Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý quỹ đất do Nhà nước quản lý (hay còn gọi là quỹ đất công) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý quỹ đất do Nhà nước quản lý (hay còn gọi là quỹ đất công) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Removed / left-side focus
  • Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý quỹ đất do Nhà nước quản lý (hay còn gọi là quỹ đất công) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - VP Chính phủ (I+II); - Bộ TN&MT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - Chủ tịch, các...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thiết lập hồ sơ địa chính và quản lý quỹ đất công. 2. Lập kế hoạch khai thác và sử dụng đất công phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội. 3. Tổ chức kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng đất công.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã). 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 3. Các sở, ban, ngành Tỉnh, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng đất công.
Điều 3. Điều 3. Quỹ đất công gồm 1. Đất công trình công cộng: là đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 13 Luật Đất đai và điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ. 2. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích: căn cứ vào quỹ đất, đặc điểm và nhu c...
Chương II Chương II QUẢN LÝ ĐẤT CÔNG