Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Về Chính sách tín dụng Ngân hàng đối với kính tế trang trại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng Right: Về Chính sách tín dụng Ngân hàng đối với kính tế trang trại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng là 0,45%/tháng. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5 tháng 4 năm 2000 và thay thế Quyết định số 382/1999/QĐ-NHNN1 ngày 22 tháng 10 năm 1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng Đối tượng quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng là hộ nông dân, hộ công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, các loại hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản hoặc sản xuất nông nghiệp là chính, có kiêm nhiệm các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng
  • Đối tượng quan hệ tín dụng với các tổ chức tín dụng là hộ nông dân, hộ công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, các loại hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất nông nghiệp, lâm n...
Removed / left-side focus
  • Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng là 0,45%/tháng.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5 tháng 4 năm 2000 và thay thế Quyết định số 382/1999/QĐ-NHNN1 ngày 22 tháng 10 năm 1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Số dư nợ vay tái cấp vốn của của các Tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 4 tháng 4 năm 2000 được điều chỉnh theo mức lãi suất quy định tại Điều 1 trên đây.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn cho vay Căn cứ nhu cầu vay vốn của các chủ trang trại, các tổ chức tín dụng thực hiện các giải pháp huy động vốn ở trong nước, tranh thủ nguồn vốn tài trợ của nước ngoài để đáp ứng nhu cầu vay vốn của các chủ trang trại. Trường hợp các tổ chức tín dụng gặp khố khăn tạm thời về vốn, Ngân hàng Nhà nước xem xét cho vay t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn cho vay
  • Căn cứ nhu cầu vay vốn của các chủ trang trại, các tổ chức tín dụng thực hiện các giải pháp huy động vốn ở trong nước, tranh thủ nguồn vốn tài trợ của nước ngoài để đáp ứng nhu cầu vay vốn của các...
  • Trường hợp các tổ chức tín dụng gặp khố khăn tạm thời về vốn, Ngân hàng Nhà nước xem xét cho vay tái cấp vốn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Số dư nợ vay tái cấp vốn của của các Tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 4 tháng 4 năm 2000 được điều chỉnh theo mức lãi suất quy định tại Điều 1 trên đây.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay đối với các dự án đầu tư, nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống của các chủ trang trại được thực hiện theo cơ chế cho vay hiện hành, nhưng chú trọng các đối tượng sau đây: 1. Chi phí đầu tư, sản xuất, kinh doanh của các trang trại sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng cho vay
  • Đối tượng cho vay đối với các dự án đầu tư, nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống của các chủ trang trại được thực hiện theo cơ chế cho vay hiện hành, nhưng chú trọng các đối tượn...
  • Chi phí đầu tư, sản xuất, kinh doanh của các trang trại sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản có tỷ suất hàng hoá cao, các trang trại trồng trọt, chăn nuôi kết hợp với chế biến, có...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám...

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Cơ chế tín dụng áp dụng đối với chủ trang trại 1. Các Ngân hàng thương mại Nhà nước và tổ chức tín dụng khác cho vay vốn tín dụng thương mại đối với đối tượng quan hệ tín dụng theo chính sách, cơ chế tín dụng hiện hành của Nhà nước tại các văn bản: Quyết định số 67/1999/QĐ-TTg ngày 30/3/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số ch...
Điều 5. Điều 5. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay đối với chủ trang trại thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ. 2. Các Ngân hàng thương mại Nhà nước thực hiện ưu đãi lãi suất cho vay đối với các trường hợp: - Các trang trại ở khu vực III miền núi, hải đảo, vùng đồng bào Khơ me sống tập trung được giảm 30% lãi suấ...
Điều 6. Điều 6. Thời hạn cho vay Các tổ chức tín dụng xác định và thoả thuận thời hạn cho vay ngắn hạn (đến 12 tháng), trung hạn (từ trên 12 tháng đến 60 tháng), dài hạn (từ trên 60 tháng trở lên) phù hợp với thời gian sinh trưởng, thu hoạch, tiêu thụ sản phẩm của cây trồng, vật nuôi, thời hạn khấu hao tài sản cố định, thời hạn thuê và khả năn...
Điều 7. Điều 7. Bảo đảm tiền vay 1. Các chủ trang trại vay đến 20 triệu đồng hoặc vay dưới 50 triệu đồng đối với chủ trang trại vay vốn để sản xuất giống thuỷ sản theo quy định tại điểm b, Khoản 2 Điều 4 Quyết định số 103/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách khuyến khích phát triển giống thuỷ sản thì không ph...
Điều 8. Điều 8. Mức cho vay Các tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn theo dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, khả năng về tài chính, giá trị tài sản làm bảo đảm tiền vay của các chủ trang trại để xác định và thoả thuận mức cho vay đối với từng đối tượng được vay.
Điều 9. Điều 9. Phương thức cho vay Các tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn, mức độ quan hệ tín dụng với các chủ trang trại và trình độ quản lý của chủ trang trại để thoả thuận với chủ trang trại áp dụng các phương thức cho vay thích hợp như: Cho vay theo hạn mức tín dụng, cho vay theo dự án đầu tư, cho vay hợp vốn giữa các tổ chức tín...
Điều 10. Điều 10. Xử lý rủi ro vốn cho vay 1. Trường hợp các chủ trang trại không trả được nợ gốc và lãi đúng hạn do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng, tuỳ từng trường hợp cụ thể và trên cơ sở đề nghị của chủ trang trại, các tổ chức tín dụng xem xét áp dụng các biện pháp xử lý rủi ro vốn cho vay sau đây: a) Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ (gốc và...
Điều 11. Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức tín dụng trong việc tổ chức cho vay 1. Các tổ chức tín dụng có màng lưới kinh doanh ở địa bàn các xã, huyện, thị xã thuộc tỉnh, thành phố có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ vay vốn và xem xét cho vay đối với tất cả các chủ trang trại cư trú tại xã, phường sở tại và các chủ trang trại cư trú ở nơi khác đ...