Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức chi phí công tác tập trung, giải quyết các đốì tượng xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc phê duyệt định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Về việc Quy định mức chi phí công tác tập trung, giải quyết các đốì tượng xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo phụ lục đính kèm.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay quy định mức chi phí cho công tác tập trung, giải quyết người lang thang xin ăn và người tâm thần lang thang trên địa bàn thành phố Đà Nẩng như sau : 1. Về chi phí hoạt động của Tổ tiếp nhận xử lý thông tin vê người lang thang xin ăn và người tâm thần lang thang : a) Chi trả tiên điện thoại đường dây nóng cho 2 máy cố định...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Về chi phí hoạt động của Tổ tiếp nhận xử lý thông tin vê người lang thang xin ăn và người tâm thần lang thang :
  • a) Chi trả tiên điện thoại đường dây nóng cho 2 máy cố định (số 550550 và 550770) ; theo hóa đơn thực tế của Dịch vụ viễn thông.
  • b) Chi trả tiền điện thoại di động (0903550770) : 300.000 đông/tháng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Phê duyệt định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo phụ lục đính kèm. Right: Điều 1 : Nay quy định mức chi phí cho công tác tập trung, giải quyết người lang thang xin ăn và người tâm thần lang thang trên địa bàn thành phố Đà Nẩng như sau :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể các cơ quan, đơn vị có thụ hưởng ngân sách địa phương để thực hiện và thường xuyên kiểm tra, xử lý theo pháp luật qui định đối với các Sở, Ban, ngành, các cơ quan, đơn vị thực hiện sai chế độ định mức qui định tại Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Nguồn kinh phí thực hiện cho công tác tập trung và giải quyết các đôi tượng xã hội nói trên được chi từ nguồn kinh phí bảo đảm xã hội bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Nguồn kinh phí thực hiện cho công tác tập trung và giải quyết các đôi tượng xã hội nói trên được chi từ nguồn kinh phí bảo đảm xã hội bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội.
Removed / left-side focus
  • Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể các cơ quan, đơn vị có thụ hưởng ngân sách địa phương để thực hiện và thường xuyên kiểm tra, xử lý theo pháp luật qui định đối với các Sở, Ban, ngành, c...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005. Ngoài các định mức phê duyệt cụ thể tại Quyết định này, các nội dung khác thực hiện theo đúng Thông tư số 118/2004/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2005 và thay thê Quyết định sô 39/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 3 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ngoài các định mức phê duyệt cụ thể tại Quyết định này, các nội dung khác thực hiện theo đúng Thông tư số 118/2004/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005. Right: Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2005 và thay thê Quyết định sô 39/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 3 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tài chính thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đả Nẵng; Giám đốc các Sở, Ban ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện./.

Open section

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phô, Giám đốc sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nang, Giám đốic Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phô, Giám đốc sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nang, Giám đốic Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc Sở Tài chính thành phố
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đả Nẵng
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện./. Right: Thương binh và Xã hội thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện.