Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Hà Giang
01/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
43/2011/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
- QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử) và các điều kiện bảo đảm hoạt động cho cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử) và các điều kiện...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1647/2008/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phát ngôn và cung cấp thông tin báo chí trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn trực thuộc; Ủy ban nhân dân các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 2. Các tổ chức, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn trực thuộc
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1647/2008/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phát ngôn và cung c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Thông tin và Truyền thông; - TTr. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Như...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trang thông tin điện tử là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin. 2. Cổng thông tin điện tử là điểm truy cập duy nhất của cơ quan trên môi trường mạng, liên kết, tích hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Trang thông tin điện tử là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- - Bộ Thông tin và Truyền thông;
- - TTr. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Quy chế này quy định về chế độ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, UBND xã, phường, thị trấn ( sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước ) theo các quy định của pháp luật về báo chí hiện hành...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thông tin chủ yếu 1. Cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước phải có những mục thông tin sau: a) Thông tin giới thiệu: - Đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các Cục, Tổng cục và cơ quan tương đương, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải có tối thiểu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thông tin chủ yếu
- 1. Cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước phải có những mục thông tin sau:
- a) Thông tin giới thiệu:
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- Quy chế này quy định về chế độ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, UBND xã, phường, t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 1. Người phát ngôn và cung cấp thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Hà Giang ( sau đây gọi là Người phát ngôn ) được qui định như sau: a) Người đứng đầu các cơ quan nhà nước quy định tại Điều 1 quy chế này. b) Người được người đứng đầu cơ quan nhà nước giao nhiệm vụ phát ngôn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thông tin, báo cáo thống kê 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải cung cấp thông tin thống kê về ngành, lĩnh vực quản lý. 2. Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải cung cấp thông tin thống kê từ kết quả các cuộc điều tra theo quy định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thông tin, báo cáo thống kê
- 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải cung cấp thông tin thống kê về ngành, lĩnh vực quản lý.
- 2. Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải cung cấp thông tin thống kê từ kết quả các cuộc điều tra theo quy định của Luật Thống kê.
- Điều 2. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
- 1. Người phát ngôn và cung cấp thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Hà Giang ( sau đây gọi là Người phát ngôn ) được qui định như sau:
- a) Người đứng đầu các cơ quan nhà nước quy định tại Điều 1 quy chế này.
Left
Chương II
Chương II PHÁT NGÔN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN CHO BÁO CHÍ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CUNG CẤP THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: PHÁT NGÔN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN CHO BÁO CHÍ Right: CUNG CẤP THÔNG TIN
Left
Điều 3.
Điều 3. Phát ngôn và cung cấp thông tin định kỳ 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức cung cấp thông tin cho báo chí về hoạt động và công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trang thông tin điện tử là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin. 2. Cổng thông tin điện tử là điểm truy cập duy nhất của cơ quan trên môi trường mạng, liên kết, tích hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Trang thông tin điện tử là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin.
- Điều 3. Phát ngôn và cung cấp thông tin định kỳ
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức cung cấp thông tin cho báo chí về hoạt động và công t...
- a) Thường xuyên cung cấp thông tin cho báo chí trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh theo quy định tại Nghị định 43/2011/NĐ- CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ ( trừ các văn bản mật ).
Left
Điều 4.
Điều 4. Phát ngôn và cung cấp thông tin trong trường hợp đột xuất, bất thường Người phát ngôn hoặc Người được ủy quyền phát ngôn có trách nhiệm phát ngôn và cung cấp thông tin kịp thời, chính xác cho báo chí trong các trường hợp đột xuất, bất thường sau đây: 1. Khi thấy cần thiết phải thông tin trên báo chí về các sự kiện, vấn đề quan...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vai trò của cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ là cổng tích hợp thông tin của toàn ngành, lĩnh vực do cơ quan quản lý và được tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến của tất cả các cơ quan, đơn vị trực thuộc. 2. Cổng thông tin điện tử của Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Vai trò của cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
- Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ là cổng tích hợp thông tin của toàn ngành, lĩnh vực do cơ quan quản lý và được tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến củ...
- Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là cổng tích hợp thông tin các lĩnh vực quản lý nhà nước trên phạm vi địa bàn của tỉnh và được tích hợp thông tin dị...
- Điều 4. Phát ngôn và cung cấp thông tin trong trường hợp đột xuất, bất thường
- Người phát ngôn hoặc Người được ủy quyền phát ngôn có trách nhiệm phát ngôn và cung cấp thông tin kịp thời, chính xác cho báo chí trong các trường hợp đột xuất, bất thường sau đây:
- 1. Khi thấy cần thiết phải thông tin trên báo chí về các sự kiện, vấn đề quan trọng, gây tác động lớn trong xã hội thuộc phạm vi quản lý của cơ quan nhà nước nhằm định hướng và cảnh báo kịp thời tr...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan nhà nước trong việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 1. Người đứng đầu cơ quan nhà nước là Người phát ngôn có thể trực tiếp phát ngôn hoặc giao nhiệm vụ, ủy quyền cho người thuộc cơ quan mình phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo quy định tại Điểm b, Điểm c,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc cung cấp thông tin 1. Thông tin cung cấp trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; phục vụ kịp thời trong công tác quản lý của cơ quan và nhu cầu khai thác thông tin của các tổ chức, cá nhân. 2. Thông tin cung cấp tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc cung cấp thông tin
- 1. Thông tin cung cấp trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước
- phục vụ kịp thời trong công tác quản lý của cơ quan và nhu cầu khai thác thông tin của các tổ chức, cá nhân.
- Điều 5. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan nhà nước trong việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
- Người đứng đầu cơ quan nhà nước là Người phát ngôn có thể trực tiếp phát ngôn hoặc giao nhiệm vụ, ủy quyền cho người thuộc cơ quan mình phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo quy định tại...
- 2. Người đứng đầu chịu trách nhiệm về việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan mình kể cả trong trường hợp ủy quyền cho người khác phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền và trách nhiệm của Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn 1. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn được nhân danh, đại diện cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Hà Giang phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí về những vấn đề trong phạm vi, lĩnh vực quản lý của cơ quan mình. 2. Người phát ngôn, Người được ủy q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử 1. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử của cơ quan phải sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tuân thủ theo quy tắc sau: a) Đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ: là tên miền cấp 3 có dạng: tenbonganh.gov.vn ; mỗi cơ quan có 01 tên miền là tên cơ quan viết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử
- 1. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử của cơ quan phải sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tuân thủ theo quy tắc sau:
- a) Đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ: là tên miền cấp 3 có dạng: tenbonganh.gov.vn
- Điều 6. Quyền và trách nhiệm của Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn
- Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn được nhân danh, đại diện cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Hà Giang phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí về những vấn đề trong phạm vi, lĩnh vực quản...
- 2. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn có quyền yêu cầu các đơn vị, cá nhân có liên quan trong cơ quan mình cung cấp thông tin, tập hợp thông tin để phát ngôn, cung cấp thông tin định kỳ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan không thực hiện, thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ các quy định trong quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ, hành vi vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Thống nhất sử dụng Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011 trong việc lưu trữ và trao đổi thông tin, dữ liệu trên cổng thông tin điện tử. 2. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật
- 1. Thống nhất sử dụng Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011 trong việc lưu trữ và trao đổi thông tin, dữ liệu trên cổng thông tin điện tử.
- 2. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
- Điều 7. Xử lý vi phạm
- Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan không thực hiện, thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ các quy định trong quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ, hành vi vi phạm sẽ bị xử lý...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo Cơ quan báo chí, nhà báo có trách nhiệm sử dụng thông tin tài liệu đúng mục đích, đăng, phát, phản ánh trung thực nội dung phát ngôn và thông tin do Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn cung cấp, đồng thời phải ghi rõ họ tên Người phát ngôn hoặc Người được ủy quyền phát ngôn, t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ người khuyết tật Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ người khuyết tật
- Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo
- Cơ quan báo chí, nhà báo có trách nhiệm sử dụng thông tin tài liệu đúng mục đích, đăng, phát, phản ánh trung thực nội dung phát ngôn và thông tin do Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn c...
- Trường hợp cơ quan báo chí đăng, phát đúng nội dung thông tin mà Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn cung cấp thì không phải chịu trách nhiệm về nội dung thông tin đó.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ báo cáo về phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 1. Báo cáo định kỳ: Định kỳ quý ( bao gồm các báo cáo quí 1, quí 2 và quí 3 ): Chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối quí, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, UBND xã, phường, thị trấn báo cáo đến Sở Thông tin và Truyền thông. Sở T...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm quy định cụ thể việc thực hiện quy định tại Điều này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin.
- Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm quy định cụ thể việc thực hiện quy định tại Điều này.
- 1. Báo cáo định kỳ:
- Định kỳ quý ( bao gồm các báo cáo quí 1, quí 2 và quí 3 ):
- Chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối quí, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, UBND xã, phường, thị trấn báo cáo đến Sở Thông tin và Truyền thông.
- Left: Điều 9. Chế độ báo cáo về phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí Right: Điều 9. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân
Left
Điều 10
Điều 10 . Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì phối hợp với Văn Phòng UBND tỉnh hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thuộc tỉnh, UBND xã, phường, thị trấn và các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy chế này. 2. Xây dựng quy trình quản lý và cung cấp thông tin cho bá...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thông tin về chương trình, đề tài khoa học Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải cung cấp các thông tin về chương trình, đề tài khoa học có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý: 1. Danh mục các chương trình, đề tài bao gồm: mã số, tên, cấp q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thông tin về chương trình, đề tài khoa học
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải cung cấp các thông tin về chương trình, đề tài khoa học có sử dụng ngân sách nhà nước t...
- 1. Danh mục các chương trình, đề tài bao gồm: mã số, tên, cấp quản lý, lĩnh vực, đơn vị chủ trì, thời gian thực hiện.
- Điều 10 . Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- Chủ trì phối hợp với Văn Phòng UBND tỉnh hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thuộc tỉnh, UBND xã, phường, thị trấn và các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh...
- 2. Xây dựng quy trình quản lý và cung cấp thông tin cho báo chí trong và ngoài tỉnh.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, UBND xã, phường, thị trấn 1.Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực, thực hiện việc công bố thông tin Người phát ngôn theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quy chế này. 2. Quá trình thực hiện nếu có phát sinh những vấn đề...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thông tin tiếng nước ngoài 1. Đối với cổng thông tin điện tử của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: tối thiểu các thông tin quy định tại điểm a và k khoản 1 Điều 10 của Nghị định này và các thông tin dịch vụ công trực tuyến mà người nước ngoài có thể sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thông tin tiếng nước ngoài
- tối thiểu các thông tin quy định tại điểm a và k khoản 1 Điều 10 của Nghị định này và các thông tin dịch vụ công trực tuyến mà người nước ngoài có thể sử dụng phải được cung cấp bổ sung bằng tiếng...
- 2. Khuyến khích cơ quan chủ quản đăng tải các mục thông tin khác bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác.
- 1.Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực, thực hiện việc công bố thông tin Người phát ngôn theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quy chế này.
- 2. Quá trình thực hiện nếu có phát sinh những vấn đề cần điều chỉnh bổ sung, các cơ quan, tổ chức phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định./.
- Left: Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, UBND xã, phường, thị trấn Right: Đối với cổng thông tin điện tử của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
Unmatched right-side sections