Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy chế xét thưởng khuyến khích xuất khẩu
02/2004/QĐ-UB
Right document
Bổ sung một số Điều của quy định ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh kèm theo Quyết định số 60/2001/QĐ-UB ngày 26/6/2001 của UBND tỉnh (ưu đãi, khuyến khích đầu tư đối với dự án đầu tư chế biến nông sản, thực phẩm và dự án đầu tư vào vùng khó khăn)
104/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy chế xét thưởng khuyến khích xuất khẩu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế xét thưởng khuyến khích xuất khẩu cho các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 104/2002/QĐ-UB ngày 2 tháng10 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 104/2002/QĐ-UB ngày 2 tháng10 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành./.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 104/2002/QĐ-UB ngày 2 tháng10 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư trên địa...
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở : Thương mại, Tài chính, thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các doanh nghiệp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM.UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Phước Chính QUY CHẾ Xét thưởng khuyến khích xuất khẩu (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Quy chế này quy định việc xét thưởng thành tích xuất khẩu từ năm 2003 cho các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập, hoạt động theo Luật DNNN, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã và Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có kim ngạch xuất khẩu thực thu được tính vào kim ngạch xuất khẩu của thành phố Đà Nẵng, sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Hàng năm, UBND thành phố quyết định thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp đạt các tiêu chuẩn quy định trong quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Những mặt hàng xuất khẩu đề nghị xét thưởng xuất khẩu là những mặt hàng Nhà nước không cấm xuất khẩu (trừ mặt hàng dầu thô, hàng xuất khẩu theo hạng ngạch, chỉ tiêu được phân giao theo các hợp đồng chính phủ). Kim ngạch xuất khẩu tính theo trị giá FOB chính ngạch và tiểu ngạch, không tính giá trị hàng tạm nhập, tái xuất, hàng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN XÉT THƯỞNG VÀ MỨC THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Các doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 trực tiếp xuất khẩu, đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 5, Điều 6 dưới đây, đều được xét thưởng theo quy chế này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Bổ sung một số điều của Quy định ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 60/2001/QĐ-UB ngày 26/6/2001 của UBND tỉnh như sau: 1- Bổ sung Điều 2, thêm khoản 3, khoản 4 như sau: "3- Vùng khó khăn được hưởng ưu đãi đầu tư tại quy định này là vùng có vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên kh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 4: Các doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 trực tiếp xuất khẩu, đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 5, Điều 6 dưới đây, đều được xét thưởng theo quy chế này.
- Điều 1: Bổ sung một số điều của Quy định ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 60/2001/QĐ-UB ngày 26/6/2001 của UBND tỉnh như sau:
- 1- Bổ sung Điều 2, thêm khoản 3, khoản 4 như sau:
- Vùng khó khăn được hưởng ưu đãi đầu tư tại quy định này là vùng có vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên không thuận lợi, xa các trục đường giao thông chính, cơ sở hạ tầng kỹ thuật kém, khó khăn trong...
- Điều 4: Các doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 trực tiếp xuất khẩu, đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 5, Điều 6 dưới đây, đều được xét thưởng theo quy chế này.
Điều 1: Bổ sung một số điều của Quy định ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 60/2001/QĐ-UB ngày 26/6/2001 của UBND tỉnh như sau: 1- Bổ sung Điều 2, thêm khoản 3, khoả...
Left
Điều 5
Điều 5: Tiêu chuẩn thưởng theo kim ngạch năm sau cao hơn năm trước. Các Doanh nghiệp xuất khẩu có hiệu quả, với tổng kim ngạch xuất khẩu được thực thu năm xét thưởng cao hơn năm trước liền kề từ 15% trở lên với mức tăng tuyệt đối phải đạt từ 200.000USD trở lên. Đối với thương nhân có kim ngạch xuất khẩu năm trước liền kề đạt 10 triệu U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Tiêu chuẩn thưởng mặt hàng mới, thị trường mới. Tiêu chuẩn 6.1- Thưởng mặt hàng xuất khẩu mới Là mặt hàng, (hoặc một chủng loại mặt hàng) sản xuất tại Việt Nam mà lần đầu tiên Đà Nẵng thực hiện xuất khẩu ra thị trường nước ngoài có hiệu quả, với kim ngạch đạt từ 50.00USD trên 1 năm trở lên. Thành tích mặt hàng nào tính riêng mặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỦ TỤC XÉT THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Căn cứ vào các tiêu chuẩn theo quy định tại Quy chế này, doanh nghiệp gửi hồ sơ đề nghị xét thưởng về Sở Thương mại trước ngày 15/3 hàng năm, để Sở Thương mại phối hợp với Sở Tài chính trình UBND thành phố quyết định khen thưởng. Hồ sơ xét thưởng gồm: - Công văn nêu thành tích và đề nghị xét thưởng của doanh nghiệp. - Bảng kê s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Sở Thương mại chủ trì phối hợp với Sở Tài chính xem xét thẩm định và có văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố quyết định khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV NGUỒN KINH PHÍ CHI THƯỞNG XUẤT KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Nguồn kinh phí chi thưởng xuất khẩu được trích từ quỹ hỗ trợ doanh nghiệp, thành lập theo Quyết định 119/QĐ-UB ngày 5/11/2000 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Sở Thương mại, Sở Tài chính, văn phòng HĐND và UBND thàng phố và các đơn vị có liên quan phối hợp hướng dẫn thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì phải phản ánh kịp thời để UBND thành phố sửa đổi bổ sung Quy chế cho phù hợp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections