Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 17
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế xét thưởng khuyến khích xuất khẩu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế xét thưởng khuyến khích xuất khẩu cho các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 104/2002/QĐ-UB ngày 2 tháng10 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 104/2002/QĐ-UB ngày 2 tháng10 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 104/2002/QĐ-UB ngày 2 tháng10 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư trên địa...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Chánh văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở : Thương mại, Tài chính, thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các doanh nghiệp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM.UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Phước Chính QUY CHẾ Xét thưởng khuyến khích xuất khẩu (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Quy chế này quy định việc xét thưởng thành tích xuất khẩu từ năm 2003 cho các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập, hoạt động theo Luật DNNN, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã và Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có kim ngạch xuất khẩu thực thu được tính vào kim ngạch xuất khẩu của thành phố Đà Nẵng, sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Hàng năm, UBND thành phố quyết định thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp đạt các tiêu chuẩn quy định trong quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Những mặt hàng xuất khẩu đề nghị xét thưởng xuất khẩu là những mặt hàng Nhà nước không cấm xuất khẩu (trừ mặt hàng dầu thô, hàng xuất khẩu theo hạng ngạch, chỉ tiêu được phân giao theo các hợp đồng chính phủ). Kim ngạch xuất khẩu tính theo trị giá FOB chính ngạch và tiểu ngạch, không tính giá trị hàng tạm nhập, tái xuất, hàng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN XÉT THƯỞNG VÀ MỨC THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4: Các doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 trực tiếp xuất khẩu, đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 5, Điều 6 dưới đây, đều được xét thưởng theo quy chế này.

Open section

Điều 1

Điều 1: Bổ sung một số điều của Quy định ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 60/2001/QĐ-UB ngày 26/6/2001 của UBND tỉnh như sau: 1- Bổ sung Điều 2, thêm khoản 3, khoản 4 như sau: "3- Vùng khó khăn được hưởng ưu đãi đầu tư tại quy định này là vùng có vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Các doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 trực tiếp xuất khẩu, đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 5, Điều 6 dưới đây, đều được xét thưởng theo quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 1: Bổ sung một số điều của Quy định ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 60/2001/QĐ-UB ngày 26/6/2001 của UBND tỉnh như sau:
  • 1- Bổ sung Điều 2, thêm khoản 3, khoản 4 như sau:
  • Vùng khó khăn được hưởng ưu đãi đầu tư tại quy định này là vùng có vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên không thuận lợi, xa các trục đường giao thông chính, cơ sở hạ tầng kỹ thuật kém, khó khăn trong...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Các doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 trực tiếp xuất khẩu, đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 5, Điều 6 dưới đây, đều được xét thưởng theo quy chế này.
Target excerpt

Điều 1: Bổ sung một số điều của Quy định ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 60/2001/QĐ-UB ngày 26/6/2001 của UBND tỉnh như sau: 1- Bổ sung Điều 2, thêm khoản 3, khoả...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Tiêu chuẩn thưởng theo kim ngạch năm sau cao hơn năm trước. Các Doanh nghiệp xuất khẩu có hiệu quả, với tổng kim ngạch xuất khẩu được thực thu năm xét thưởng cao hơn năm trước liền kề từ 15% trở lên với mức tăng tuyệt đối phải đạt từ 200.000USD trở lên. Đối với thương nhân có kim ngạch xuất khẩu năm trước liền kề đạt 10 triệu U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Tiêu chuẩn thưởng mặt hàng mới, thị trường mới. Tiêu chuẩn 6.1- Thưởng mặt hàng xuất khẩu mới Là mặt hàng, (hoặc một chủng loại mặt hàng) sản xuất tại Việt Nam mà lần đầu tiên Đà Nẵng thực hiện xuất khẩu ra thị trường nước ngoài có hiệu quả, với kim ngạch đạt từ 50.00USD trên 1 năm trở lên. Thành tích mặt hàng nào tính riêng mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC XÉT THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Căn cứ vào các tiêu chuẩn theo quy định tại Quy chế này, doanh nghiệp gửi hồ sơ đề nghị xét thưởng về Sở Thương mại trước ngày 15/3 hàng năm, để Sở Thương mại phối hợp với Sở Tài chính trình UBND thành phố quyết định khen thưởng. Hồ sơ xét thưởng gồm: - Công văn nêu thành tích và đề nghị xét thưởng của doanh nghiệp. - Bảng kê s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Sở Thương mại chủ trì phối hợp với Sở Tài chính xem xét thẩm định và có văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố quyết định khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NGUỒN KINH PHÍ CHI THƯỞNG XUẤT KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Nguồn kinh phí chi thưởng xuất khẩu được trích từ quỹ hỗ trợ doanh nghiệp, thành lập theo Quyết định 119/QĐ-UB ngày 5/11/2000 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Sở Thương mại, Sở Tài chính, văn phòng HĐND và UBND thàng phố và các đơn vị có liên quan phối hợp hướng dẫn thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì phải phản ánh kịp thời để UBND thành phố sửa đổi bổ sung Quy chế cho phù hợp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bổ sung một số Điều của quy định ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh kèm theo Quyết định số 60/2001/QĐ-UB ngày 26/6/2001 của UBND tỉnh (ưu đãi, khuyến khích đầu tư đối với dự án đầu tư chế biến nông sản, thực phẩm và dự án đầu tư vào vùng khó khăn)