Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 45
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý, khai thác, sử dụng đường bộ và hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, khai thác, sử dụng đường bộ và hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giám đốc Sở Giao thông Công chính chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn, kiểm tra, định kỳ báo cáo UBND thành phố việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quy định về quản lý, khai thác, sử dụng vỉa hè tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 5033/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 1997 của UBND thành phố Đà Nẵng và những quy định trước đây của UBND thành phố trái với Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện thuộc thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quy định về quản lý, khai thác, sử dụng vỉa hè tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 5033/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 1997 của UBND thành phố Đà Nẵng và những quy định trước đ...
Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện thuộc thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quy định về quản lý, khai thác, sử dụng vỉa hè tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 5033/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 1997 của UBND thành phố Đà Nẵng và những quy định trước đ...
Target excerpt

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện thuộc thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Giao thông Công chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tuấn Anh QUY ĐỊNH Quản lý, khai thác, sử dụng đường bộ và hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Quy định này cụ thể hóa một số điều của Nghị định 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ để áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định an toàn giao thông 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác đều phải được thẩm định an toàn giao thông. 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau: a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình; b) Dự án đầu tư xây dựng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Việc sử dụng, khai thác, xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn, không ảnh hưởng đến tính bền vững của công trình đường bộ và được cơ quan quản lý đường bộ chấp thuận bằng văn bản. 2. Nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, khai thác và xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật trên đường bộ, hành lang an toàn đường bộ thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng phải tuân thủ Quy định này và các quy định liên quan của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II.

Chương II. PHẠM VI BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo Nghị định 186/2004/NĐ-CP ngày 05 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với đường Quốc lộ nằm ngoài khu đô thị: hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài rãnh dọc hoặc rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là 20m (hai mươi mét). 2. Đối với đường đô thị (kể cả Quốc lộ qua đô thị): hành lang an toàn của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị: a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: - 50m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60m trở lên. - 30m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60m. Trong trường hợp cầu có đường dốc lên, dốc xuống lớn hơn quy định trên thì giới hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mục đích sử dụng và khai thác hành lang an toàn đường bộ 1. Dành cho người đi bộ. 2. Bố trí các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị như: điện chiếu sáng công cộng, điện phục vụ cho sản xuất và thắp sáng, cung cấp năng lượng, cấp thoát nước, thông tin liên lạc, vệ sinh đô thị, các thiết bị an toàn giao thông, hệ thống biển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mục đích sử dụng và khai thác đường bộ 1. Dành cho các loại phương tiện tham gia giao thông trên đường theo luật định. 2. Một phần dành cho việc giải quyết đậu đỗ xe ô tô. 3. Một phần dành cho việc bố trí trạm dừng xe buýt, nơi đỗ xe taxi. 4. Bố trí các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị được lắp đặt ngầm như: điện chiếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phân định mục đích sử dụng hành lang an toàn đường bộ 1. Bề rộng tối thiểu sử dụng cho người đi bộ và phần sử dụng ngoài mục đích giao thông: Hành lang an toàn đường bộ (B)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần dành cho người đi bộ tối thiểu (C)

Phần dành cho người đi bộ tối thiểu (C)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần sử dụng ngoài mục đích giao thông (D)

Phần sử dụng ngoài mục đích giao thông (D) B < 3,0m 3,0m <= B < 4,5 m 4,5m <= B < 6,0 m B 6,0m C = 3,0m C = 1,5m C = 2,0m C = 3,0m D = 0 1,5m <= D < 3,0 m 2,5m <= D < 4,0 m D = 3,0m

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần cho phép sử dụng tạm thời một phần hành lang an toàn đường bộ được tính từ mép ngoài của bó vỉa hè (hoặc mép đỉnh mái đường đào hoặc từ mép ngoài rãnh dọc hoặc rãnh đỉnh của đường) trở vào, nghiêm cấm mọi trường hợp lấn chiếm sử dụng phần dành cho người đi bộ; trường hợp đặc biệt phải có ý kiến của Chủ tịch UBND Thành phố.

Phần cho phép sử dụng tạm thời một phần hành lang an toàn đường bộ được tính từ mép ngoài của bó vỉa hè (hoặc mép đỉnh mái đường đào hoặc từ mép ngoài rãnh dọc hoặc rãnh đỉnh của đường) trở vào, nghiêm cấm mọi trường hợp lấn chiếm sử dụng phần dành cho người đi bộ; trường hợp đặc biệt phải có ý kiến của Chủ tịch UBND Thành phố. 2. Phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III.

Chương III. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẠM THỜI ĐƯỜNG BỘ VÀ HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiêu chuẩn giải quyết cho phép hạ bó vỉa và vỉa hè để làm lối lên xuống giữa lòng đường và hè phố 1. Trường hợp hạ bó vỉa và vỉa hè làm lối lên xuống cho xe môtô, xe đạp: a) Trong khoảng cách từ 7m (bảy mét) đến 10m (mười mét) giải quyết cho phép hạ một vị trí; b) Chiều dài cho phép hạ bó vỉa dọc theo vỉa hè là 1,5m (một mét n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các loại giấy phép 1. Giấy phép tạm thời sử dụng một phần hành lang an toàn đường bộ hoặc đường bộ gồm: a) Tập kết, trung chuyển vật liệu xây dựng; b) Các dịch vụ công cộng, quảng cáo, buồng điện thoại; c) Các dịch vụ buôn bán nhỏ; d) Trông giữ xe đạp, xe máy; đ) Trạm đỗ xe taxi, điểm đỗ ôtô du lịch tạm thời, trạm chờ xe buýt;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần hành lang an toàn đường bộ 1. Trường hợp sử dụng tạm thời một phần hành lang an toàn đường bộ vào mục đích nêu tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Quy định này, phải có: a) Đơn xin phép sử dụng tạm thời một phần hành lang an toàn đường bộ, (theo mẫu quy định của cơ quan cấp giấy phép)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục cấp giấy phép thi công chỉnh trang hoặc gia cố vỉa hè; hạ bó vỉa hè làm lối lên xuống giữa lòng đường và hè phố 1. Đơn xin cấp giấy phép thi công chỉnh trang hoặc gia cố vỉa hè; hạ bó vỉa hè của tổ chức, cá nhân thi công. 2. Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công. Trường hợp không có bản vẽ thiết kế được thay bằng bản vẽ mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giấy phép thi công các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị như: điện chiếu sáng công cộng, điện phục vụ cho sản xuất và thắp sáng, cung cấp năng lượng, cấp thoát nước, thông tin liên lạc, bảng tin; trồng cây xanh công cộng, cây bóng mát hoặc cây xanh cách ly 1. Đơn xin cấp giấy phép thi công công trình của các tổ chức, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng một phần hành lang an toàn đường bộ, mặt đường bộ bắt buộc phải làm thủ tục xin phép tại cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép 1. Giám đốc Sở Giao thông Công chính có thẩm quyền cấp các loại giấy phép tại điểm b, e khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 13 của Quy định này trên các tuyến đường thuộc Sở quản lý; điểm đ khoản 1 Điều 13 của Quy định này trên tất cả tuyến đường thuộc địa bàn thành phố và giấy ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân được cấp giấy phép 1. Nộp đủ lệ phí cấp giấy phép và các khoản thu khác (nếu có) theo quy định hiện hành. 2. Thực hiện đúng nội dung ghi trên giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV.

Chương IV. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ VÀ HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Việc đấu nối các tuyến đường giao thông mới xây dựng vào đường hiện có và xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải tuân theo các quy định sau: 1. Lập và duyệt dự án, thiết kế phải theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng. 2. Phải được cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Các chủ đầu tư, các Ban Quản lý dự án xây dựng các công trình giao thông đường bộ thuộc các Sở, Ban, ngành của thành phố khi nghiệm thu công trình đưa vào khai thác sử dụng phải nộp 02 (hai) bộ hồ sơ hoàn công công trình về Sở Giao thông Công chính thành phố trước ngày 07 (bảy) ngày và một bộ hồ sơ quyết toán sau khi có phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức và phân cấp quản lý đường bộ trên địa bàn thành phố 1. Sở Giao thông Công chính thống nhất quản lý nhà nước về đường bộ trên địa bàn thành phố, chỉ đạo các địa phương về chuyên môn nghiệp vụ quản lý, bảo trì và khai thác đường bộ; trực tiếp quản lý, bảo trì và khai thác: a) Đường Quốc lộ được Cục Đường bộ Việt Nam ủy t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Giao thông Công chính có trách nhiệm 1. Tham mưu cho UBND thành phố thực hiện quản lý nhà nước đối với toàn bộ hệ thống đường bộ và hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn thành phố. 2. Trực tiếp nghiệm thu tiếp nhận các công trình xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường bộ trên địa bàn thành phố từ các chủ đầu tư, ban quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. UBND các quận, huyện có trách nhiệm 1. Quản lý, duy tu sửa chữa hệ thống đường và tổ chức, thực hiện việc cắm mốc lộ giới xác định phạm vi đất dành cho đường bộ được phân cấp quản lý. 2. Quản lý sử dụng đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông và hành lang an toàn giao thông đường bộ; x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. UBND các phường, xã có trách nhiệm 1. Quản lý, duy tu sửa chữa hệ thống đường được phân cấp quản lý. Tiếp nhận quản lý và bảo vệ mốc lộ giới của các cơ quan quản lý đường bộ bàn giao. 2. Quản lý sử dụng đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông và hành lang an toàn giao thông đường bộ; x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Cơ quan quản lý đường bộ có trách nhiệm 1. Chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường tổ chức và thực hiện cắm mốc lộ giới xác định phạm vi đất dành cho đường bộ và bàn giao cho UBND các xã, phường quản lý, bảo vệ. 2. Quản lý, bảo trì đường bộ, bao gồm theo dõi, kiểm tra, duy tu sửa chữa thường xuyên, sửa chữa định kỳ, sửa chữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Công an thành phố có trách nhiệm 1. Chỉ đạo các lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý các vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền quy định. 2. Phối hợp với Sở Giao thông Công chính thẩm định an toàn giao thông các tuyến đường thuộc thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sở Tài chính có trách nhiệm 1. Chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng liên quan xây dựng và trình UBND thành phố để trình HĐND thành phố về mức thu phí, lệ phí và sử dụng phí, lệ phí của công tác cấp giấy phép. 2. Đề xuất kinh phí duy tu, sửa chữa thường xuyên, định kỳ, đột xuất các công trình đường bộ hàng năm do Sở Giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V.

Chương V. KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc chấp hành quy định về quản lý, khai thác, sử dụng đường bộ và hành lang an toàn đường bộ được khen thưởng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định về quản lý, khai thác, sử dụng đường bộ và hành lang an toàn đường bộ thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định. 2. Trường hợp do vi phạm mà gây thiệt hại về vật chất cho Nhà nước, tổ chức, cá nhân thì phải bồi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI.

Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 . Giám đốc Sở Giao thông Công chính chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan và Chủ tịch UBND các quận, huyện triển khai, hướng dẫn thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 . Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân phản ảnh về Sở Giao thông Công chính để nghiên cứu, tổng hợp, trình UBND thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về công tác quản lý, bảo vệ, khai thác và sử dụng các công trình cơ sở hạ tầng giao thông công chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành
Điều 1 Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này các Quy định về công tác quản lý, bảo vệ, khai thác và sử dụng các công trình cơ sở hạ tầng giao thông công chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng gồm: 1. Quy định về việc phát triển và quản lý hệ thống cây xanh. 2. Quy định về việc quản lý và khai thác hệ thống thoát nước đô thị. 3. Quy định...
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/1998. Những văn bản của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) về công tác quản lý, bảo vệ, khai thác và sử dụng các công trình cơ sở hạ tầng giao thống công chính nêu ở trên đều không còn hiệu lực thi hành trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Những quy định của UBND thành phố Đà Nẵng trái với Quyết định nà...