Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 của tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế bình chọn, xét thưởng sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế bình chọn, xét thưởng sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 của tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009 của tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 4.930.659.822.959 đồng (Bốn ngàn chín trăm ba mươi tỷ, sáu trăm năm mươi chín triệu, tám trăm hai mươi hai ngàn, chín trăm năm mươi chín đồng). Trong đó: a) Thu từ kinh tế địa phương: 1.956.165.118.837 đồng, đạ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bình chọn, xét thưởng sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bình chọn, xét thưởng sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009 của tỉnh Tiền Giang như sau:
  • 1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 4.930.659.822.959 đồng (Bốn ngàn chín trăm ba mươi tỷ, sáu trăm năm mươi chín triệu, tám trăm hai mươi hai ngàn, chín trăm năm mươi chín đồng). Trong đó:
  • a) Thu từ kinh tế địa phương: 1.956.165.118.837 đồng, đạt 133,34% so dự toán năm 2009, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 23 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
  • Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 23 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Công Thương, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp, Hiệp hội ngành nghề v...
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích bình chọn Việc bình chọn các sản phẩm công nghiệp nông thôn nhằm khuyến khích, phát hiện, tìm kiếm các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (gọi tắt là sản phẩm tiêu biểu) có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, đáp ứng yêu cầu sử dụng và thị hiếu của người tiêu dùng trong và ngoài tỉnh nhằm phục vụ tốt cho xuất khẩ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng bình chọn 1. Sản phẩm sản xuất công nghiệp tại địa bàn nông thôn có đăng ký bình chọn của các cơ sở: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã; c) Hộ kinh doanh cá thể theo Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 20...
Điều 3. Điều 3. Phân nhóm các sản phẩm tham gia Các sản phẩm tham gia bình chọn được phân theo nhóm cụ thể như sau: 1. Nhóm sản phẩm thủ công mỹ nghệ (gỗ mỹ nghệ, mây tre lá, lục bình, chế tác đá, dệt thổ cẩm, thêu đan, chạm trổ, điêu khắc,…). 2. Nhóm sản phẩm thực phẩm (tươi sống và chế biến) và các loại đồ uống (đồ uống có cồn và không cồn);...
Chương 2. Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Quy định về việc bình chọn sản phẩm tiêu biểu 1. Việc bình chọn sản phẩm tiêu biểu được thực hiện thông qua tiêu chí chấm điểm bình chọn sản phẩm tiêu biểu tại phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Việc bình chọn sản phẩm tiêu biểu được tiến hành qua hai vòng bình chọn: cấp huyện, thị xã (gọi tắt là cấp huyện) và cấp...
Điều 5. Điều 5. Thành phần Hội đồng xét duyệt ở hai cấp như sau: a) Hội đồng xét duyệt cấp huyện, thị xã (gọi tắt là Hội đồng xét duyệt cấp huyện) gồm có các thành viên sau: - Đại diện lãnh đạo UBND huyện, thị xã Chủ tịch - Đại diện lãnh đạo đơn vị quản lý Nhà nước về lĩnh vực công nghiệp Ủy viên - Đại diện Phòng Nội vụ Ủy viên - Đại diện Phòn...