Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung điều 13 Quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất và hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 151/2002/QĐ-UB ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
45/2005/QĐ-UB
Right document
Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
118/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung điều 13 Quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất và hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 151/2002/QĐ-UB ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
- Về việc điều chỉnh, bổ sung điều 13 Quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất và hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 151/...
Left
Điều 1
Điều 1: Điều chỉnh, bổ sung đối tượng là thân nhân của liệt sĩ đang hưởng tiền tuất nuôi dưỡng hàng tháng vào nhóm 1 Điều 13 Quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất và hỗ trợ người có công với Cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 151/2002/QĐ-UB ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhâ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa. (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa.
- (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).
- Điều chỉnh, bổ sung đối tượng là thân nhân của liệt sĩ đang hưởng tiền tuất nuôi dưỡng hàng tháng vào nhóm 1 Điều 13 Quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất và hỗ trợ người có công với Cách mạng cả...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 5 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .- Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện căn cứ mức thuế được miễn theo danh sách đính kèm thực hiện các thủ tục miễn thuế theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 .- Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện căn cứ mức thuế được miễn theo danh sách đính kèm thực hiện các thủ tục miễn thuế theo quy định.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 5 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động
- Left: Thương binh và Xã hội, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan... Right: Điều 3 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-