Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 40
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình trên địa bàn thành phổ Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông
  • và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình
  • trên địa bàn thành phổ Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại Quyết định số 06/2004/QĐ-UBND ngày 12/02/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định mức thu phí Xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại Quyết định số 06/2004/QĐ-UBND ngày 12/02/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định mức thu phí Xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế và các ngành chức năng có liên quan tổ chức kiểm tra thực hiện việc miễn thu phí xây dựng theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế và các ngành chức năng có liên quan tổ chức kiểm tra thực hiện việc miễn thu phí xây dựng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các sở: Xây dựng, Giao thông - Công chính, Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Công an thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã; các chủ đẩu tư, tổ chức tư vấn và xây dựng, các doanh nghiệp xây dựng, vận chuyên vật liệu xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các sở: Xây dựng, Giao thông
  • Công chính, Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Công an thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã
  • các chủ đẩu tư, tổ chức tư vấn và xây dựng, các doanh nghiệp xây dựng, vận chuyên vật liệu xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức,...
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1: 1. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng, đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường tại các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố; 2. Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố có liên quan, UBND các cấp khi thực hiện chức năng quản lý đầu tư xây dựng, quản lý đô...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trư­ởng Cục Thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Văn Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
  • Cục trư­ởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng, đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường tại các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố;
  • 2. Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố có liên quan, UBND các cấp khi thực hiện chức năng quản lý đầu tư xây dựng, quản lý đô thị, quản lý địa bàn theo phân cấp
  • các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác khảo sát, tư vấn, xây lắp, chuyên chở nguyên vật liệu xây dựng phải chấp hành nội dung Quy định này và các quy định pháp luật có liên quan.
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Công trình xây dựng: Là tất cả các công trình xây dựng mới, phá dỡ, sửa chữa, cải tạo, duy tu nâng cấp; 2. Chủ đầu tư: Là các tổ chức, cá nhân sở hữu vốn, vay vốn hoặc được giao trách nhiệm trực tiếp quản lý, sử dụng vốn đầu tư xây dựng công trình. 3. Tổ chức xây lắp:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: 1. Tổ chức, cá nhân khi xây dựng, cải tạo khu dân cư, các công trình kinh tế, cơ sở hạ tầng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường để cơ quan Nhà nước về bảo vệ môi trường thẩm định; khi trình cấp có thấm quyền phê duyệt, trong hồ sơ dự án (trừ các công trình được nêu tại khoản 2 Điều này) phải có văn bản phê chuẩn báo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: 1. Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn, thiết kế khi lập dự án phải khảo sát hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, công trình trên mặt bằng thi công và các công trình lân cận để có biện pháp bảo đảm an toàn cho các công trình xây dựng; 2. Đối với các dự án có ảnh hưởng đến môi trường, chủ đầu tư, tổ chức tư vấn phải xác định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Khi tiến hành khoan khảo sát, các dung dịch khoan, bùn đất phải được thu gom, lắng đọng để nạo vét, thu hồi và xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Các giải pháp thiết kế phải tuân thủ Quy chuẩn xây dựng Việt Nam và các quy phạm thiết kế hiện hành. Các biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công phải đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường, an toàn phòng chống cháy, nổ, ô nhiễm môi trường; hạn chế sử dụng các cấu kiện chế tạo sẵn có kích thước và trọng lượng quá lớn, hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Thông báo khởi công 1. Tất cả các công trình trước khi khởi công xây dựng, chủ đầu tư, tổ chức xây lắp phải thông báo cho UBND phường, xã biết để thực hiện việc quản lý, kiểm tra trong quá trình thi công; 2. Nội dung thông báo khởi công gồm: a/ Văn bản của chủ đầu tư, tổ chức xây lắp thông báo khởi công công trình (theo mẫu tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Thiết kế tổ chức thi công Trước khi khởi công xây dựng, chủ đầu tư, tổ chức xây lắp phải lập và trình duyệt thiết kế tổ chức thi công theo quy định hiện hành. Phương án thi công (gồm cả việc tháo dỡ công trình cũ nếu có) phải đảm bảo an toàn lao động cho người, máy móc thiết bị và những công trình xây dựng lân cận, công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường 1. Các công trình có nhu cầu sử dụng vỉa hè, lòng đường để phục vụ thi công, chủ đầu tư, tổ chức xây lắp phải xin giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường theo đúng quy định; 2. Thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường được quy định như sau: a. Sở Giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Đối với những công trình có giấy phép đào đường, vỉa hè do sở Giao thông - Công chính cấp thì không cần phải có giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè nhưng chủ đầu tư, tổ chức xây lắp phải có biện pháp đảm bảo giao thông suốt trong quá trình thi công, có biện pháp che chắn, đặt biển báo, đèn báo hiệu (nếu thi công về đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Các công trình thi công trên các tuyến đường đang khai thác, chủ đầu tư, tổ chức xây lắp phải có biện pháp tổ chức giao thông được sở Giao thông - Công chính phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Hàng rào thi công 1. Xung quanh khu đất xây dựng (trừ những mặt tiếp giáp với công trình khác và cổng vào công trình) chủ đầu tư, tổ chức xây lắp phải làm hàng rào ngăn cách khu vực dang thi công với bên ngoài. Hàng rào thi công phải đảm bảo các yêu cầu sau: a/ Chiều cao hàng rào tối thiểu là 2m; b/ Có kết cấu chắc chắn, phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Biển báo công trường Tất cả các công trình xây dựng (trừ nhà ở riêng lẻ thuộc sở hữu tư nhân, công trình cải tạo, sửa chữa quy mô nhỏ) phải có phối cảnh công trình và biển báo (theo mẫu tại phụ lục so 2 kèm theo Quy định này) tại công ra vào công trình. Trên các tuyến đường đang khai thác phải đúng với biện pháp tổ chức giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Màn che công trình Các công trình xây dựng (trừ các công trình hè đường, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước phải có hàng rào lưới) đều phải có màn che kín trong suốt thời gian thi công và tháo dỡ công trình. Màn che phải vững chắc, đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường, mỹ quan đô thị và cao hơn điểm cao nhất của phần công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Nguồn điện thi công Chủ đầu tư, tổ chức xây lắp sử dụng nguồn điện của thành phố hoặc điện máy phát để thi công đều phải thiết kế hệ thống điện thi công và tuân thủ các quy định về an toàn sử dụng điện. Hệ thống điện đèn bảo vệ, đèn báo phải tách riêng với mạng điện thi công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Thoát nước thi công Trên công trường phải bố trí hệ thống thoát nước thi công đảm bảo tiêu nước triệt để, không gây ngập úng trong suốt quá trình thi công. Nước thải thi công trước khi xả vào hệ thống thoát nước chung của thành phố phải qua hố thu, lắng đọng bùn đất, phế thải và đơn vị thi công phải nạo vét thu gom, vận chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Cấp nước thi công 1. Chủ đầu tư, tổ chức xây lắp có nhu cầu sử dụng nguồn nước sạch của thành phố để thi công phải thiết kế, thi công hệ thống cấp nước thi công đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật cấp nước và tiết kiệm nước, ký hợp đồng sử dụng nước với Công ty cấp nước thành phố; 2. Chủ đầu tư, tổ chức xây lắp khi khoan giếng, khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Nhà tạm phục vụ thi công 1. Chủ đầu tư, tổ chức xây lắp phải bố trí đủ nhà vệ sinh tạm thời tự hoại hoặc bán tự hoại trên công truờng hoặc hợp đồng thuê nhà vệ sinh lưu động của Công ty Môi trưòng và đô thị để phục vụ trong suốt thòi gian thi công. Khi kết thúc công trình, chủ đầu tư, tổ chức xây lắp có trách nhiệm thu dọn và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Phá dỡ công trình, chuẩn bị mặt bằng thi công 1. Trước khi phá dỡ công trình, chủ dầu tư, tổ chức xây lắp phải lập biện pháp thi công phá dỡ và trình cấp có thấm quyền thấm tra phê duyệt cùng với thiết kế kỹ thuật. Chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân thực hiện phá dỡ công trình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về an toàn và vệ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Vận chuyển vật liệu, cấu kiện xây dựng, thiết bị thi công, phế thải xây dựng 1. Người điều khiển phương tiện vận tải vận chuyển vật liệu, cấu kiện xây dựng, thiết bị thi công, phế thải xây dựng (viết tắt là vận chuyên vật liệu xây dựng) có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đảm bảo an toàn, trật tự giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Thiết bị, công nghệ thi công: 1. Thi công đóng cọc (trừ cọc tre): Tại các nơi tiến hành xây dựng, muốn sử dụng biện pháp đóng cọc phải được Giám đốc sỏ Xây dựng chấp thuận; 2. Cấm sử dụng các thiết bị gây ồn vượt quá giới hạn tối đa cho phép, tiếng ồn tại các khu vực công cộng và dân cư theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5949-1995...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Bồi thường thiệt hại đối với công trình liền kề và xung quanh. 1. Chủ đầu tư công trình xây dựng phải chịu trách nhiệm sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, bồi thường thiệt hại đối với công trình liền kề và xung quanh nếu nguyên nhân được xác định do thi công công trình gây ra; 2. Việc bồi thường thiệt hại do các bên tự thỏa thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 : Đảm bảo trật tư, trị an 1.Chủ đầu tư, tổ chức xây lắp nếu có nhu cầu cho người của mình ở lại công trường xây dựng, phải thực hiện nghiêm túc việc đăng ký tạm trú với cơ quan công an phường, xã sở tại; 2. Chủ đầu tư, tổ chức xây lắp có trách nhiệm quản lý các hoạt động của những người do mình thuê trong suốt thời gian thi côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Thu dọn, bản giao mặt bằng công trường 1. Chậm nhất trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày kết thúc xây dựng, chủ đầu tư, tổ chức xây lắp phải thực hiện việc phá dỡ xong toàn bộ nhà tạm; chuyển hết vật liệu thừa, sửa chữa những chỗ hư hỏng của lòng đường, vỉa hè, cống, rãnh do quá trình thi công gây nên, dọn dẹp mặt bằng công trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THANH TRA, KI Ể M TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: 1. Tất cả các hoạt động làm trái hoặc không thực hiện đúng, thực hiện không đầy đủ nội dung Quy định này và các quy định có liên quan của pháp luật đều coi là hành vi vi phạm và phải bị xử lý theo đúng quy định của pháp luật; 2. Mức xử phạt và thẩm quyền xử phạt được thực hiện theo đúng các Nghị định có liên quan quy định về v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Tất cả các hoạt động thi công xây dựng công trình, vận chuyển vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của chính quyền các cấp và các cơ quan quản lý Nhà nước của thành phố theo từng lĩnh vực quản lý chuyên ngành theo đúng nội dung trong Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Trường hợp công trình có nhiều chủ đầu tư, tổ chức xây lắp tham gia, chủ đầu tư hoặc tổ chức xây lắp chính phải chịu trách nhiệm về các vi phạm do các tổ chức này gây ra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV T Ổ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 : Trách nhiệm của UBND quận, huyện 1. Chỉ đạo công tác tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này và các văn bản pháp luật có liên quan đến việc bảo đảm trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng để các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, thực hiện và nhân dân biết để giám sát; 2. Thực hiện việc quản lý t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Trách nhiệm của UBND phường, xã Thường xuyên kiểm tra, phát hiện và xử lý kịp thời theo thẩm quyền các hành vi vi phạm về trật tự, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn phường, xã; lập biên bản vi phạm hành chính, xử lý theo thẩm quyền hoặc đề xuất cấp có thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Trách nhiệm của sở Xây dựng 1. Hướng dẫn cho các chủ đầu tư, tổ chức xây lắp, các tổ chức, cá nhân có công trình xây dựng thực hiện nghiêm túc các quy định về xây dựng; 2. Hướng dẫn nghiệp vụ cho bộ phận quản lý xây dựng, Đội Quy tắc đô thị quận, huyện trong quá trình thực hiện Quy định này; 3. Chỉ đạo lực lượng Thanh tra chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Trách nhiệm của sở Giao thông - Công chính 1. Thực hiện việc quản lý Nhà nước đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố; tổ chức lực lượng kịp thời quản lý, thu dọn các điểm phê thải, rác thải phát sinh trên đường phố hoặc từ các công trình xây dựng, không để tồn đọng rác, bồi lấp cống thoát nước; 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33: Trách nhiệm của Công an thành phố 1. Kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm đối với người điều khiển phương tiện vận chuyển vật liệu xây dựng; 2. Cấp các loại giấy phép theo đúng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Quy định này; 3. Thẩm tra, xét duyệt phương án phòng cháy chữa cháy, kiểm tra việc thực hiện phương án đó và xử lý cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34: Lực lượng Thanh niên xung kích có trách nhiệm quản lý việc sử dụng vỉa hè theo đúng thẩm quyền được giao; cấp giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè theo đúng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐI Ề U KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35: Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh mới, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp và báo cáo UBND thành phố kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.