Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
55/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại các Cụm Công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
26/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại các Cụm Công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên... Right: Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại các Cụm Công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về trình tự thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục lập hồ sơ giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại các Cụm Công nghiệp (bao gồm Cụm - Điểm công nghiệp - Làng nghề) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điểm công nghiệp
- Làng nghề) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Left: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về trình tự thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục lập hồ sơ giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại các Cụm Công nghiệp (bao gồm Cụm
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện,...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Xuân Huế
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1/ Phạm vi điều chỉnh: a/ Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện việc giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức; hộ gia đình, cá nhân đăng ký đầu tư vào các Cụm Công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- hộ gia đình, cá nhân đăng ký đầu tư vào các Cụm Công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo quy định của pháp Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Đất đai.
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước
- người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- b/ Những hồ sơ đã nộp hoặc đã đăng ký quyền sử dụng đất hợp lệ trước ngày Quy định này có hiệu lực thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiếp tục thực hiện không phải thiết lập hồ sơ mới theo quy định này.
- a/ Các tổ chức trong nước, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao được Chính phủ Việt Nam thừa nhận, người Việt Nam định cư ở...
- b/ Cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện nhiệm vụ về quản lý đất đai; cán bộ, công chức được giao nhiệm vụ thi hành công vụ trong lĩnh vực quản lý đất đai.
- Left: a/ Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo... Right: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện việc giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 1/ Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2/ Nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong các văn bản sau: a/ Dự án đầu tư của tổ chức có sử dụng nguồn vố...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện giao đất, cho thuê đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết, quy hoạch chi tiết Cụm Công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Cụm công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất, giao cho Ban Quản lý Cụm Công nghiệp các huyện, thành phố để thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cụm công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất, giao cho Ban Quản lý Cụm Công nghiệp các huyện, thành phố để thực hiện việc bồi thường giải phóng mặt bằng, đầu tư xây dựng các côn...
- 3. Nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong đơn xin giao đất, thuê đất; dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất kinh doanh và Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất.
- 2/ Nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong các văn bản sau:
- a/ Dự án đầu tư của tổ chức có sử dụng nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt hoặc dự án có vốn đầu tư nước ngoài đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép đ...
- b/ Văn bản thẩm định về nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án của Sở Tài nguyên và Môi trường đối với các dự án đầu tư của tổ chức kinh tế không sử dụng vốn ngân sách Nhà nước hoặc không phải là d...
- Left: Điều 2. Căn cứ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất Right: Điều 2. Điều kiện giao đất, cho thuê đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Left: 1/ Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Right: 1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết, quy hoạch chi tiết Cụm Công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (viết tắt là GCNQSDĐ) 1/ Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, trừ trường hợp thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn; 2/ Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 và 51 Luật Đất đai năm 2003 mà chưa được cấp giấy chứng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các ở, Ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các ở, Ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thàn...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Xuân Huế
- Điều 3. Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (viết tắt là GCNQSDĐ)
- 1/ Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, trừ trường hợp thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn;
- 2/ Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 và 51 Luật Đất đai năm 2003 mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp GCNQSDĐ 1/ UBND tỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. Người sử dụng đất nộp hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và nhận kết quả giải quyết tại Ban Quản lý Cụm Công nghiệp cấp huyện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả.
- Người sử dụng đất nộp hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và nhận kết quả giải quyết tại Ban Quản lý Cụm Công nghiệp cấp huyện.
- Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp GCNQSDĐ
- 1/ UBND tỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nư...
- 2/ UBND tỉnh giao đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất theo quy định sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp GCNQSDĐ cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định tại Điều 56 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục giao đất hoặc cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện theo quy định của Luật Đất đai năm 2003. 1.Việc nộp hồ sơ thực hiện như sau: Người sử dụng đất liên hệ với Ban Quản lý Cụm công nghiệp của huyện để được giới thiệu vị trí khu đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự, thủ tục giao đất hoặc cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện theo quy định của Luật Đất đai năm 2003.
- 1.Việc nộp hồ sơ thực hiện như sau:
- Người sử dụng đất liên hệ với Ban Quản lý Cụm công nghiệp của huyện để được giới thiệu vị trí khu đất và trình UBND cấp huyện thỏa thuận địa điểm (hoặc cấp chứng chỉ quy hoạch).
- Điều 5. Ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
- UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp GCNQSDĐ cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Người sử dụng đất nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp GCNQSDĐ và nhận kết quả giải quyết, nộp phí, lệ phí tại nơi tiếp nhận hồ sơ. Các cơ quan sau đây được giao nhiệm vụ là đầu mối tiếp nhận giải quyết hồ sơ: 1/ Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ thu hồi đất...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục giao đất hoặc cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. 1. Việc nộp hồ sơ thực hiện như sau: Người sử dụng đất liên hệ với Ban Quản lý Cụm công nghiệp của huyện để được giới thiệu vị trí khu đất và trình UBND cấp huyện thỏa thuận địa điểm (hoặc chứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự, thủ tục giao đất hoặc cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
- 1. Việc nộp hồ sơ thực hiện như sau:
- Người sử dụng đất liên hệ với Ban Quản lý Cụm công nghiệp của huyện để được giới thiệu vị trí khu đất và trình UBND cấp huyện thỏa thuận địa điểm (hoặc chứng chỉ quy hoạch).
- Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Người sử dụng đất nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp GCNQSDĐ và nhận kết quả giải quyết, nộp phí, lệ phí tại nơi tiếp nhận hồ sơ.
- Các cơ quan sau đây được giao nhiệm vụ là đầu mối tiếp nhận giải quyết hồ sơ:
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Left
MỤC I: THU HỒI ĐẤT
MỤC I: THU HỒI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc thu hồi đất Nhà nước thu hồi đất trong các trường hợp sau: 1/ Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trong những trường hợp sau: a/ Sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh; b/ Sử dụng đất để xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp được nhà nước giao...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các Sở, ngành thuộc UBND tỉnh. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Tổ chức hướng dẫn bản quy định này đến các huyện, thành phố và các sở, ngành liên quan. b) Niêm yết công khai về trình tự, thủ tục theo bản Quy định này tại nơi tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “1 cửa” của cơ quan. c) Theo dõ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các Sở, ngành thuộc UBND tỉnh.
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- a) Tổ chức hướng dẫn bản quy định này đến các huyện, thành phố và các sở, ngành liên quan.
- Điều 7. Việc thu hồi đất
- Nhà nước thu hồi đất trong các trường hợp sau:
- 1/ Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trong những trường hợp sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1, 13 Điều 7 của Quy định này 1/ Căn cứ qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, công bố, UBND cấp có thẩm quyền có trách nhiệm giao cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường trực thuộc chỉ đạo VPĐKQSDĐ làm trích lục bản đồ địa chính...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp huyện. 1. Chỉ đạo Ban Quản lý Cụm công nghiệp, các phòng chức năng triển khai thực hiện bản Quy định này. 2. Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện dự án của người sử dụng đất, tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện; những vướng mắc trong quá trình thực hiện (nếu có) báo cáo UBND tỉnh thông qua Sở Tài nguyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp huyện.
- 1. Chỉ đạo Ban Quản lý Cụm công nghiệp, các phòng chức năng triển khai thực hiện bản Quy định này.
- 2. Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện dự án của người sử dụng đất, tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện
- Điều 8. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1, 13 Điều 7 của Quy định này
- 1/ Căn cứ qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, công bố, UBND cấp có thẩm quyền có trách nhiệm giao cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường trực thuộc chỉ đ...
- - Trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được công bố mà chưa có dự án đầu tư thì tổ chức phát triển quỹ đất lập phương án tổng thể về bồi thường, giải phóng mặt bằng trình...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 2, 8 Điều 7 1/ Trường hợp người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì gửi văn bản trả lại đất và GCNQSDĐ hoặc trong các loại giấy tờ về QSDĐ qui định tại các Khoản 1, 2, 5 Điều 50 của Luật...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ban Quản lý Cụm công nghiệp. 1. Niêm yết công khai về trình tự, thủ tục theo bản Quy định này tại nơi tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “1 cửa” của cơ quan. 2. Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu cho UBND cấp huyện xử lý hồ sơ, trả kết quả cho người sử dụng đất theo đúng quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của Ban Quản lý Cụm công nghiệp.
- 1. Niêm yết công khai về trình tự, thủ tục theo bản Quy định này tại nơi tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “1 cửa” của cơ quan.
- 2. Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu cho UBND cấp huyện xử lý hồ sơ, trả kết quả cho người sử dụng đất theo đúng quy định này.
- Điều 9. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 2, 8 Điều 7
- 1/ Trường hợp người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì gửi văn bản trả lại đất và GCNQSDĐ hoặc trong các loại gi...
- trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì gửi đến Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND huyện, thành phố nơi có đất.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp qui định tại các Khoản 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11 và 12 Điều 7 tại của Quy định này 1/ Việc thu hồi đất đối với các trường hợp qui định tại các Khoản 3, 4, 5, 6, 9, 11 và 12 Điều 7: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết luận của Thanh tra, cơ quan Tài nguyên và Môi t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cấp GCNQSDĐ . 1. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Đất đai năm 2003. 2. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cấp GCNQSDĐ .
- 1. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Đất đai năm 2003.
- UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo...
- Điều 10. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp qui định tại các Khoản 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11 và 12 Điều 7 tại của Quy định này
- 1/ Việc thu hồi đất đối với các trường hợp qui định tại các Khoản 3, 4, 5, 6, 9, 11 và 12 Điều 7:
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết luận của Thanh tra, cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm tra, xác minh thực địa, trình UBND cùng cấp quyết định thu hồi đất đó.
Left
MỤC 2: GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
MỤC 2: GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân 1/ Việc giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối được thực hiện theo phương án do UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) nơi có đất lập và trình UBND huyện, thành phố xét duyệt. Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục giao đất xây dựng nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân 1/ Việc nộp hồ sơ thực hiện như sau: Hộ gia đình, cá nhân chưa có đất ở có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng nhà ở nộp 2 bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất, hồ sơ gồm: a/ Đơn xin giao đất để xây dựng nhà ở (theo mẫu quy định) b/ Bản sao hộ khẩu thường trú. 2/ Trình tự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1/ Đối với hồ sơ xin thỏa thuận địa điểm xây dựng công trình. 1.1/ Việc nộp hồ sơ thực hiện như sau: Người có nhu cầu xin gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục giao đất, cho thuê đất chưa được giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1/ Đối với hồ sơ xin thỏa thuận địa điểm xây dựng công trình. Việc nộp hồ sơ và giải quyết hồ sơ thực hiện như khoản 1 Điều 13 của Quy định này. 2/ Đối với hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh 1/ Người sử dụng đất Quốc phòng, an ninh quy định tại khoản 3 Điều 83 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ, xin giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có đất, hồ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất 1/ Người thuê đất có nhu cầu chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất nộp 02 (hai) bộ hồ sơ (01 bộ là bản sao) gồm có: a/ Đơn đăng ký chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
MỤC I: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
MỤC I: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đối với tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước đang sử dụng đất nông nghiệp 1/Hồ sơ gồm có : a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định). b/ Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai (nếu có). c/ Đề án sắp xếp đổi mới và phát triển doanh nghiệp Nhà nước. d/ Quy h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất do doanh nghiệp đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, đất do Hợp tác xã đang sử dụng và đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định); b/ Một trong các loại giấy tờ về quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đối với đất do cơ sở tôn giáo đang sử dụng 1/ Hồ sơ gồm có : a- Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận; b- Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1,2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có); c- Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất; d- Văn bản xác nhận của cơ quan nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đối với đất do đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh 1/ Hồ sơ gồm có : a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận; b/ Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an về vị trí đóng quân hoặc địa điểm công trình; c/ Văn bản ủy quyền xin cấp GCNQSDĐ (nếu có)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đối với đất do tổ chức trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Văn bản công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất. b/ Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính khu đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính; c/ Chứng từ đã thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đất thuộc trường hợp quy định tại điểm K và điểm L, khoản 1 Điều 99, Nghị định 181/CP (đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài) 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận b/ Một trong các loại văn bản gồm: - Biên bản về kết quả hoà giải thành về tranh c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thủ tục thực hiện của người sử dụng đất tại Mục I, Chương III của Quy định này thực hiện như sau Người sử dụng đất nộp 02 bộ hồ sơ (01 bộ là bản sao), nộp tiền phí, lệ phí và nhận kết quả tại VPĐKQSDĐ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
MỤC II: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn 1/ Hồ sơ gồm có: a- Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận. b- Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Đ i ề u 5 0 của Luật Đất đai (nếu có); c- Văn bản uỷ quyền xin cấp GCNQSDĐ (nếu có). 2/ Việc c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đối với hộ gia đình cá nhân đang sử dụng đất tại phường 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận; b/ Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Đ i ề u 5 0 của Luật Đất đai (nếu có); c/ Văn bản uỷ quyền xin cấp GCNQSDĐ (nếu có). 2/ Quy trình và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đối với đất đang sử dụng làm kinh tế trang trại 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận; b/ Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Đ i ề u 5 0 của Luật Đất đai (nếu có); c/ Văn bản uỷ quyền xin cấp GCNQSDĐ (nếu có). d/ Báo cáo rà soát hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đối với trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Văn bản công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất. b/ Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính khu đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính. c/ Chứng từ đã thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). 2/ Quy trình và thời gian giải quyết hồ sơ:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đất thuộc trường hợp quy định tại điểm K và điểm L, khoản 1 Điều 99 nghị định 181/NĐ-CP (đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt nam định cư ở nước ngoài) 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận; b/ Một trong các loại văn bản gồm: - Biên bản về kết quả hoà giải v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thủ tục thực hiện của người sử dụng đất tại Mục II, Chương III của Quy định này thực hiện như sau 1/ Đối với người sử dụng đất xin cấp GCNQSDĐ quy định tại các Điều 26 và Điều 28 của Quy định này thì nộp 02 bộ hồ sơ (01 bộ là bản sao), nộp tiền phí, lệ phí và nhận kết quả tại UBND xã, phường, thị trấn nơi có đất. 2/ Đối với ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đối với hộ gia đình, cá nhân 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu quy định) được UBND cấp huyện, xã xác nhận. b/ GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ; nộp tiền phí, lệ phí và nhận k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đối với tổ chức 1/ Hồ sơ gồm có: Hồ sơ thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 30 của Quy định này. 2/ Quy trình và thời gian giải quyết hồ sơ: a/ Trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày làm việc (không kể thời gian trích đo địa chính thửa đất) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, VPĐKQSDĐ có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ trích sao h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất 1/Các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền: a/ Chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng, đất nuôi trồng thủy sản; b/ Chuyển đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ sang sử dụng vào mục đích khác; c/ Chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép 1/ Người sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất nộp 2 bộ hồ sơ (một bộ là bản sao) tại VPĐKQSDĐ ; trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn thì nộp tại UBND xã nơi có đất để chuyển VPĐKQSDĐ , hồ sơ gồm có: a/ Tờ khai đăng ký chuyển mục đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép 1/ Người xin chuyển mục đích sử dụng đất nộp 2 bộ hồ sơ (một bộ là bản sao) tại Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có đất đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; nộp hồ sơ tại phòng Tài nguyên và Môi trường n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của các Sở, ngành thuộc UBND tỉnh và UBND các cấp 1/ Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a/ Tổ chức hướng dẫn triển khai Bản Quy định này đến các huyện, thành phố và các sở, ngành liên quan. b/ Niêm yết công khai về trình tự, thủ tục theo bản Quy định này tại nơi tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.