Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất năm 2005

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất năm 2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất năm 2005 như sau: Giá 01 Kg thóc tẻ loại I là: 1.800,0 đồng (Một ngàn tám trăm đồng một Kilôgam)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất năm 2005 như sau:
  • Giá 01 Kg thóc tẻ loại I là: 1.800,0 đồng (Một ngàn tám trăm đồng một Kilôgam)
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Vinh, Thị xã Cửa Lò, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Vinh, Thị xã Cửa Lò, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyế...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp &PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Thương mại, Khoa học Công nghệ, Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với hoạt động quản lý, nuôi dưỡng, sử dụng và kinh doanh giống gia súc là trâu, bò, lợn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động quản lý, nuôi dưỡng, sử dụng và kinh doanh giống gia súc là trâu, bò, lợn trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải thực hiện quy định này và các quy định khác của Nhà nước về quản lý giống gia súc.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ: Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi trâu, bò, lợn đực giống là nơi nuôi trâu, bò, lợn đực để phối giống trực tiếp hoặc sản xuất tinh, phối giống bằng thụ tinh nhân tạo (TTNT), bao gồm các doanh nghiệp, các trang trại, các trạm thụ tinh nhân tạo và các hộ gia đình; 2. Chứng chỉ chất lượng giốn...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Quy định về quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo: 1. Tổ chức, cá nhân nuôi (sau đây gọi chung là hộ nuôi) lợn đực giống để sản xuất tinh sử dụng cho việc phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện sau: a, Có giấy chứng nhận đủ điều kiện để sả...
Điều 5. Điều 5. Quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống trực tiếp: 1. Người nuôi lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp nhảy trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a, Người chăn nuôi phải đăng ký với UBND cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi. b, Lợn đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp phải được sản xuất từ cơ sở giốn...