Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 19
Right-only sections 71

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về hạch toán nghiệp vụ xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về hạch toán nghiệp vụ xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước ". Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về hạch toán nghiệp vụ xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước ". Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về hạch toán nghiệp vụ xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước ". Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ HẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ XÂY DỰNG CƠ BẢN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc hạch toán kế toán nghiệp vụ xây dựng cơ bản (XDCB) cho Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước và các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có công trình xây dựng cơ bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Quản lý đối với các dự án đầu từ xây dựng cơ bản 1- Ngân hàng Nhà nước là đơn vị thống nhất quản lý tất cả các dự án đầu tư XDCB tại các đơn vị Ngân hàng Nhà nước. Các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có dự án đầu tư XDCB khi thành lập Ban quản lý công trình phải tổ chức bộ máy kế toán của Ban quản lý công trình để tổ chức hạch toán n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau: a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký kết hợp đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quản lý đối với các dự án đầu từ xây dựng cơ bản
  • 1- Ngân hàng Nhà nước là đơn vị thống nhất quản lý tất cả các dự án đầu tư XDCB tại các đơn vị Ngân hàng Nhà nước.
  • Các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có dự án đầu tư XDCB khi thành lập Ban quản lý công trình phải tổ chức bộ máy kế toán của Ban quản lý công trình để tổ chức hạch toán nghiệp vụ XDCB.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hợp đồng
  • 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau:
  • a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quản lý đối với các dự án đầu từ xây dựng cơ bản
  • 1- Ngân hàng Nhà nước là đơn vị thống nhất quản lý tất cả các dự án đầu tư XDCB tại các đơn vị Ngân hàng Nhà nước.
  • Các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có dự án đầu tư XDCB khi thành lập Ban quản lý công trình phải tổ chức bộ máy kế toán của Ban quản lý công trình để tổ chức hạch toán nghiệp vụ XDCB.
Target excerpt

Điều 6. Hợp đồng 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau: a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quan hệ giữa Ban quản lý công trình và đơn vị Ngân hàng Nhà nước có dự án đầu tư XDCB Hàng tháng căn cứ vào Bảng cân đối tài khoản kế toán của Ban quản lý công trình, các đơn vị NHNN phải kiểm tra, đối chiếu lại số liệu và tổng hợp số liệu trên Bảng cân đối tài khoản kế toán của Ban quản lý công trình vào Bảng cân đối tài khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Thanh, quyết toán công trình đầu tư XDCB 1- Ban quản lý công trình và đơn vị Ngân hàng Nhà nước phải thực hiện quyết toán chi phí công trình theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài chính về quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản tại Thông tư số 136/1999/TT-BTC ngày 19/11/1999 và các văn bản khác có liên quan của Ngân hàng Nhà nước và của...

Open section

Điều 54.

Điều 54. Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu và thẩm định kết quả đấuthầu 1.Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu được tính từ thời điểm mở thầu đến khi trìnhduyệt kết quả đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền tối đakhông quá 60 ngày đối với đấu thầu trong nước và 90 ngày đối với đấu thầu quốctế. Trường hợp áp dụng phương thức...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 54.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thanh, quyết toán công trình đầu tư XDCB
  • Ban quản lý công trình và đơn vị Ngân hàng Nhà nước phải thực hiện quyết toán chi phí công trình theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài chính về quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản tại Thông tư số 136/19...
  • Khi thanh, quyết toán với bên B, chủ đầu tư thực hiện việc quản lý phí bảo hành công trình theo Điều 54 tại Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ về Quy chế quản lý đầu tư và xây d...
Added / right-side focus
  • Điều 54. Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu và thẩm định kết quả đấuthầu
  • 1.Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu được tính từ thời điểm mở thầu đến khi trìnhduyệt kết quả đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền tối đakhông quá 60 ngày đối với đấu thầu trong nư...
  • Trường hợp áp dụng phương thức đấu thầu hai giai đoạn, thời hạn đánh giá hồsơ dự thầu được tính từ thời điểm mở thầu giai đoạn 2.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thanh, quyết toán công trình đầu tư XDCB
  • Ban quản lý công trình và đơn vị Ngân hàng Nhà nước phải thực hiện quyết toán chi phí công trình theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài chính về quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản tại Thông tư số 136/19...
  • Khi thanh, quyết toán với bên B, chủ đầu tư thực hiện việc quản lý phí bảo hành công trình theo Điều 54 tại Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ về Quy chế quản lý đầu tư và xây d...
Target excerpt

Điều 54. Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu và thẩm định kết quả đấuthầu 1.Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu được tính từ thời điểm mở thầu đến khi trìnhduyệt kết quả đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản gồm: - Vốn Ngân sách Nhà nước cấp; - Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước. - Lãi tiền gửi vốn đầu tư xây dựng cơ bản. - Các khoản thu khác (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tài khoản, chứng từ và sổ sách hạch toán - Các tài khoản chủ yếu sử dụng trong kế toán đầu tư xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước: Số hiệu tài khoản Tên tài khoản TK cấp II TK cấp III TK chi tiết 103 1030 Tiền mặt ở đơn vị phụ thuộc 111 1111 Ngân phiếu thanh toán đang có giá trị lưu hành 322 Chi phí xây dựng cơ bản 3221 Chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I - HẠCH TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU

MỤC I - HẠCH TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU A. Hạch toán số tiền ký quỹ đấu thầu:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Trường hợp các công trình xây dựng cơ bản khi thực hiện phải đấu thầu: Khi tổ chức đấu thầu, đơn vị Ngân hàng Nhà nước hoặc Ban quản lý công trình đã được thành lập phải tổ chức mời thầu, chấm thầu và thực hiện công bố trúng thầu theo đúng quy định tại Quy chế đầu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/1999/NĐ-CP ngày 21/9/1999 củ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng Việc điều chỉnh giá trị hợp đồng chỉ được thực hiện khi: 1.Trong hồ sơ mời thầu được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệtcó quy định cụ thể điều kiện, giới hạn các phần việc hoặc hạng mục được điềuchỉnh và công thức điều chỉnh giá. 2.Được các bên liên quan xác nhận, được người có thẩm...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trường hợp các công trình xây dựng cơ bản khi thực hiện phải đấu thầu:
  • Khi tổ chức đấu thầu, đơn vị Ngân hàng Nhà nước hoặc Ban quản lý công trình đã được thành lập phải tổ chức mời thầu, chấm thầu và thực hiện công bố trúng thầu theo đúng quy định tại Quy chế đầu thầ...
  • Tiền ký quỹ đấu thầu được hạch toán như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng
  • Việc điều chỉnh giá trị hợp đồng chỉ được thực hiện khi:
  • 1.Trong hồ sơ mời thầu được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệtcó quy định cụ thể điều kiện, giới hạn các phần việc hoặc hạng mục được điềuchỉnh và công thức điều chỉnh giá.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp các công trình xây dựng cơ bản khi thực hiện phải đấu thầu:
  • Khi tổ chức đấu thầu, đơn vị Ngân hàng Nhà nước hoặc Ban quản lý công trình đã được thành lập phải tổ chức mời thầu, chấm thầu và thực hiện công bố trúng thầu theo đúng quy định tại Quy chế đầu thầ...
  • Tiền ký quỹ đấu thầu được hạch toán như sau:
Target excerpt

Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng Việc điều chỉnh giá trị hợp đồng chỉ được thực hiện khi: 1.Trong hồ sơ mời thầu được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệtcó quy định cụ thể điều kiện, giới hạn các p...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tại Ban quản lý công trình của các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có dự án đầu tư: Căn cứ vào kế hoạch của Nhà nước, trên cơ sở danh mục các công trình xây dựng cơ bản được Ngân sách Nhà nước duyệt và tổng số nguồn vốn được cấp do Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước thông báo, Ban quản lý công trình phải mở sổ theo dõi số kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tại Vụ Kế toán - Tài chính 1- Khi tạm ứng vốn Xdcb cho các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có công trình XDCB được NHNN phê duyệt, hạch toán: Nợ TK 3231 "Tạm ứng vốn XDCB cho các dự án" (Tài khoản chi tiết cho từng đơn vị NHNN nhận tạm ứng vốn) Có TK 5111 "Chuyển tiền đi năm nay" hoặc Có TK 591 "Thanh toán khác giữa các đơn vị NHNN"...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hạch toán tại các đơn vị Ngân hàng Nhà nước (Phòng Kế toán - Thanh toán) 1- Khi nhận vốn XDCB do Ngân hàng nhà nước tạm ứng chuyển về, hạch toán: Nợ TK 5112 "Chuyển tiền đến năm nay" Có TK Tiền gửi của Ngân hàng thương mại (nơi Ban quản lý công trình mở tài khoản tiền gửi) 2- Khi công trình XDCB hoàn thành, được Ngân hàng Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tại Ban quản lý công trình (Bộ phận kế toán) 1 - Khi nhận được giấy báo của ngân hàng thương mại (nơi Ban quản lý công trình mở tài khoản tiền gửi) thông báo về số vốn XDCB do Ngân hàng Nhà nước tạm cấp chuyển vào tài khoản của mình, hạch toán: Nợ TK 3232 "Vốn đầu tư XDCB gửi tại Ngân hàng thương mại Có TK 4662.1 "Vốn đầu tư X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II - CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, QUYẾT TOÁN VÀ KIỂM TRA

MỤC II - CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, QUYẾT TOÁN VÀ KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. 1- Đối với Ban quản lý công trình: - Hàng tháng, năm Ban quản lý công trình lập Bảng cân đối tài khoản kế toán (Chi tiết đến TK cấp III- theo mẫu biểu số 01 ) và bảng báo cáo chi tiết công nợ ( Mẫu biểu số 02) gửi đơn vị NHNN (Nơi có dự án được duyệt) để đơn vị NHNN nhập vào Bảng cân đối tài khoản kế toán chung của đơn vị NHNN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. 1- Hàng quý và kết thúc năm, Vụ Kế toán - Tài chính có trách nhiệm tổng hợp tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư, nhận vốn, thanh toán vốn của các dự án của hệ thống NHNN để trình Thống đốc. 2- Vụ Tổng kiểm soát chịu trách nhiệm kiểm tra, kiểm toán nội bộ về đầu tư XDCB các dự án đầu tư XDCB của NHNN. Tuỳ tình hình thực tế, Vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kể từ ngày Quy định này có hiệu lực, tất cả các công trình xây dựng cơ bản tại các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có công trình XDCB (kể cả các công trình xây dựng cơ bản dở dang chưa quyết toán xong) phải thực hiện chuyển đổi sang hạch toán theo Quy định này. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn việc chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế đấu thầu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. QUY CHẾ ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/199...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án. 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu. 3.Quy trình đấu thầu bao gồm: chuẩn bị đấu t...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam. 2.Đối tượng áp dụng: a)Các dự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng có quy địnhphải thực hiện Quy chế Đấu thầu; b)Các dự án liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc cổ phần có sự tham gi...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu. 2."Đấu thầu trong nước" là cuộc đấu thầu chỉ có các nhà thầu trong nướctham dự. 3."Đấu thầu quốc tế" là cuộc đấu thầu có các nhà thầu trong và ngoài nướctham dự. 4."Xét thầu" là...