Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng
239/2000/QĐ-NHNN1
Right document
Về việc ban hành Quy chế về nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng
356/1999/QĐ-NHNN14
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế về nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng Right: Về việc ban hành Quy chế về nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng
Left
Điều 1
Điều 1 .- Nay điều chỉnh mức lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng là 0,35%/tháng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 .- Nay điều chỉnh mức lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng là 0,35%/tháng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng.
Left
Điều 2
Điều 2 .- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 8 năm 2000 và thay thế Quyết định số 102/2000/QĐ-NHNN1 ngày 31 tháng 3 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 8 năm 2000 và thay thế Quyết định số 102/2000/QĐ-NHNN1 ngày 31 tháng 3 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về lãi suất chiết khấu của Ng...
Left
Điều 3
Điều 3 .- Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng tham gia nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng tham gia nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hộ...