Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 34
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa một số Điều của Qui chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/09/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa một số Điều của Qui chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/09/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài; Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/9/1994 c...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này đều huỷ bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này đều huỷ bỏ.
Removed / left-side focus
  • . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994 của...
  • Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/9/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng
  • Quyết định số 262/QĐ-NH14 ngày 19/9/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa một số điều của Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. (Ban hành kèm theo Quyết đ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Giám đốc sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Trung ương; Giám đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài chính, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Giám đốc sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Trung ương
  • Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
  • Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25 tháng 08 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch H... Right: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ Kế toán
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng.

Open section

Điều 1

Điều 1: Sửa một số Điều của Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các Ngân hàng ban hành theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16-9-1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 1.1. Bổ sung cụm từ "(trừ nợ quá hạn đã được phép khoanh lại)" và sau cụm từ "không có nợ quá hạn bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ" của Điều 6. 1.2. Sửa nội dung đoạn "Tổng s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa một số Điều của Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các Ngân hàng ban hành theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16-9-1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
  • 1.1. Bổ sung cụm từ "(trừ nợ quá hạn đã được phép khoanh lại)" và sau cụm từ "không có nợ quá hạn bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ" của Điều 6.
  • Sửa nội dung đoạn "Tổng số tiền bảo lãnh cho một doanh nghiệp không quá 10% và cho 10 doanh nghiệp nhiều nhất không quá 30% tổng mức bảo lãnh của Ngân hàng bảo lãnh" của Điều 13 thành:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Bảo lãnh ngân hàng" là cam kết bằng văn bản của tổ chức tín dụng (bên bảo lãnh) với bên có quyền (bên nhận bảo lãnh) về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng (bên được bảo lãnh) khi khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức tín dụng thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh 1. Ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng đầu tư, ngân hàng phát triển, ngân hàng chính sách, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, ngân hàng hợp tác, các loại hình ngân hàng khác và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khách hàng được tổ chức tín dụng bảo lãnh 1. Các doanh nghiệp đang hoạt động kinh doanh hợp pháp tại Việt Nam. a. Doanh nghiệp nhà nước b. Công ty cổ phần c. Công ty trách nhiệm hữu hạn d. Công ty hợp danh e. Doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -xã hội g. Doanh nghiệp liên doanh. h. Doanh nghiệp 100% vốn đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các loại bảo lãnh 1. Bảo lãnh vay vốn. a. Bảo lãnh vay vốn trong nước. b. Bảo lãnh vay vốn nước ngoài. 2. Bảo lãnh thanh toán. 3. Bảo lãnh dự thầu. 4. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. 5. Bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm. 6. Bảo lãnh hoàn thanh toán. 7. Các loại bảo lãnh khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hình thức phát hành bảo lãnh 1. Phát hành thư bảo lãnh, xác nhận bảo lãnh. 2. Ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu, lệnh phiếu. 3. Các hình thức khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phạm vi bảo lãnh 1. Nghĩa vụ được bảo lãnh bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các nghĩa vụ sau đây: a. Nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi vay và các chi phí khác có liên quan đến khoản vay; b. Nghĩa vụ thanh toán tiền mua vật tư, hàng hoá, máy móc, thiết bị và các khoản chi phí để khách hàng thực hiện các dự án hoặc phương án sản xuất, kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện bảo lãnh Tổ chức tín dụng xem xét và quyết định bảo lãnh khi khách hàng có đủ các điều kiện sau: 1. Có đầy đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật. 2. Có tín nhiệm trong quan hệ tín dụng, thanh toán với tổ chức tín dụng. 3. Có bảo đảm hợp pháp cho nghĩa vụ được bảo lãnh theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh Hồ sơ đề nghị bảo lãnh của khách hàng bao gồm Đề nghị bảo lãnh (theo mẫu số 01/BL đính kèm) và các tài liệu có liên quan đến giao dịch bảo lãnh do tổ chức tín dụng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hợp đồng bảo lãnh 1. Hợp đồng bảo lãnh do tổ chức tín dụng bảo lãnh, khách hàng được bảo lãnh và các bên liên quan (nếu có) thoả thuận bao gồm các nội dung sau đây: a. Tên, địa chỉ của tổ chức tín dụng và khách hàng; b. Số tiền, thời hạn bảo lãnh và phí bảo lãnh; c. Mục đích, phạm vi, đối tượng bảo lãnh; d. Điều kiện thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cam kết bảo lãnh 1. Cam kết bảo lãnh bao gồm những nội dung cơ bản sau đây: a. Tên, địa chỉ của tổ chức tín dụng, khách hàng được bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh; b. Số tiền bảo lãnh; c. Phạm vi, đối tượng và thời hạn hiệu lực của bảo lãnh; d. Hình thức và các điều kiện thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; Ngoài các nội dung nêu trên, Cam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng ngôn ngữ 1. Các văn bản liên quan đến giao dịch bảo lãnh được lập bằng tiếng Việt Nam. 2. Các tài liệu liên quan đến giao dịch bảo lãnh được sử dụng bằng hai thứ tiếng: tiếng Việt Nam và một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các bên thoả thuận trong trường hợp có bên nước ngoài tham gia vào giao dịch bảo lãnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. áp dụng các điều ước và tập quán quốc tế trong giao dịch bảo lãnh khi có bên nước ngoài tham gia 1. Các điều ước quốc tế về bảo lãnh mà nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định tại Quy chế này, thì áp dụng quy định tại điều ước quốc tế đó. 2. Các bên có thể thoả thuận áp dụng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiều tổ chức tín dụng cùng bảo lãnh cho một nghĩa vụ của khách hàng 1. Đồng bảo lãnh: a. Tổ chức tín dụng làm đầu mối phát hành bảo lãnh cho bên nhận bảo lãnh trên cơ sở hợp đồng bảo lãnh được ký giữa các tổ chức tín dụng tham gia đồng bảo lãnh. b. Trường hợp khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức tín dụng bảo lãnh cho một nghĩa vụ mà nhiều khách hàng cùng tham gia thực hiện và cùng chịu trách nhiệm liên đới. Tổ chức tín dụng được bảo lãnh cho một nghĩa vụ mà nhiều khách hàng cùng tham gia thực hiện và cùng chịu trách nhiệm thông qua hợp đồng liên đới trách nhiệm giữa các bên, trên cơ sở xem xét uy tín, khả năng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng bảo lãnh 1. Tổ chức tín dụng bảo lãnh có quyền: a. Đề nghị tổ chức tín dụng khác xác nhận việc bảo lãnh của mình đối với khách hàng; b. Chấp nhận hoặc từ chối đề nghị bảo lãnh của khách hàng hoặc của tổ chức tín dụng phát hành bảo lãnh đối ứng trong thời hạn tối đa là 45 ngày kể từ ngày n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng phát hành bảo lãnh đối ứng 1. Tổ chức tín dụng phát hành bảo lãnh đối ứng có quyền: a. Đề nghị tổ chức tín dụng bảo lãnh phát hành bảo lãnh cho khách hàng của mình; b. Chấp nhận hoặc từ chối đề nghị phát hành bảo lãnh đối ứng của khách hàng; c. Yêu cầu khách hàng cung cấp các tài liệu về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng xác nhận bảo lãnh 1. Tổ chức tín dụng xác nhận bảo lãnh có quyền: a. Chấp nhận hoặc từ chối đề nghị xác nhận bảo lãnh của khách hàng hoặc của tổ chức tín dụng tín dụng bảo lãnh; b. Yêu cầu khách hàng hoặc tổ chức tín dụng bảo lãnh cung cấp các tài liệu về khả năng tài chính cũng như các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng 1. Khách hàng có quyền: a. Yêu cầu tổ chức tín dụng thực hiện đúng cam kết với bên nhận bảo lãnh; b. Yêu cầu tổ chức tín dụng thực hiện đúng thoả thuận trong Hợp đồng bảo lãnh; c. Khởi kiện theo quy định của pháp luật nếu tổ chức tín dụng vi phạm Hợp đồng bảo lãnh; d. Có thể chuyển nhượng quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền ký bảo lãnh 1. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng có thẩm quyền ký các văn bản bảo lãnh của tổ chức tín dụng. 2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng có thể uỷ quyền cho Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc (trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản trị là người đại diện theo pháp luật), Phó tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bảo đảm cho bảo lãnh 1. Căn cứ vào đặc điểm của tình hình sản xuất kinh doanh, khả năng tài chính và uy tín của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận áp dụng hoặc không áp dụng các biện pháp bảo đảm cho bảo lãnh. Các hình thức bảo đảm cho bảo lãnh bao gồm: ký quỹ, cầm cố tài sản, thế chấp tài sản, bảo lãnh của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phí bảo lãnh 1. Khách hàng phải trả cho tổ chức tín dụng phí bảo lãnh. Mức phí do các bên thoả thuận, không vượt quá 2%/ năm tính trên số tiền còn đang được bảo lãnh. Trường hợp mức phí bảo lãnh tính theo tỷ lệ này thấp hơn 300.000 đồng thì tổ chức tín dụng được thu phí tối thiểu 300.000đồng. Ngoài ra khách hàng phải thanh toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự và thủ tục cấp bảo lãnh Tổ chức tín dụng quy định cụ thể trình tự, thủ tục, điều kiện và thẩm quyền bảo lãnh phù hợp với đặc điểm của từng tổ chức tín dụng và từng loại bảo lãnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thời hạn của bảo lãnh 1. Thời hạn của bảo lãnh được xác định căn cứ vào thời hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo lãnh của khách hàng đối với bên nhận bảo lãnh, trừ trường hợp có các thoả thuận hoặc cam kết khác. 2. Việc gia hạn bảo lãnh phải được bên nhận bảo lãnh chấp thuận bằng văn bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trình tự thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 1. Tổ chức tín dụng thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh đối với bên nhận bảo lãnh khi có đủ các điều kiện sau đây: a. Nghĩa vụ bảo lãnh đã đến hạn; b. Bên nhận bảo lãnh có văn bản đề nghị tổ chức tín dụng thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh; c. Các tài liệu chứng minh khách hàng không thực hiện hoặc thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Miễn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 1. Trong trường hợp bên nhận bảo lãnh miễn việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho tổ chức tín dụng, thì khách hàng vẫn phải thực hiện nghĩa vụ với bên nhận bảo lãnh, trừ trường hợp có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định tổ chức tín dụng phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh. 2. Trường hợp chỉ một tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Việc bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp sau 1. Nghĩa vụ bảo lãnh đã được tổ chức tín dụng bảo lãnh thực hiện đầy đủ. 2. Nghĩa vụ bảo lãnh chấm dứt theo quy định của pháp luật. 3. Bên được bảo lãnh đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình đối với bên nhận bảo lãnh. 4. Bên nhận bảo lãnh đồng ý huỷ bỏ bảo lãnh theo các quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, THÔNG TIN BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Chế độ kiểm tra, giám sát đối với khoản bảo lãnh 1. Khách hàng phải chịu sự kiểm tra, giám sát của tổ chức tín dụng bảo lãnh trong thời gian hiệu lực của bảo lãnh. 2. Tổ chức tín dụng phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của Ngân hàng Nhà nước theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Chế độ hạch toán và thông tin báo cáo 1. Việc hạch toán và theo dõi các khoản bảo lãnh của các tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Khách hàng có trách nhiệm báo cáo theo định kỳ hoặc đột xuất cho tổ chức tín dụng về tình hình hoạt động có liên quan đến giao dịch được bảo lãnh. 3. Tổ chức tín dụng tổng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức tín dụng và khách hàng có trách nhiệm thi hành Quy chế này. Căn cứ Quy chế này và các quy định của văn bản pháp luật có liên quan, tổ chức tín dụng ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể phù hợp với điều kiện, đặc điểm và điều lệ của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định. Mẫu số 01/BL CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do-Hạnh phúc ĐỀ NGHỊ BẢO LÃNH Kính gửi :............................................. -Tên khách hàng đề nghị bảo lãnh.............. -Địa chỉ...................Được thành lập theo Giấy phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.