Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
711/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
52/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Về việc ban hành Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư
- đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư
- trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sác...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. Các Quyết định số 1561/QĐ-UBND.HC ngày 18 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và kinh phí quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 711/QĐ-UBND.HC ngày 22 tháng 8 năm 2011 về việc ban hành Quy chế t...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các Quyết định số 1561/QĐ-UBND.HC ngày 18 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và kinh phí quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đồng Tháp và Quyết đị...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Thời gian giải quyết một...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh (huyện); Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh (Phòng giao dịch) Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh (huyện); Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Chi nhánh (Phòng giao dịch) Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh (huyện)
- Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án
- Left: Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh (huyện)
- Left: Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động
- Left: của UBND tỉnh Phú Yên) Right: - CT, các PCT/UBND tỉnh;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH Chung
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều 38 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ. 2. Quy định này không áp dụng cho: - Các dự án đầ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan có trách nhiệm trong việc quản lý và sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng c...
- 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan có trách nhiệm trong việc quản lý và sử dụng nguồn từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh (Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện) để cho vay hộ...
- Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính (Phòng Tài chính
- Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều...
- 2. Quy định này không áp dụng cho:
- - Các dự án đầu tư vào các cụm và điểm công nghiệp, Khu công nghiệp và Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Phú Yên;
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh (huyện) còn lại tại thời điểm giải thể Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm: ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh (huyện) còn lại tại thời điểm giải thể Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
- Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
Left
Chương II
Chương II THỜI GIAN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- THỜI GIAN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Left
Điều 3.
Điều 3. Về chủ trương đầu tư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Thời gian giải quyết: không quá 05 ngày, trình UBND tỉnh xem xét chấp thuận.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH các cấp 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh). 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính - Kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với nguồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH các cấp
- 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh).
- 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính - Kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện).
- Điều 3. Về chủ trương đầu tư
- 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- 2. Thời gian giải quyết: không quá 05 ngày, trình UBND tỉnh xem xét chấp thuận.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về địa điểm đầu tư 1. Đối với trường hợp công trình dự kiến xây dựng trong khu vực đã có đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch điểm dân cư nông thôn. a) Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: - Trên địa bàn các huyện: Phòng Hạ tầng – Kinh tế. - Trên địa bàn thành phố Tuy Hòa: Phòng Quản lý Đô thị (đối với khu vực đã...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Hàng năm, tuỳ theo khả năng cân đối nguồn vốn từ ngân sách cấp tỉnh (cấp huyện), Sở Tài chính (Phòng Tài chính - Kế hoạch) chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở (Phòng) L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Hàng năm, tuỳ theo khả năng cân đối nguồn vốn từ ngân sách cấp tỉnh (cấp huyện), Sở Tài chính (Phòng Tài chính
- Kế hoạch) chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở (Phòng) Lao động
- Điều 4. Về địa điểm đầu tư
- 1. Đối với trường hợp công trình dự kiến xây dựng trong khu vực đã có đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch điểm dân cư nông thôn.
- - Trên địa bàn các huyện: Phòng Hạ tầng – Kinh tế.
- Left: a) Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Right: 5. Cơ quan tiếp nhận nguồn vốn ủy thác:
Left
Điều 5.
Điều 5. Về cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Thời gian giải quyết: Đối với các dự án không phải làm thủ tục thẩm tra đầu tư không quá 07 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định. Đối với các dự án phải làm thủ tục thẩm tra đầu tư không quá 15 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng cho vay Các đối tượng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (gọi tắt Nghị định số 78/2002/NĐ-CP).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng cho vay
- Các đối tượng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (gọi tắt Nghị định số 78/2002/NĐ-CP).
- Điều 5. Về cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Thời gian giải quyết:
Left
Điều 6.
Điều 6. Về thẩm định thiết kế cơ sở 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Tuỳ theo tính chất của dự án, cơ quan tiếp nhận và giải quyết là Sở chuyên ngành như: Sở Xây dựng, Sở Công nghiệp, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Giao thông Vận tải (theo qui định của Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ). 2. Thời gian giải quyết: Đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay khác phù hợp thực tế của địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay
- Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay khác phù hợp thực tế của địa phương.
- Điều 6. Về thẩm định thiết kế cơ sở
- Cơ quan tiếp nhận và giải quyết:
- Tuỳ theo tính chất của dự án, cơ quan tiếp nhận và giải quyết là Sở chuyên ngành như:
Left
Điều 7.
Điều 7. Về thu hồi đất 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức cho vay Mức cho vay đối với từng loại đối tượng được vay vốn theo mức vay do NHCSXH Việt Nam công bố trong từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức cho vay đối với từng loại đối tượng được vay vốn theo mức vay do NHCSXH Việt Nam công bố trong từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ.
- 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- 2. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Left: Điều 7. Về thu hồi đất Right: Điều 7. Mức cho vay
Left
Điều 8.
Điều 8. Về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Phòng Tài chính - Kế hoạch (đối với các phương án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp huyện). Sở Tài chính (đối với các phương án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh). 2. Thời gian giải quyết: không quá 07 ngày. Phòng T...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn cho vay Thời hạn vay vốn được thực hiện theo hướng dẫn nghiệp vụ cho vay hiện hành của NHCSXH do Thủ tướng Chính phủ quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thời hạn cho vay
- Thời hạn vay vốn được thực hiện theo hướng dẫn nghiệp vụ cho vay hiện hành của NHCSXH do Thủ tướng Chính phủ quy định.
- Điều 8. Về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Phòng Tài chính
- Kế hoạch (đối với các phương án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp huyện). Sở Tài chính (đối với các phương án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh).
Left
Điều 9.
Điều 9. Về giao đất, cho thuê đất 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay ưu đãi đối với từng đối tượng vay vốn cụ thể theo mức lãi suất do NHCSXH Việt Nam công bố trong từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ. 2. Lãi suất nợ quá hạn cho vay ưu đãi đối với từng đối tượng vay vốn cụ thể theo mức lãi suất do NHCSXH Việt Nam công bố trong từng thời kỳ theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lãi suất cho vay ưu đãi đối với từng đối tượng vay vốn cụ thể theo mức lãi suất do NHCSXH Việt Nam công bố trong từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ.
- 2. Lãi suất nợ quá hạn cho vay ưu đãi đối với từng đối tượng vay vốn cụ thể theo mức lãi suất do NHCSXH Việt Nam công bố trong từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ.
- 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- 2. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Left: Điều 9. Về giao đất, cho thuê đất Right: Điều 9. Lãi suất cho vay
Left
Điều 10.
Điều 10. Về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: - Đối với tổ chức: Sở Xây dựng. - Đối với cá nhân: Phòng Hạ tầng – Kinh tế (công trình thuộc địa bàn các huyện) hoặc Phòng Quản lý Đô thị (công trình thuộc địa bàn thành phố Tuy Hòa) 2. Thời gian giải quyết: không quá 30 ngày, Phòng Hạ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy trình, thủ tục cho vay Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng giao dịch NHCSXH các huyện, thị xã, thành phố thực hiện các quy trình, thủ tục cho vay theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản về hướng dẫn nghiệp vụ cho vay theo từng thời kỳ, từng chương trình cho vay của các Bộ, ngành liên quan, của NHCSXH từng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy trình, thủ tục cho vay
- Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng giao dịch NHCSXH các huyện, thị xã, thành phố thực hiện các quy trình, thủ tục cho vay theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản về hướng dẫn nghiệ...
- NHCSXH chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, kiểm soát các hồ sơ vay vốn, đảm bảo cho vay đúng quy định.
- Điều 10. Về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng
- 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết:
- - Đối với tổ chức: Sở Xây dựng.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Giám đốc các sở, ban, ngành và địa phương liên quan có trách nhiệm tổ chức lập, công khai quy trình tiếp nhận và giải quyết hồ sơ của cơ quan mình để thực hiện đảm bảo thời gian theo Qui định này. 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp UBND tỉnh theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Qui định...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét quyết định theo quy định của NHCSXH theo từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn: thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
- 1. Thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét quyết định theo quy định của NHCSXH theo từng thời kỳ.
- 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn: thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.
- Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
- 1. Giám đốc các sở, ban, ngành và địa phương liên quan có trách nhiệm tổ chức lập, công khai quy trình tiếp nhận và giải quyết hồ sơ của cơ quan mình để thực hiện đảm bảo thời gian theo Qui định này.
- 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp UBND tỉnh theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Qui định này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện cho UBND tỉnh.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các nội dung khác 1. Thời gian giải quyết Qui định này là thời gian được tính bằng ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận giải quyết nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp đặc biệt cần gia hạn thời gian giải quyết thì cơ quan tiếp nhận giải quyết phải nêu rõ lý do (bằng văn bản), nhưng tối đa không quá 50% thời gian quy định tr...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng chung theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
- Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụn...
- a) Trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài ch...
- Điều 12. Các nội dung khác
- Thời gian giải quyết Qui định này là thời gian được tính bằng ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận giải quyết nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đặc biệt cần gia hạn thời gian giải quyết thì cơ quan tiếp nhận giải quyết phải nêu rõ lý do (bằng văn bản), nhưng tối đa không quá 50% thời gian quy định trên.
Unmatched right-side sections