Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư
  • đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư
  • trên địa bàn tỉnh Phú Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Long An (chi tiết như phụ lục 1 và phụ lục 2) . b) Quyết định này không điều chỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quyết định này ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Long An (ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức máy móc thiết bị chuyên dùng 1. Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh theo Phụ lục 1 đính kèm. 2. Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện, cấp xã theo Phụ lục 2 đính kèm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức máy móc thiết bị chuyên dùng
  • 1. Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh theo Phụ lục 1 đính kèm.
  • 2. Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện, cấp xã theo Phụ lục 2 đính kèm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Thời gian giải quyết một...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Điều 2 của Quyết định này là cơ sở để cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định chủ trương giao, điều chuyển, trang bị thay thế hoặc mua sắm mới máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối với máy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Điều 2 của Quyết định này là cơ sở để cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định chủ trương giao, điều chuyển, trang bị thay thế hoặc mua sắ...
  • Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng đã quá thời gian sử dụng theo quy định mà không thể tiếp tục sử dụng được hoặc đã bị hư hỏng nhưng việc sửa chữa để tiếp tục sử dụng không hiệu quả thì thực hi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều 38 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ. 2. Quy định này không áp dụng cho: - Các dự án đầ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2025 và bãi bỏ Quyết định số 5746/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức về má...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2025 và bãi bỏ Quyết định số 5746/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan,...
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều...
  • 2. Quy định này không áp dụng cho:
  • - Các dự án đầu tư vào các cụm và điểm công nghiệp, Khu công nghiệp và Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Phú Yên;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại khoản 1 Điều 1 của Quy định này.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục 1 TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị...
  • TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
  • (Kèm theo Quyết định số 96 /2024/QĐ-UBND ngày 13 / 12 /2024 của UBND tỉnh)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
left-only unmatched

Chương II

Chương II THỜI GIAN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Về chủ trương đầu tư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Thời gian giải quyết: không quá 05 ngày, trình UBND tỉnh xem xét chấp thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Về địa điểm đầu tư 1. Đối với trường hợp công trình dự kiến xây dựng trong khu vực đã có đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch điểm dân cư nông thôn. a) Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: - Trên địa bàn các huyện: Phòng Hạ tầng – Kinh tế. - Trên địa bàn thành phố Tuy Hòa: Phòng Quản lý Đô thị (đối với khu vực đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Về cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Thời gian giải quyết: Đối với các dự án không phải làm thủ tục thẩm tra đầu tư không quá 07 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định. Đối với các dự án phải làm thủ tục thẩm tra đầu tư không quá 15 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Về thẩm định thiết kế cơ sở 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Tuỳ theo tính chất của dự án, cơ quan tiếp nhận và giải quyết là Sở chuyên ngành như: Sở Xây dựng, Sở Công nghiệp, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Giao thông Vận tải (theo qui định của Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ). 2. Thời gian giải quyết: Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Về thu hồi đất 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Phòng Tài chính - Kế hoạch (đối với các phương án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp huyện). Sở Tài chính (đối với các phương án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh). 2. Thời gian giải quyết: không quá 07 ngày. Phòng T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Về giao đất, cho thuê đất 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: - Đối với tổ chức: Sở Xây dựng. - Đối với cá nhân: Phòng Hạ tầng – Kinh tế (công trình thuộc địa bàn các huyện) hoặc Phòng Quản lý Đô thị (công trình thuộc địa bàn thành phố Tuy Hòa) 2. Thời gian giải quyết: không quá 30 ngày, Phòng Hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Giám đốc các sở, ban, ngành và địa phương liên quan có trách nhiệm tổ chức lập, công khai quy trình tiếp nhận và giải quyết hồ sơ của cơ quan mình để thực hiện đảm bảo thời gian theo Qui định này. 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp UBND tỉnh theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Qui định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các nội dung khác 1. Thời gian giải quyết Qui định này là thời gian được tính bằng ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận giải quyết nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp đặc biệt cần gia hạn thời gian giải quyết thì cơ quan tiếp nhận giải quyết phải nêu rõ lý do (bằng văn bản), nhưng tối đa không quá 50% thời gian quy định tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần mềm phục vụ các kỳ họp HĐND tỉnh không giấy Phần mềm phục vụ các kỳ họp HĐND tỉnh không giấy Bộ 1
Phần mềm kế toán Phần mềm kế toán Bộ 1
Phần mềm quản lý hệ thống Phần mềm quản lý hệ thống Bộ 1
Phần mềm điều hành văn bản Phần mềm điều hành văn bản Bộ 1 Hệ thống sao lưu dữ liệu Bộ 1 Flycam cao cấp phục vụ công tác giám sát của Đoàn ĐBQH, Thường trực, các Ban HĐND tỉnh Bộ 1 Máy ảnh (cấu hình cao) phục vụ công tác giám sát của Đoàn ĐBQH, Thường trực, các Ban HĐND tỉnh Cái 5 Smart Tivi 32in 4K Cái 1 Máy vi tính (Cấu hình cao) Bộ 3 Cấu hình cao hơn định mức...
Phần mềm diệt virus (quản lý tập trung) Phần mềm diệt virus (quản lý tập trung)
phần mềm phần mềm 1 Bộ âm thanh hội trường bộ 2 Tivi cái 2 Thước đo khoảng cách điện tử (phục vụ công tác thẩm định xăng dầu) cái 2 Két sắt (trang bị cho thũ quỹ) cái 1 3.2 Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Màn chiếu và máy chiếu cái 1 Máy Scan (02 mặt) cái 1 Máy in khổ giấy A3 cái 1 Máy chụp ảnh cái 1 Bộ âm thanh hội trường bộ 1 Máy...
Phần mềm kế toán Phần mềm kế toán bộ 1
Phần mềm tính dự toán, kết cấu Phần mềm tính dự toán, kết cấu bộ 1 Máy chủ bộ 3 Hệ điều hành Window Server bộ 3 Hệ quản trị CSDL SQL Server bộ 1 Máy vi tính để bàn lưu trữ dữ liệu quy hoạch bộ 2 Máy tính xách tay (phục vụ công tác quản lý quy hoạch) cái 4 Máy in màu A3 cái 2 Flycam phục vụ công tác khảo sát hiện trạng cái 1 5.2 Thanh tra Xây dựng Máy vi tính để bàn...