Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Ngân hàng quốc doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng phục vụ người nghèo
107/2000/QĐ-NHNN1
Right document
Về một số chính sách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triển nông nghiệp và nông thôn
67/1999/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Ngân hàng quốc doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng phục vụ người nghèo
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số chính sách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triển nông nghiệp và nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về một số chính sách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triển nông nghiệp và nông thôn
- Về việc quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Ngân hàng quốc doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng phục...
Left
Điều 1.
Điều 1. Việc quy định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các tổ chức tín dụng. 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Công Thương Việt Nam, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu L...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành một số chính sách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triển nông nghiệp và nông thôn với nội dung sau: I. NGUỒN VỐN 1. Nguồn vốn cho phát triển nông nghiệp và nông thôn, bao gồm: - Vốn của Ngân hàng huy động; - Vốn ngân sách Nhà nước; - Vốn vay của các tổ chức tài chính quốc tế và nước ngoài; Nguồn vốn được bổ sung hàng nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành một số chính sách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triển nông nghiệp và nông thôn với nội dung sau:
- 1. Nguồn vốn cho phát triển nông nghiệp và nông thôn, bao gồm:
- - Vốn của Ngân hàng huy động;
- Việc quy định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với các tổ chức tín dụng. 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Công Thươ...
- Tổng Giám đốc (Giám đốc) Công ty tài chính trong Tổng công ty Nhà nước
- Tổng giám đốc chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam quyết định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Xác định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản 1. Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của một tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này được tính trên tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đó, không bao gồm dư nợ cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ và dư nợ cho vay khôn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành một số chính sách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triển nông nghiệp và nông thôn với nội dung sau: I. NGUỒN VỐN 1. Nguồn vốn cho phát triển nông nghiệp và nông thôn, bao gồm: - Vốn của Ngân hàng huy động; - Vốn ngân sách Nhà nước; - Vốn vay của các tổ chức tài chính quốc tế và nước ngoài; Nguồn vốn được bổ sung hàng nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành một số chính sách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triển nông nghiệp và nông thôn với nội dung sau:
- 1. Nguồn vốn cho phát triển nông nghiệp và nông thôn, bao gồm:
- - Vốn của Ngân hàng huy động;
- Điều 2. Xác định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản
- Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của một tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này được tính trên tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đó, không bao gồm dư nợ ch...
- 2. Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của tổ chức tín dụng quy định tại Điều 1 Quyết định này chỉ áp dụng đối với các hợp đồng tín dụng xác lập kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực th...
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng khi cho vay không có bảo đảm bằng tài sản. Các Ngân hàng quốc doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước quyết định và thực hiện cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay trên cơ sở bảo đảm an toàn hoạt động tín dụng, tuân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng khi cho vay không có bảo đảm bằng tài sản.
- Các Ngân hàng quốc doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước quyết định và thực hiện cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; chủ trì và phối hợp với Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi ngân hàng căn cứ vào đánh giá chất lượng hoạt động của các tổ chức tín dụ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- chủ trì và phối hợp với Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi ngân hàng căn cứ vào đánh giá chất lượng hoạt động của các tổ chức tín dụng để trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định...
- Left: 2. Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quyết định này Right: Điều 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.