Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 48
Right-only sections 0

Về việc bãi bỏ một số nội dung và mức thu lệ phí “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” và “Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền” tại Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

126/2017/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cung cấp, sử dụng nước và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ một số nội dung và mức thu lệ phí “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” và “Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền” tại Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định về mức thu, đối tượng và chế độ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bãi bỏ một số nội dung và mức thu lệ phí “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” và “Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền” tại...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về cung cấp, sử dụng nước và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2 : Quyết dịnh này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2017.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 : Quyết dịnh này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở : Xây dựng, Giao thông Công chính; Chủ tịch úy ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc các doanh nghiệp cấp nước; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức; hộ gia đình; cá nhân căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ N Ẵ NG CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tu ấ n Anh QUY ĐỊNH Về...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các sở : Xây dựng, Giao thông Công chính
  • Chủ tịch úy ban nhân dân các quận, huyện
Rewritten clauses
  • Left: TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ N Ẵ NG Right: - ĐB HĐND thành phố; Đoàn ĐBQH thành phố;
  • Left: Hoàng Tu ấ n Anh Right: - Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính;
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Đổì tượng và phạm vi áp dụng Quy định này quy định về việc cung cấp, sử dụng nước máy, bảo vệ công trình cấp nước, hành lang và khu vực an toàn công trình cấp nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một số nội dung tại Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 1. Mức thu lệ phí tại Sở Tư pháp về cấp bản sao trích lục hộ tịch tại điểm a, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ một số nội dung tại Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa...
  • 1. Mức thu lệ phí tại Sở Tư pháp về cấp bản sao trích lục hộ tịch tại điểm a, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND;
  • 2. Cơ quan thu lệ phí là Sở Tư pháp tại điểm b, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Đổì tượng và phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định về việc cung cấp, sử dụng nước máy, bảo vệ công trình cấp nước, hành lang và khu vực an toàn công trình cấp nước.
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Giá nước Giá nước máy do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định và có thể được điều chỉnh theo từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. "Doanh nghiệp cấp nước" là doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, sản xuất, kinh doanh nước sạch; 2. "Khách hàng" là cá nhân (cơ quan, tổ chức, đơn vị) sử dụng nước của doanh nghiệp cấp nước theo Hợp đồng cung cấp và sử dụng nước; 3. "Hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CUNG CẤP NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Trách nhiệm của doanh nghiệp cấp nước 1. Bảo đảm nguồn nước cung cấp liên tục và đúng tiêu chuẩn chất lượng vệ sinh do Nhà nước quy định cho nhu cầu sử dụng của khách hàng. Nếu có sự cô" dẫn đến cung cấp nước không đảm bảo theo quy định của Nhà nước thì doanh nghiệp cấp nước phải khắc phục kịp thời trong thời gian không quá 24...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Lắp đặt đồng hồ nước Doanh nghiệp cấp nước thực hiên việc lắp đặt đồng hồ nước theo yêu cầu của khách hàng tại những địa điểm nằm trong phạm vi đã có mạng lưới cầp nước và không có tranh châp về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng địa điểm theo cam kết của khách hàng. Tại các điểm giao dịch với khách hàng, doanh nghiệp cấp nước ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Hồ sơ và thời hạn lắp đặt đồng hồ nước 1. Hồ sơ lắp đặt đồng hồ nước bao gồm : a) Phiếu yêu cầu lắp đặt đồng hồ nước (theo mẫu); b) Một trong những giây tờ liên quan đến địa điểm lắp đồng hồ nước sau đây : - Hộ khẩu thường trú; - Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất; - Hợp đồng chuyển quyền sở hữu nhà có chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Chi phí lắp đặt ổng chính, ống nhánh và đông hồ nước 1. Chi phí lắp đặt ống chính a) Doanh nghiệp cấp nước chịu chi phí lắp đặt ống chính; b) Trường hợp doanh nghiệp câp nước không đủ kinh phí để lắp đặt ông chính thì chi phí lắp đặt ông chính có thể thực hiện theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp cấp nước và khách hàng; 2. Chi phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Cấp nước cho khu dân cư đô thị mới, khu công nghiệp, thương mại, dịch vụ Doanh nghiệp cấp nước có kế hoạch lắp đặt mạng lưới cấp nước cho khu dân cư đô thị mới, khu công nghiệp, thương mại, dịch vụ hoặc tiếp nhận mạng lưới cấp nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật do chủ đầu tư, đơn vị thi công khác bàn giao và thông báo để khách hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Cung cấp nước phòng cháy, chữa cháy 1. Trụ cấp nước phòng cháy, chữa cháy công cộng sơn màu đỏ được lắp đặt trong phạm vi mạng lưới cấp nước theo quy định về phòng cháy, chữa cháy; 2. Trụ cấp nước phòng cháy, chữa cháy chỉ dùng để cấp nước cho phòng cháy, chữa cháy. Cơ quan phòng cháy, chữa cháy thanh toán cho doanh nghiệp cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Tạm ngừng cung cấp nước Doanh nghiệp cấp nước được tạm ngừng cung cấp nước trong các trường hợp sau : 1. Hệ thống cấp nước bị sự cố, hư hỏng đột xuất; 2. Sửa chữa, cải tạo hệ thông cấp nước theo kế hoạch hàng năm. Doanh nghiệp cấp nước phải có trách nhiệm thông báo cho khách hàng trước 24 giờ trên các phương tiện thông tin đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Khách hàng bị tạm ngừng cấp nước vì lý do vi phạm các quy định về cung cấp, sử dụng, thanh toán tiền nước, ngoài việc khắc phục các vi phạm còn phải thanh toán các chi phí tiến hành biện pháp ngừng cung cấp nước và mỏ lại nước. Trong trường hợp vi phạm được quy định trong Nghị định 126/2004/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2004 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Cung cấp nước lại sau khi tạm ngừng cấp nước Doanh nghiệp cấp nước phải cung cấp nước lại sau khi các lý do tạm ngừng cấp nước đã được khắc phục.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐỒNG HỒ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Bảo quản đồng hồ nước Khách hàng có trách nhiệm bảo quản đồng hồ nước và các chì niêm. Nghiêm cấm các hành vi tự ý đục phá, xê dịch vị trí, nâng, hạ, sửa chữa. Thay đổi cỡ, loại, tự ý tháo gỡ, điều chỉnh đồng hồ nước và ông nhánh hiện hữu;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Thay đồng hồ nước 1. Trường hợp mất đồng hồ nước, hư hỏng đồng hồ nước do lỗi của khách hàng, doanh nghiệp cấp nước thay đồng hồ nước khác. Chi phí phát sinh do khách hàng thanh toán theo bảng chiết tính của doanh nghiệp cấp nước; 2. Trường hợp vì lý do khách quan mà đồng hồ nước bị hư hỏng hoặc chì niêm bị đứt, khách hàng ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Kiểm tra, kiểm định đồng hồ nước 1. Khách hàng có quyền yêu cầu doanh nghiệp cấp nước kiểm tra, kiểm định đồng hồ khi nghi ngờ đông hồ nước chạy không chính xác. Đồng hồ nước được xem là vẫn chạy chính xác nếu kết quả kiểm tra, kiểm định có sai số không vượt quá +-5% lượng nước thực tế qua đồng hồ nước; 2. Trong thời hạn 5 ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Ghi không đúng chỉ số đồng hồ nước 1. Trường hợp chỉ số đồng hồ nước bị ghi sai lệch dẫn đến việc tính không chính xác lượng nước sử dụng cho khách hàng, thì doanh nghiệp câ"p nước phải thông báo cho khách hàng biết lưựng nước sai biệt và sẽ điều chỉnh vào kỳ hóa đơn tiếp theo; 2. Trường hợp đồng hồ nước bị hư hỏng, hoặc vì n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 HỆ THỐNG ỐNG NHÁNH VÀ ÔNG DẪN NƯỚC SAU ĐỒNG HỒ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Bảo quản hệ thông ống nhánh 1. Khách hàng có trách nhiệm cùng doanh nghiệp cấp nước bảo quản hệ thông ông nhánh dẫn nước trước đồng hồ; 2. Nghiêm câm các hành vi tự ý xê dịch vị trí, nâng, hạ, sửa chữa, thay đổi hệ thông ống nhánh hoặc bất cứ hành vi nào làm hư hỏng hệ thống ống nhánh; 3. Nghiêm câm mọi hành vi tự ý đục ông l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Thay đổi hệ thông ống nhánh Việc thay đổi hệ thông ống nhánh thuộc hệ thống cấp nước do doanh nghiệp cấp nước quản lý phải được doanh nghiệp cấp nước thực hiện và trong những trường hợp sau : 1/ Để phù hợp với nhu cầu xây dựng, quy hoạch các công trình đô thị như : nhà, đường, cầu công, công trình thoát nước, điện lực, bưu ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 : Hệ thống ống dẫn nước sau đồng hồ nước 1. Hệ thống ống dẫn nước sau đồng hồ do khách hàng tự thiết kế, lắp đặt. Doanh nghiệp cấp nước không có trách nhiệm lắp đặt, sửa chữa, cải tạo hệ thống ống dẫn nước sau đồng hồ nước. Khách hàng chịu trách nhiệm về khối lượng nước thất thoát, rò rỉ sau đồng hồ nước; 2. Trường hợp có bể nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : Kiểm tra hệ tốông ống dẫn nước sau đồng hồ nước Trường hợp xét thấy cần thiết hoặc theo yêu cầu của khách hàng, doanh nghiệp cấp nước có quyền cử nhân viên kiểm tra đồng hồ nước và hệ thống ống dẫn nước sau đồng hồ nước của khách hàng. Khách hàng phải tạo điều kiện cho nhân viên doanh nghiệp cấp nước thực hiện kiểm tra và có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Muc 4

Muc 4 SỬ DỤNG VÀ THANH TOÁN TIỀN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 : Trách nhiệm của khách hàng 1. Sử dụng nước tiết kiệm, đúng mục đích đã thỏa thuận trong Hợp đồng cung cấp và sử dụng nước đã ký kết với doanh nghiệp cấp nước và theo Quy định này; 2.Bảo vệ các công trình cấp nước, hành lang và khu vực an toàn công trình cấp nước; không gây trở ngại cho việc quản lý và khai thác đường ông nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 : Định mức nước sử dụng 1. Định mức nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt gia đình, trong một kỳ hóa đơn xác định theo quy định của úy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; 2. Trường hợp khách hàng sử dụng nước không chỉ cho sinh hoạt mà còn cho sản xuất, kinh doanh hoặc mục đích khác thì lượng nước sử dụng vượt định mức sẽ được tính t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 : Cách tính lượng nước sử dụng 1. Lượng nước sử dụng bằng hiệu số của chỉ số đồng hồ giữa hai kỳ. đọc. Đơn vị để tính lượng nước sử dụng là mét khối (m3). Mỗi tháng đọc chỉ sô" đồng hồ nước một lần; 2. Khách hàng phải tạo mọi điều kiện thuận lợi để nhân viên doanh nghiệp cấp nước đọc và ghi chỉ số nước, kiểm tra đồng hồ nước và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 : Thay đổi mục đích sử dụng nước 1. Khách hàng có nhu cầu thay đổi mục đích sử dụng nước đã đăng ký thì phải đăng ký lại hoặc đăng ký bổ sung với doanh nghiệp cấp nước để tính giá nước phù hợp với mục đích sử dụng nước thực tế. Trường hợp khách hàng sử dụng nước của doanh nghiệp cấp nước để bán lại cho đôi tượng sử dụng khác th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 : 1. Trường hợp khách hàng chuyển giao bất động sản cho người khác như : chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, cho, tặng... thì phải chuyển giao cả quyền sử dụng đồng hồ nước. Khách hàng sử dụng nước tiếp theo phải thanh toán các khoản nợ tồn đọng và ký kết lại Hợp đồng cung cấp và sử dụng nước với doanh nghiệp cấp nước; 2. Doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC, HÀNH LANG, KHU VỰC AN TOÀN VÀ CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 : Bảo vệ nguồn nước mặt 1. Nguồn nước mặt là nguồn nước sông, hồ (gọi chung là nước thô). Phạm vi bảo vệ nguồn nước mặt được quy định như sau : a) Tính từ điểm lấy nước (công trình thu nước) lên thượng nguồn, phạm vi bảo vệ là 400m; b) Tính từ điểm lấy nước (công trình thu nước) xuống hạ nguồn, phạm vi bảo vệ là 150m; c) Đôi vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 : Bảo vệ hành lang an toàn đường ống nước 1. Hành lang an toàn đường ông có chiều rộng từ 0,5-6m tính từ tim ống trở ra hai phía, chạy dọc theo chiều dài đường ông tùy theo đường kính ống và mức độ quan trọng của đường ống. Đối với tuyến ống dẫn nước 0 1200 hành lang an toàn của ông là 6m (mỗi bên là 3,0m tính từ tim ống); đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 : 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân khi khảo sát, thiết kế, xây dựng các công trình khác có liên quan đến công trình cấp nước, hành lang và khu vực an toàn công trình cấp nước phải có sự thỏa thuận với doanh nghiệp cấp nước và tuân thủ Quy định này; 2. Các công trình như nhà cửa, lều quán, vật kiến trúc, chuồng trại, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 : Bảo vệ nhà máy nước, trạm bơm tăng áp, đài nước 1. Doanh nghiệp cấp nước phải xây dựng tường rào bảo vệ khuôn viên nhà máy nước, khu vực xử lý nước, trạm bơm tăng áp; 2. Doanh nghiệp cấp nước phải thực hiện nghiêm ngặt chế độ đảm bảo vệ sinh môi trường trong khuôn viên nhà máy nước, khu vực xử lý nước, trạm bơm tăng áp. Nghiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Bảo vệ mạng lưới cấp nước 1. Nghiêm cấm tự ý đục phá đường ông nước để lấy nước, tháo mở lây cắp các phụ kiện, thiết bị được lắp đặt trên hệ thông cấp nước hoặc các hành vi gây hư hại cho mạng lưới đường ống; 2. Nghiêm cấm tự ý di dời, nâng, hạ, thay đổi kích cỡ đường ống tính từ ngay đồng hồ trở ra, dùng máy bơm hút nước trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 : Bảo vệ hố van Nghiêm cấm hành vi tự ý đục phá, mở nắp hô" van, tự ý lấy các thiết bị phụ kiện được gắn ương hố van và các hành vi khác làm hư hại hoặc làm ảnh hưởng tới sự vận hành của hố van.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Bảo vệ các công trình cấp nước phụ trợ khác Nghiêm cấm hành vi tự ý đục phá, di dời, thay đổi, tháo dỡ, lấy cắp, điều chỉnh hoặc các hành vi gây hư hại cho các công trình cấp nước phụ trợ, các thiết bị đi kèm các công trình cấp nước này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 : Sở chủ quản đơn vị cấp nước 1. Phối hợp với Uy ban nhân dân quận, huyện, các cơ quan thông tin đại chúng phố biến, tuyên truyền việc thực hiện quy định của úy ban nhân dân thành phố về việc bảo vệ công trình cấp nước; 2. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chuyên ngành. Tiến hành kiểm tra, giám sát nhằm kịp thời xử lý các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 : Doanh nghiệp cấp nước 1. Quản lý và trực tiếp chịu trách nhiệm về các công trình cung cấp nước thuộc doanh nghiệp. Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện các hành vi xâm phạm công trình cấp nước, hành lang và khu vực an toàn các công trình cấp nước để kiến nghị các cơ quan chức năng việc xử phạt hoặc phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 : Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Tổ chức phổ biến, tuyên truyền việc thực hiện quy định của ủy ban nhân dân thành phố về bảo vệ công trình cấp nước tại địa phương; 2. Phôi hợp với Sở chủ quản doanh nghiệp cấp nước, các doanh nghiệp cấp nước và các cơ quan, ban, ngành liên quan bảo vệ công trình cấp nước tại địa phương; 3. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 : xử lý vi phạm về thanh toán tiền nước 1. Trường hợp quá thời hạn quy định tại Điều 26 Quy định này mà khách hàng vẫn chưa thanh toán tiền nước thì doanh nghiệp cấp nước có quyền tạm ngừng cung cấp nước. Khi có nhu cầu sử dụng nước trở lại, khách hàng phải thanh toán đầy đủ số tiền nước còn nỢ cho doanh nghiệp cấp nước và chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 : xử lý các hành vi vi phạm khác 1. Tổ chức cá nhân có hành vi xâm phạm nguồn nước và hệ thống cấp nước đô thị như : vi phạm hành lang, khu vực an toàn cấp nước, dịch chuyển, làm hứ hỏng đường ống nước, tự ý điều chỉnh đồng hồ nước, tự ý đấu nối đường ống nước vào sử dụng nước không qua đồng hồ; tự ý thay đổi cỡ ống, vị trí ống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 : Khen thưởng Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc bảo vệ công trình cấp nước, hành lang và khu vực an toàn công trình cấp nước được đề xuất khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40: 1. Giám đốc Sở Xây dựng, sở Giao thông Công chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Giám đốc doanh nghiệp cấp nước và các cơ quan, ban, ngành có liên quan, căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thi hành Quy định này; 2. Các vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện cần kịp thời ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.