Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
38/2005/QĐ-UB
Right document
Quyết định 1620/QĐ-UBND năm 2009 về tiêu chí xây dựng tuyến đường văn minh đô thị cấp thành phố, giai đoạn 2009 - 2010 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
1620/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 1620/QĐ-UBND năm 2009 về tiêu chí xây dựng tuyến đường văn minh đô thị cấp thành phố, giai đoạn 2009 - 2010 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 1620/QĐ-UBND năm 2009 về tiêu chí xây dựng tuyến đường văn minh đô thị cấp thành phố, giai đoạn 2009 - 2010 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- Ban hành quy định về quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chí xây dựng tuyến đường văn minh đô thị cấp thành phố, giai đoạn 2009 - 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chí xây dựng tuyến đường văn minh đô thị cấp thành phố, giai đoạn 2009 - 2010.
Left
Điều 2
Điều 2: Giám đốc Sở Giao thông - Công chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 2: Giám đốc Sở Giao thông - Công chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 56/2001/QĐ-UB ngày 07 tháng 5 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý và khai thác hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Những quy định trước đây của Ủy ban nhân dân thành phố trái với Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành, đoàn thể thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Thà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở
- ngành, đoàn thể thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 56/2001/QĐ-UB ngày 07 tháng 5 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý và khai thác h...
- Những quy định trước đây của Ủy ban nhân dân thành phố trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Giao thông - Công chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tuấn Anh QUY ĐỊNH Về quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (dưới đây gọi tắt là hệ thống thoát nước đô thị) là bộ phận của kết cấu hạ tầng đô thị để thu gom nước mặt, tiêu thoát nước thải và chống úng ngập, bao gồm: 1. Toàn bộ mạng lưới cống ngầm, các công trình như hồ điều hòa nước, hồ thu nước, giếng kiểm tra, các cửa xả, hồ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Nội dung quản lý và khai thác hệ thống thoát nước đô thị 1. Phân cấp quản lý hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố; 2. Phê duyệt thiết kế chi tiết về thoát nước đô thị trên cơ sở quy hoạch chung về thoát nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 3. Quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước; 4. Kiểm tra, thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ XÂY DỰNG, KHAI THÁC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Tất cả các dự án, công trình xây dựng thoát nước đô thị đều phải được thẩm định, xét duyệt theo đúng quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Việc xây dựng công trình thoát nước đô thị phải tuân theo các quy định sau: 1. Trong quá trình thi công công trình thoát nước đô thị, đơn vị thi công phải áp dụng các biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông; không để đất, cát, vật liệu xây dựng đổ xuống hệ thống thoát nước đô thị; 2. Công trình thoát nước đô thị trước khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xả nước thải (sau đây gọi chung là hộ xả nước) có nhu cầu đấu nối vào hệ thống thoát nước thành phố phải làm thủ tục để được xem xét, giải quyết tại cơ quan quản lý thoát nước đô thị có thẩm quyền; 2. Hồ sơ xin đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị bao gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Khi tiến hành nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước đô thị phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Thực hiện các biện pháp cần thiết như đặt tín hiệu, biển báo... để đảm bảo trật tự, an toàn giao thông; 2. Chất thải nạo vét phải để vào thùng kín, không rò rỉ ra ngoài và vận chuyển đưa ra bãi thải trong ngày. Nghiêm cấm để chất th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Các hộ xả nước đều có quyền sử dụng hệ thống thoát nước đô thị để phục vụ nhu cầu thoát nước thải. Việc đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị phải tuân theo Điều 5 Quy định này. Công trình thoát nước của hộ xả nước được đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị phải chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý thoát nước về chất lượng nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Trách nhiệm của hộ xả nước khi sử dụng hệ thống thoát nước đô thị 1. Chấp hành các quy định của pháp luật về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước đô thị; 2. Khi sửa chữa công trình thoát nước nằm trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ phải được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Trách nhiệm của hộ xả nước là cơ sở sản xuất, kinh doanh, cơ sở xây dựng hoặc bệnh viện khi sử dụng hệ thống thoát nước đô thị Hộ xả nước là cơ sở sản xuất, kinh doanh, cơ sở xây dựng hoặc bệnh viện khi sử dụng hệ thống thoát nước đô thị, phải tuân thủ Điều 8 Quy định này, và các quy định sau: 1. Đối với hộ xả nước là cơ sở sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Sở Giao thông - Công chính 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với toàn bộ hệ thống thoát nước đô thị; 2. Nghiệm thu, tiếp nhận và phân công các cơ quan chức năng, Ủy ban nhân dân quận, huyện trực tiếp quản lý các công trình trong hệ thống thoát nước đô thị; 3. Chỉ đạo các cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Xây dựng, phát triển và quản lý hệ thống thoát nước đô thị trong phạm vi quản lý trên địa bàn quận, huyện; 2. Hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quận, huyện bảo quản hệ thống thoát nước đô thị; 3. Phối hợp chặt chẽ với Sở Giao thông - Công chính và các cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Ngoài những nhiệm vụ riêng được quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Quy định này, trong phạm vi được phân công trực tiếp quản lý, Sở Giao thông Công chính và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có trách nhiệm: 1. Lập hồ sơ quản lý, quản lý và vận hành các công trình; 2. Có kế hoạch và thường xuyên tổ chức kiểm tra, duy tu, sửa chữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Chi phí khảo sát đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị và tiền phạt xử lý các trường hợp vi phạm hệ thống thoát nước đô thị đều phải nộp vào ngân sách Nhà nước và được trích lại để chi cho công tác quản lý, khai thác hệ thống thoát nước theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước đô thị được khen thưởng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước đô thị thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Xử phạt hành chính đối với tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ, sử dụng hệ thống thoát nước 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với một trong các hành vi: đổ đất, đá, vật liệu, rác xuống sông, hồ, kênh, mương, hố ga, cống rãnh thoát nước; trồng cây, thả rau, bèo hoặc có c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Sở Giao thông - Công chính chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các quận, huyện, các cơ quan, tổ chức có liên quan tổ chức triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này, định kỳ hàng quý báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Giao thông - Công chính để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.