
  • Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định của UBND thành phố ban hành trước đây trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hoá - Thông tin, Du lịch, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định này thi hành./.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Trường hợp cần bổ sung, sửa đổi Danh mục phí, lệ phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí, lệ phí, thì Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trình Chính phủ xem xét, giải quyết theo thẩm quyền quy định tại Điều 9 của Pháp lệnh phí và lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp cần bổ sung, sửa đổi Danh mục phí, lệ phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí, lệ phí, thì Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trì...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hoá
  • Thông tin, Du lịch, Tư pháp
  • Cục trưởng Cục Thuế thành phố

Only in the right document

Chương 1 : Chương 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 2 : Chương 2 : THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Chương 3 : Chương 3 : NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí, quy định như sau: Nguyên tắc chung là mức thu phí phải bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, phù hợp với khả năng đóng góp của người nộp. Ngoài ra, mức thu đối với các dịch vụ do Nhà nước đầu tư còn phải bảo đảm thi hành các chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước trong t...
Điều 9 Điều 9 . Mức thu lệ phí được ấn định trước bằng một số tiền nhất định đối với từng công việc quản lý nhà nước được thu lệ phí, không nhằm mục đích bù đắp chi phí để thực hiện công việc thu lệ phí, phù hợp với thông lệ quốc tế. Riêng đối với lệ phí trước bạ, mức thu được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên giá trị tài sản trước bạ theo q...
Điều 10 Điều 10 . Căn cứ vào những nguyên tắc xác định mức thu phí, mức thu lệ phí quy định tại Điều 8, Điều 9 nói trên, tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 4 Nghị định này, xây dựng mức thu phí, lệ phí trình cơ quan có thẩm quyền ban hành. Mức thu phí, lệ phí trước khi trình cơ quan có thẩm quyền ban hành...
Điều 11. Điều 11. Nguyên tắc quản lý và sử dụng số tiền phí, lệ phí quy định như sau: 1. Phí thu được từ các dịch vụ không do Nhà nước đầu tư, hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính, là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Số tiền phí thu được là doanh thu của...
Điều 12. Điều 12. Nguyên tắc xác định và việc quản lý, sử dụng phần tiền phí, lệ phí được để lại quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định này như sau: 1. Phần tiền phí, lệ phí để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được hàng năm. Tỷ lệ ph...