Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
17/2009/NQ-HĐND
Right document
Về việc phê duyệt Hiệp định vận chuyển hàng không song phương giữa Chính phủ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước cộng hòa Xây-sen
25/NQ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Hiệp định vận chuyển hàng không song phương giữa Chính phủ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước cộng hòa Xây-sen
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Hiệp định vận chuyển hàng không song phương giữa Chính phủ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước cộng hòa Xây-sen
- Về Mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất thông qua mức thu về phí Bầo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, như sau: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đá: a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m 3 50.000 b Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tô...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Hiệp định vận chuyển hàng không song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Xây - sen.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Hiệp định vận chuyển hàng không song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Xây - sen.
- Điều 1. Thống nhất thông qua mức thu về phí Bầo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, như sau:
- Loại khoáng sản
- Mức thu (đồng)
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Ngoại giao hoàn thành thủ tục đối ngoại theo quy định và thông báo cho các cơ quan hữu quan biết ngày bắt đầu có hiệu lực của Hiệp định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bộ Ngoại giao hoàn thành thủ tục đối ngoại theo quy định và thông báo cho các cơ quan hữu quan biết ngày bắt đầu có hiệu lực của Hiệp định./.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân Tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.