Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung quy định một số vấn đề mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo quyết định số 190/2003/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung quy định một số vấn đề mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo quyết định số 190/2003/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung quy định một số vấn đề mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo quyết định số 190/2003/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân... Right: Về việc ban hành quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố
Target excerpt

Về việc ban hành quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 190/2203/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: “Điều 9: Lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật x...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập và phê duyệt Báo cáo đầu tư: 1. Quy mô đầu tư được phê duyệt dưới 01 tỷ đồng: Sử dụng báo cáo quy mô đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thay thế báo cáo đầu tư theo quy định. 2. Quy mô đầu tư được duyệt từ 01 tỷ đến dưới 3 tỷ đồng: Chủ tịch UBND thành phố giao quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định và phê d...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 190/2203/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhâ...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
  • “Điều 9: Lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình, dự án đầu tư xây dựng công trình
Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập và phê duyệt Báo cáo đầu tư:
  • 1. Quy mô đầu tư được phê duyệt dưới 01 tỷ đồng:
  • Sử dụng báo cáo quy mô đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thay thế báo cáo đầu tư theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 190/2203/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhâ...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
  • “Điều 9: Lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình, dự án đầu tư xây dựng công trình
Rewritten clauses
  • Left: - Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật và quyết định đầu tư xây dựng. Right: Chủ tịch UBND thành phố giao quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định và phê duyệt Báo cáo đầu tư
Target excerpt

Điều 9. Lập và phê duyệt Báo cáo đầu tư: 1. Quy mô đầu tư được phê duyệt dưới 01 tỷ đồng: Sử dụng báo cáo quy mô đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thay thế báo cáo đầu tư theo quy định. 2. Quy mô đầu tư được duy...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 16/2005/QĐ-UB ngày 30 tháng 02 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng. Những nội dung của Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 190/2003/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Ủy b...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2004 và thay thế Quyết định số 150/2002/QĐ-UB ngày 27 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các văn bản khác của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 16/2005/QĐ-UB ngày 30 tháng 02 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng.
  • Những nội dung của Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 190/2003/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân...
Added / right-side focus
  • Các văn bản khác của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Những nội dung của Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 190/2003/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 16/2005/QĐ-UB ngày 30 tháng 02 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2004 và thay thế Quyết định số 150/2002/QĐ-UB ngày 27 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2004 và thay thế Quyết định số 150/2002/QĐ-UB ngày 27 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các văn bản khác của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết đị...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số vấn đề mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố.
Điều 3 Điều 3: Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các Sở, ban ngành có liên quan, ủy ban nhân dân các quận, huyện theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Điều 4 Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Thủ tướng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; người đứng đầu các tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Năm QUY ĐỊNH Về việc ban hành quy định một số vấn đề về mua s...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHU 1. Tăng cường quản lý, sử dụng các nguồn vốn đầu tư, mua sắm của Nhà nước một cách tiết kiệm và đạt hiệu quả cao nhất, không để thất thoá NG
Điều 1 Điều 1: Mục đích, yêu cầu t, lãng phí. 2. Bảo đảm xây dựng theo quy hoạch; đáp ứng yêu cầu bền vững, mỹ quan, kiến trúc, bảo vệ môi trường sinh thái; tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh trong xây dựng; khuyến khích áp dụng công nghệ tiên tiến, bảo đảm chất lượng và tiến độ xây dựng với chi phí hợp lý. 3. Thực hiện chức năng quản lý của...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với tất cả các trường hợp mua sắm, các dự án đầu tư và xây dựng thuộc nhóm A, B và C do UBND thành phố quản lý và quyết định đầu tư. Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; UBND các quận, huyện; tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức xã hội cấp...
Điều 3. Điều 3. Giải thích một số từ ngữ 1. Vốn ngân sách Nhà nước bao gồm : Vốn ngân sách tập trung; vốn kiến thiết thị chính; vốn các chương trình mục tiêu; vốn viện trợ được chuyển vào ngân sách Nhà nước; vốn sự nghiệp có tính chất XDCB và các nguồn vốn khác của ngân sách Nhà nước. 2. Vốn có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước bao gồm : Vốn do...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ THỰC HIỆN VIỆC MUA SẮM TÀI SẢN (TRƯỜNG HỢP KHÔNG LẬP DỰ ÁN)