Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Chiến lược Dân số Việt Nam giai đoạn 2001 - 2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chiến lược Dân số Việt Nam giai đoạn 2001 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Quan điểm. a) Công tác dân số là bộ phận quan trọng của chiến lược phát triển đất nước, là một trong những yếu tố cơ bản để nâng cao chất lượng cuộc sống của từng người, từng gia đình và toàn xã hội, góp phần quyết định để thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện. 1. Giao Ủ y ban Quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, các Bộ, ngành có liên quan và Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Chiến lược dân số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2001 – 2010.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện.
  • 1. Giao Ủ y ban Quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế h...
  • 2. Căn cứ Chiến lược này, Ủ y ban Quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng và...
Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Chiến lược dân số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2001 – 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện.
  • 1. Giao Ủ y ban Quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế h...
  • 2. Căn cứ Chiến lược này, Ủ y ban Quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng và...
Target excerpt

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Chiến lược dân số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2001 – 2010.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ tưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành chiến lược dân số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2001 - 2010
Điều 2 Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thường trực UB DS-KHHGĐ tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thỏa CHIẾN LƯỢC DÂN SỐ TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN 2001 - 2010 (Ban hành kè...
Phần I Phần I NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC CỦA TỉNH ĐẾN NĂM 2010 I. THỰC TRẠNG VÀ THÁCH THỨC: 1. Đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu chiến lược dân số giai đoạn 1997 – 2000 Sau khi tái lập tỉnh (1/1/1997) với những lo toan bộn bề của một tỉnh vừa tái lập nhưng nhận rõ tầm quan trọng của công tác dân số, xem công tác dân số là một bộ phận...
Mục tiêu của chiến lược dân số đến năm 2000 là giảm mức sinh từ 29,13% (1996) còn 25,93% giảm nhanh tỷ lệ sinh con thứ 3 trở lên để đến năm 2000 tổng tỷ suất sinh (số con trung bình của một phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ) đạt mức 3,5 con và quy mô dân số vào khoảng 640.246 người. Mục tiêu của chiến lược dân số đến năm 2000 là giảm mức sinh từ 29,13% (1996) còn 25,93% giảm nhanh tỷ lệ sinh con thứ 3 trở lên để đến năm 2000 tổng tỷ suất sinh (số con trung bình của một phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ) đạt mức 3,5 con và quy mô dân số vào khoảng 640.246 người. Theo kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở ngày 1/4/1999 q...
Phần II Phần II
MỤC TIÊU VÀ GIẢI PHÁP CHIẾN LƯỢC DÂN SỐ GIAI ĐOẠN 2001 – 2010 MỤC TIÊU VÀ GIẢI PHÁP CHIẾN LƯỢC DÂN SỐ GIAI ĐOẠN 2001 – 2010 I. MỤC TIÊU 1. Mục tiêu tổng quát: Thực hiện gia đình ít con, khỏe mạnh, ổn định quy mô dân số ở mức hợp lý để có cuộc sống ấm no, hạnh phúc, nâng cao chất lượng dân số, phát triển nguồn nhân lực có chất lượng cao để đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa. - Chiến lượ...
Mục tiêu 1: Giải quyết vấn đề quy mô dân số, duy trì xu thế giảm sinh hiện tại nhằm đạt mức sinh thay thế chậm nhất là năm 2010. Mục tiêu 1: Giải quyết vấn đề quy mô dân số, duy trì xu thế giảm sinh hiện tại nhằm đạt mức sinh thay thế chậm nhất là năm 2010. + Thực hiện đồng bộ các nội dung KHHGĐ với yếu tố SKSS: - Tuyên truyền vận động đối tượng nâng cao tuổi kết hôn, tuổi sinh con đầu lòng để tạo điều kiện cho cá nhân có thời gian chuẩn bị tốt hơn về mọi mặt: s...
Mục tiêu 2: Nâng cao chất lượng dân số về thể chất và trí tuệ, tinh thần và xã hội nhằm đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa tỉnh nhà. Mục tiêu 2: Nâng cao chất lượng dân số về thể chất và trí tuệ, tinh thần và xã hội nhằm đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa tỉnh nhà. 1. Tăng cường hơn nữa sự cam kết mạnh mẽ và lãnh đạo của Đảng, chính quyền các cấp, sự phối hợp đồng bộ chặt chẽ của các sở ngành đoàn thể, tạo mọi điều kiện cho việc xây dựng nguồn lực có chất...