Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Chương trình phòng, chống mại dâm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2006-2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy đinh về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Chương trình phòng, chống mại dâm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2006-2010 Right: Ban hành quy đinh về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình phòng, chống mại dâm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2006-2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình phòng, chống mại dâm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2006-2010. Right: Điều 1. Ban hành Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Chương trình, định kỳ báo cáo UBND thành phố và Ban chỉ đạo phòng, chống AIDS, phòng, chống tệ nạn ma tuý, mại dâm.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết đinh này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết đinh này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Chương trình, định kỳ báo cáo UBND thành phố và Ban chỉ đạo phòng, chống AIDS, phòng, chống tệ n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND quận, huyện, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tuấn Anh

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Công chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chiu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Công chính
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Hoàng Tuấn Anh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND quận, huyện, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chiu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
explicit-citation Similarity 0.21 reduced

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH Phòng, chống mại dâm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 179/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng) Tiếp tục triển khai thực hiện Pháp lệnh phòng, chống mại dâm, Chỉ thị số 17/2005/CT-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính ph...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy đinh về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG TRÌNH
  • giai đoạn 2006 - 2010
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 179/2005/QĐ-UBND
Rewritten clauses
  • Left: Phòng, chống mại dâm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Ban hành quy đinh về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Only in the right document

Chương I Chương I PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Điều 1. Điều 1. Bản Quy định này quy định về việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. - Đối tượng có nước thải công nghiệp phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp bao gồm: - Cơ sở sản xuất công nghiệp, - Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thủy sản; cơ sở giết mổ gia súc; - Cơ sở sản xuất rượu, bia, nước giải khát; -...
Điều 3. Điều 3. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sơ sản xuất, kinh doanh; 2: Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra.
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÓI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Điều 4. Điều 4. Mức thu phí và cách xác định số phí 1 . Mức thu phí Căn cứ điểm 2, mục II, Thông tư số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2003 của liên Bộ Tài chính-tài nguyên và môi trường, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo từng chất gây ô nhiễm, căn cứ theo từng môi trường tiếp nhận như sau:...
Điều 5. Điều 5. Kê khai và nộp phí 1. Đối tượng nộp phí tự kê khai số phí phải nộp hàng quý theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Quy định này, chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc kê khai và có nghĩa vụ nộp phí đúng hạn tại Kho bạc Nhà nước theo thông báo của Sở tài nguyên và Môi trường; 2. Việc quyết toán số tiền phí bảo vệ môi trường đối...
Điều 6. Điều 6. Thẩm định Tờ khai phí và thông báo nộp Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp 1. Việc thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do Sở tài nguyên và Môi trường thực hiện, kết quả thẩm định được thông báo cho đối tượng nộp phí theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Quy định này. Căn cứ để thẩm đ...