Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 20
Right-only sections 80

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về hạch toán nghiệp vụ xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về hạch toán nghiệp vụ xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước ". Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về hạch toán nghiệp vụ xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước ". Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về hạch toán nghiệp vụ xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước ". Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ HẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ XÂY DỰNG CƠ BẢN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc hạch toán kế toán nghiệp vụ xây dựng cơ bản (XDCB) cho Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước và các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có công trình xây dựng cơ bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Quản lý đối với các dự án đầu từ xây dựng cơ bản 1- Ngân hàng Nhà nước là đơn vị thống nhất quản lý tất cả các dự án đầu tư XDCB tại các đơn vị Ngân hàng Nhà nước. Các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có dự án đầu tư XDCB khi thành lập Ban quản lý công trình phải tổ chức bộ máy kế toán của Ban quản lý công trình để tổ chức hạch toán n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quản lý đối với các dự án đầu từ xây dựng cơ bản
  • 1- Ngân hàng Nhà nước là đơn vị thống nhất quản lý tất cả các dự án đầu tư XDCB tại các đơn vị Ngân hàng Nhà nước.
  • Các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có dự án đầu tư XDCB khi thành lập Ban quản lý công trình phải tổ chức bộ máy kế toán của Ban quản lý công trình để tổ chức hạch toán nghiệp vụ XDCB.
Added / right-side focus
  • 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
  • Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
  • Các dự án quan trọng quốc gia là những dự án do Quốc hội thông qua và quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại Nghị quyết số 05/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997 của Quốc hội nước Cộng hoà...
Removed / left-side focus
  • 1- Ngân hàng Nhà nước là đơn vị thống nhất quản lý tất cả các dự án đầu tư XDCB tại các đơn vị Ngân hàng Nhà nước.
  • Các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có dự án đầu tư XDCB khi thành lập Ban quản lý công trình phải tổ chức bộ máy kế toán của Ban quản lý công trình để tổ chức hạch toán nghiệp vụ XDCB.
  • Toàn bộ chi phí liên quan đến công trình XDCB, Ban quản lý công trình phải tổ chức hạch toán, phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác vào các tài khoản quy định tại Điều 6 của Quy định này và phải đượ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quản lý đối với các dự án đầu từ xây dựng cơ bản Right: Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
Target excerpt

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quan hệ giữa Ban quản lý công trình và đơn vị Ngân hàng Nhà nước có dự án đầu tư XDCB Hàng tháng căn cứ vào Bảng cân đối tài khoản kế toán của Ban quản lý công trình, các đơn vị NHNN phải kiểm tra, đối chiếu lại số liệu và tổng hợp số liệu trên Bảng cân đối tài khoản kế toán của Ban quản lý công trình vào Bảng cân đối tài khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Thanh, quyết toán công trình đầu tư XDCB 1- Ban quản lý công trình và đơn vị Ngân hàng Nhà nước phải thực hiện quyết toán chi phí công trình theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài chính về quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản tại Thông tư số 136/1999/TT-BTC ngày 19/11/1999 và các văn bản khác có liên quan của Ngân hàng Nhà nước và của...

Open section

Điều 54.

Điều 54. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu tư và được quy định như sau: a) Bảo hành 24 tháng đối với công trình quan trọng của Nhà nước và công trình thuộc dự ấn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 54.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thanh, quyết toán công trình đầu tư XDCB
  • Ban quản lý công trình và đơn vị Ngân hàng Nhà nước phải thực hiện quyết toán chi phí công trình theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài chính về quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản tại Thông tư số 136/19...
  • Khi thanh, quyết toán với bên B, chủ đầu tư thực hiện việc quản lý phí bảo hành công trình theo Điều 54 tại Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ về Quy chế quản lý đầu tư và xây d...
Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình.
  • Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu tư và được quy định như sau:
  • a) Bảo hành 24 tháng đối với công trình quan trọng của Nhà nước và công trình thuộc dự ấn nhóm A;
Removed / left-side focus
  • Ban quản lý công trình và đơn vị Ngân hàng Nhà nước phải thực hiện quyết toán chi phí công trình theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài chính về quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản tại Thông tư số 136/19...
  • Khi thanh, quyết toán với bên B, chủ đầu tư thực hiện việc quản lý phí bảo hành công trình theo Điều 54 tại Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ về Quy chế quản lý đầu tư và xây d...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thanh, quyết toán công trình đầu tư XDCB Right: Điều 54. Bảo hành công trình xây dựng
Target excerpt

Điều 54. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản gồm: - Vốn Ngân sách Nhà nước cấp; - Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước. - Lãi tiền gửi vốn đầu tư xây dựng cơ bản. - Các khoản thu khác (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tài khoản, chứng từ và sổ sách hạch toán - Các tài khoản chủ yếu sử dụng trong kế toán đầu tư xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước: Số hiệu tài khoản Tên tài khoản TK cấp II TK cấp III TK chi tiết 103 1030 Tiền mặt ở đơn vị phụ thuộc 111 1111 Ngân phiếu thanh toán đang có giá trị lưu hành 322 Chi phí xây dựng cơ bản 3221 Chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I - HẠCH TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU

MỤC I - HẠCH TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU A. Hạch toán số tiền ký quỹ đấu thầu:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trường hợp các công trình xây dựng cơ bản khi thực hiện phải đấu thầu: Khi tổ chức đấu thầu, đơn vị Ngân hàng Nhà nước hoặc Ban quản lý công trình đã được thành lập phải tổ chức mời thầu, chấm thầu và thực hiện công bố trúng thầu theo đúng quy định tại Quy chế đầu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/1999/NĐ-CP ngày 21/9/1999 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tại Ban quản lý công trình của các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có dự án đầu tư: Căn cứ vào kế hoạch của Nhà nước, trên cơ sở danh mục các công trình xây dựng cơ bản được Ngân sách Nhà nước duyệt và tổng số nguồn vốn được cấp do Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước thông báo, Ban quản lý công trình phải mở sổ theo dõi số kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tại Vụ Kế toán - Tài chính 1- Khi tạm ứng vốn Xdcb cho các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có công trình XDCB được NHNN phê duyệt, hạch toán: Nợ TK 3231 "Tạm ứng vốn XDCB cho các dự án" (Tài khoản chi tiết cho từng đơn vị NHNN nhận tạm ứng vốn) Có TK 5111 "Chuyển tiền đi năm nay" hoặc Có TK 591 "Thanh toán khác giữa các đơn vị NHNN"...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hạch toán tại các đơn vị Ngân hàng Nhà nước (Phòng Kế toán - Thanh toán) 1- Khi nhận vốn XDCB do Ngân hàng nhà nước tạm ứng chuyển về, hạch toán: Nợ TK 5112 "Chuyển tiền đến năm nay" Có TK Tiền gửi của Ngân hàng thương mại (nơi Ban quản lý công trình mở tài khoản tiền gửi) 2- Khi công trình XDCB hoàn thành, được Ngân hàng Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tại Ban quản lý công trình (Bộ phận kế toán) 1 - Khi nhận được giấy báo của ngân hàng thương mại (nơi Ban quản lý công trình mở tài khoản tiền gửi) thông báo về số vốn XDCB do Ngân hàng Nhà nước tạm cấp chuyển vào tài khoản của mình, hạch toán: Nợ TK 3232 "Vốn đầu tư XDCB gửi tại Ngân hàng thương mại Có TK 4662.1 "Vốn đầu tư X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II - CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, QUYẾT TOÁN VÀ KIỂM TRA

MỤC II - CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, QUYẾT TOÁN VÀ KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. 1- Đối với Ban quản lý công trình: - Hàng tháng, năm Ban quản lý công trình lập Bảng cân đối tài khoản kế toán (Chi tiết đến TK cấp III- theo mẫu biểu số 01 ) và bảng báo cáo chi tiết công nợ ( Mẫu biểu số 02) gửi đơn vị NHNN (Nơi có dự án được duyệt) để đơn vị NHNN nhập vào Bảng cân đối tài khoản kế toán chung của đơn vị NHNN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. 1- Hàng quý và kết thúc năm, Vụ Kế toán - Tài chính có trách nhiệm tổng hợp tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư, nhận vốn, thanh toán vốn của các dự án của hệ thống NHNN để trình Thống đốc. 2- Vụ Tổng kiểm soát chịu trách nhiệm kiểm tra, kiểm toán nội bộ về đầu tư XDCB các dự án đầu tư XDCB của NHNN. Tuỳ tình hình thực tế, Vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kể từ ngày Quy định này có hiệu lực, tất cả các công trình xây dựng cơ bản tại các đơn vị Ngân hàng Nhà nước có công trình XDCB (kể cả các công trình xây dựng cơ bản dở dang chưa quyết toán xong) phải thực hiện chuyển đổi sang hạch toán theo Quy định này. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn việc chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...