Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
711/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
187/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Thời gian giải quyết một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều 38 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ. 2. Quy định này không áp dụng cho: - Các dự án đầ...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Các cổ đông chiến lược có các quyền và nghĩa vụ sau: 1. Quyền lợi: a) Được mua cổ phần ưu đãi theo quy định tại khoản 3 Điều 27 và khoản 2 Điều 28 của Nghị định này; b) Được quyền tham gia quản lý công ty cổ phần theo quy định của pháp luật và Điều lệ của công ty cổ phần; c) Được sử dụng cổ phiếu để cầm cố, thế chấp trong các...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 38.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều...
- 2. Quy định này không áp dụng cho:
- Điều 38. Các cổ đông chiến lược có các quyền và nghĩa vụ sau:
- a) Được mua cổ phần ưu đãi theo quy định tại khoản 3 Điều 27 và khoản 2 Điều 28 của Nghị định này;
- b) Được quyền tham gia quản lý công ty cổ phần theo quy định của pháp luật và Điều lệ của công ty cổ phần;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều...
- 2. Quy định này không áp dụng cho:
Điều 38. Các cổ đông chiến lược có các quyền và nghĩa vụ sau: 1. Quyền lợi: a) Được mua cổ phần ưu đãi theo quy định tại khoản 3 Điều 27 và khoản 2 Điều 28 của Nghị định này; b) Được quyền tham gia quản lý công ty cổ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu, yêu cầu của việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá) 1. Chuyển đổi những công ty nhà nước mà Nhà nước không cần giữ 100% vốn sang loại hình doanh nghiệp có nhiều chủ sở hữu; huy động vốn của cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ngoài nước để tăng năng lự...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
- Điều 1. Mục tiêu, yêu cầu của việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá)
- 1. Chuyển đổi những công ty nhà nước mà Nhà nước không cần giữ 100% vốn sang loại hình doanh nghiệp có nhiều chủ sở hữu
- huy động vốn của cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ngoài nước để tăng năng lực tài chính, đổi mới công nghệ, đổi mới phương thức quản lý nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
Điều 1. Mục tiêu, yêu cầu của việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá) 1. Chuyển đổi những công ty nhà nước mà Nhà nước không cần giữ 100% vốn sang loại hình doanh nghiệp có...
Left
Chương II
Chương II THỜI GIAN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Về chủ trương đầu tư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Thời gian giải quyết: không quá 05 ngày, trình UBND tỉnh xem xét chấp thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về địa điểm đầu tư 1. Đối với trường hợp công trình dự kiến xây dựng trong khu vực đã có đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch điểm dân cư nông thôn. a) Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: - Trên địa bàn các huyện: Phòng Hạ tầng – Kinh tế. - Trên địa bàn thành phố Tuy Hòa: Phòng Quản lý Đô thị (đối với khu vực đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Thời gian giải quyết: Đối với các dự án không phải làm thủ tục thẩm tra đầu tư không quá 07 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định. Đối với các dự án phải làm thủ tục thẩm tra đầu tư không quá 15 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về thẩm định thiết kế cơ sở 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Tuỳ theo tính chất của dự án, cơ quan tiếp nhận và giải quyết là Sở chuyên ngành như: Sở Xây dựng, Sở Công nghiệp, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Giao thông Vận tải (theo qui định của Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ). 2. Thời gian giải quyết: Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Về thu hồi đất 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Phòng Tài chính - Kế hoạch (đối với các phương án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp huyện). Sở Tài chính (đối với các phương án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh). 2. Thời gian giải quyết: không quá 07 ngày. Phòng T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Về giao đất, cho thuê đất 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: - Đối với tổ chức: Sở Xây dựng. - Đối với cá nhân: Phòng Hạ tầng – Kinh tế (công trình thuộc địa bàn các huyện) hoặc Phòng Quản lý Đô thị (công trình thuộc địa bàn thành phố Tuy Hòa) 2. Thời gian giải quyết: không quá 30 ngày, Phòng Hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Giám đốc các sở, ban, ngành và địa phương liên quan có trách nhiệm tổ chức lập, công khai quy trình tiếp nhận và giải quyết hồ sơ của cơ quan mình để thực hiện đảm bảo thời gian theo Qui định này. 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp UBND tỉnh theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Qui định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các nội dung khác 1. Thời gian giải quyết Qui định này là thời gian được tính bằng ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận giải quyết nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp đặc biệt cần gia hạn thời gian giải quyết thì cơ quan tiếp nhận giải quyết phải nêu rõ lý do (bằng văn bản), nhưng tối đa không quá 50% thời gian quy định tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections