Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
27/2013/QĐ-UBND
Right document
Về thi hành Luật Đất đai
181/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thi hành Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thi hành Luật Đất đai
- Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
- 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá các loại đất Ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
- 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
- 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất nông nghiệp vào mục đích công ích
- Điều 2. Giá các loại đất Ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:
- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của...
- 3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 Luật Đất đai năm 2003;
- Left: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; Right: Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
- 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
- a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Bình
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
- a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở
- Thủ trưởng các ban, ngành
Unmatched right-side sections