Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
23/2007/QĐ-UBND
Right document
Về cước vận tải hàng hoá bằng ôtô
89/2000/QĐ-BVGCP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cước vận tải hàng hoá bằng ôtô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về cước vận tải hàng hoá bằng ôtô
- Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèmtheo Quyết định này Biểu cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô (Phụ lục 1)và Bản Hướng dẫn tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô (Phụ lục 2) áp dụngtrong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vậnchuyển hàng hoá thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Trường hợp thựchiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Ban hành kèmtheo Quyết định này Biểu cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô (Phụ lục 1)và Bản Hướng dẫn tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô (Phụ lục 2) áp dụngtrong các trường hợp sau:
- 1. Xác định cước vậnchuyển hàng hoá thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Trường hợp thựchiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hoá thì áp dụng theo mức cướctrúng thầu.
- Xác định đơn giátrợ giá, trợ cước của từng mặt hàng đối với từng địa phương cụ thể để làm căncứ dự toán kinh phí trợ giá, trợ cước hàng năm cho các tỉnh thực hiện chínhsách miền núi theo Nghị định...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy định tại Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Cước vận tải hàng hoá bằngôtô qui định tại Điều 1 là mức cước tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.Căn cứ điều kiện khai thác và chi phí vận tải thực tế tại địa phương, Uỷ banNhân dân các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung Ương qui định: 1. Biểu cước vậnchuyển hàng hoá bằng ôtô áp dụng trong phạm vi Tỉnh, Thành phố trực th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cước vận tải hàng hoá bằngôtô qui định tại Điều 1 là mức cước tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.Căn cứ điều kiện khai thác và chi phí vận tải thực tế tại địa phương, Uỷ banNhân dân các tỉn...
- Biểu cước vậnchuyển hàng hoá bằng ôtô áp dụng trong phạm vi Tỉnh, Thành phố trực thuộc TrungƯơng nhưng không được vượt mức cước tối đa qui định tại Điều 1.
- Trường hợp caohơn mức cước qui định tại điều 1 phải được sự đồng ý của Ban Vật giá Chính phủ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy định tại Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH Giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông tr...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lựcthi hành từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 36/VGCP-CNTDDV ngày08/5/1997 của Ban Vật giá Chính phủ về cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô, Quyếtđịnh số 13/1999/QĐ-BVGCP ngày 26/3/1999 của Ban Vật giá Chính phủ về bổ sungsửa đổi một số điểm tại Quyết định số 36/VGCP-CNTDDV ngày 08/5/1997 và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lựcthi hành từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 36/VGCP-CNTDDV ngày08/5/1997 của Ban Vật giá Chính phủ về cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô, Quyếtđịnh số 13/1999/QĐ-...
- Đối với khối lượnghàng hoá đã ký Hợp đồng vận chuyển trước ngày 01/01/2001 nhưng chưa thực hiệnviệc vận chuyển thì áp dụng mức cước qui định tại Quyết định này.
- BIỂU CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ BẰNG ÔTÔ
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Những quy định về cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông tại Quy định này được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vận chuyển thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hóa thì áp dụng theo mức cước trúng thầu. 2. Là căn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Những quy định chung 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng hàng hóa tính cước là tấn (T), số lẻ quy tròn như sau: - Dưới 0,5 tấn không tính - Từ 0,5 tấn trở lên tính 01 tấn. 2. K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá cước cơ bản 1. Biểu giá cước cơ bản (kèm theo phụ lục 1) quy định cho hàng bậc 1, 5 loại đường và 41 cự ly vận chuyển. Giá cước đã bao gồm thuế VAT. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2, bậc 3, bậc 4 được tính theo hệ số đối với đơn giá cước cơ bản của hàng bậc 1. 2. Cước hàng hóa bậc 2 bao gồm: - Ngói, lương thực đón...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Loại đường tính cước Loại đường tính cước được chia làm 5 loại theo bảng phân cấp loại đường của Bộ Giao thông vận tải. Vận chuyển hàng hóa trên tuyến đường mới khai thông chưa xếp loại, chưa công bố cự ly, thì hai bên chủ hàng và chủ phương tiện căn cứ vào tiêu chuẩn hiện hành của Bộ Giao thông vận tải để thỏa thuận về loại đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp tính cước cơ bản theo các cự ly 1. Vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: vận chuyển hàng hóa ở cự ly, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cự ly, loại đường đó để tính cước. 2. Vận chuyển hàng hóa trên chặng đường gồm nhiều loại đường khác nhau thì dùng đơn giá cước của khoảng cách toàn chặng đường, ứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các trường hợp được tăng, giảm cước so vói mức cước cơ bản 1. Trường hợp chủ hàng có số lượng hàng hóa cần vận chuyển nhỏ hơn trọng tải đã đăng ký của phương tiện; hoặc có số lượng hàng hóa đã đầy thùng xe, nhưng vẫn chưa sử dụng hết trọng tải đăng ký của xe, thì trọng lượng tính cước được tính như sau: a) Nếu hàng hóa vận chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các loại chi phí khác ngoài cước vận chuyển hàng hóa 1. Chi phí huy động phương tiện: Quãng đường huy động có chiều dài dưới 03km không tính huy động phí, khi phương tiện vận tải được huy động từ bãi đỗ xe (trụ sở của đơn vị vận tải, đội xe) đi xa trên 03km đến địa điểm khác làm việc một thời gian. Xong công việc phương tiện vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẢNG ĐƯỜNG SÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đơn giá cước cơ bản vận tải hàng hóa bằng đường sông Biểu giá cước cơ bản vận tải hàng hóa bằng đường sông (kèm theo phụ lục 2) quy định với sông loại 1, được chia theo 3 bậc hàng, 2 cung chặng. Giá cước đã bao gồm thuế VAT. Hàng bậc 1: than các loại, đất, cát, sỏi, gạch các loại. Hàng bậc 2: ngói, lương thực đóng bao, xăng, dầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các loại sông để tính cước Chặng đường vận chuyển là sông loại 2 trở lên được quy đổi thành sông loại 1 để tính cước. Cứ 01km sông loại 2 hoặc 01km đường biển được quy đổi bằng l,5km sông loại 1. Cứ 01km sông trên loại 2 được quy đổi bằng 3km sông loại 1.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương pháp tính cước 1. Cước vận tải đối với cự ly từ 30Km trở lại: Cước vận tải = đơn giá cước (cột 1) của loại hàng hóa đó x trọng lượng hàng hóa. 2. Cước vận tải đối với cự ly vận chuyển từ 31Km trở lên. - 30 Km đầu (1): Cước vận tải = đơn giá cước (cột 1) của loại hàng hóa đó x trọng lượng hàng hóa. - Từ Km thứ 31 trở đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tố chức thực hiện Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông Vận tải, Sở Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành Đối với các dự án công trình đã lập hồ sơ dự toán thiết kế phê duyệt tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, được điều chỉnh theo giá quy định tại Quyết định này. Đối với các dự án công trình đã được phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật dự toán trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn giữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.